Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:25:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kè đoạn 1 (Thủy Yên Thượng) | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, đá dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 28,45 | m3 |
| 2 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 39 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Trụ tiêu BTCT M200 dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 2.115,4 | kg |
| 6 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả theo chương V | 23,1 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng mái kè | Mô tả theo chương V | 398 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V | 89 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo chương V | 275,06 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả theo chương V | 183,09 | m3 |
| 11 | Thảm đá (300x300x30) thả dưới nước | Mô tả theo chương V | 7 | Thảm |
| 12 | Phao bè thả thãm | Mô tả theo chương V | 18,9 | m3 |
| 13 | Đắp mái đê bằng bột đá dăm | Mô tả theo chương V | 27,3 | m3 |
| 14 | Hổn hợp cát sỏi | Mô tả theo chương V | 97,3 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả theo chương V | 1.794 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mô tả theo chương V | 23,19 | m2 |
| 17 | Rải giấy Nilông lót cách ly | Mô tả theo chương V | 334,3 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L =2,5m | Mô tả theo chương V | 678 | cọc |
| 19 | Đào bụi tre có đường kính >80cm | Mô tả theo chương V | 23 | bụi |
| 20 | Đào phong hóa | Mô tả theo chương V | 30,15 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 865,82 | m3 |
| 22 | Đất đắp K = 0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 233,4 | m3 |
| 23 | Bêtông tấm bản M200 dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 24 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Mô tả theo chương V | 4,45 | m3 |
| 25 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 2,27 | m3 |
| 26 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 27 | Thép tròn tấm bản Fi | Mô tả theo chương V | 13,8 | kg |
| 28 | Thép tròn tấm bản Fi >10 | Mô tả theo chương V | 40,66 | kg |
| 29 | Thép tròn móng Fi | Mô tả theo chương V | 230,9 | kg |
| 30 | Thép tròn tường Fi | Mô tả theo chương V | 233,32 | kg |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả theo chương V | 1,4 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 6,47 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 23,04 | m2 |
| 34 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V | 1 | rọ |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo chương V | 23,59 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương V | 1,97 | m3 |
| 37 | Thảm đá (300x300x30) thả dưới nước | Mô tả theo chương V | 2 | Thảm |
| 38 | Phao bè thả thãm | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 39 | Hổn hợp cát sỏi | Mô tả theo chương V | 8,52 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mô tả theo chương V | 1,52 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L =2,5m | Mô tả theo chương V | 7 | cọc |
| 43 | Đất đắp; K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 22,99 | m3 |
| B | Tuyến kè đoạn 2 (Thủy Cam) | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 26,71 | m3 |
| 2 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 38,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Trụ tiêu BTCT M200 dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 2.089,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả theo chương V | 21,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng mái kè | Mô tả theo chương V | 395,9 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V | 79 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo chương V | 242,3 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả theo chương V | 162,26 | m3 |
| 11 | Thảm đá (300x300x30) thả dưới nước | Mô tả theo chương V | 10 | Thảm |
| 12 | Phao bè thả thãm | Mô tả theo chương V | 27 | m3 |
| 13 | Đắp mái đê bằng bột đá dăm | Mô tả theo chương V | 38,3 | m3 |
| 14 | Hổn hợp cát sỏi | Mô tả theo chương V | 87,8 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả theo chương V | 1.698,06 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mô tả theo chương V | 21,75 | m2 |
| 17 | Rải giấy Nilông lót cách ly | Mô tả theo chương V | 320,2 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L =2,5m | Mô tả theo chương V | 636 | cọc |
| 19 | Đào bụi tre có đường kính >80cm | Mô tả theo chương V | 18 | bụi |
| 20 | Đào phong hóa | Mô tả theo chương V | 22,52 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 1.003,95 | m3 |
| 22 | Đất đắp; K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 137,03 | m3 |
| 23 | Bêtông tấm bản M200 dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 0,46 | m3 |
| 24 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 9,5 | m3 |
| 25 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 5,99 | m3 |
| 26 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 1,42 | m3 |
| 27 | Thép tròn tấm bản Fi | Mô tả theo chương V | 27,68 | kg |
| 28 | Thép tròn tấm bản Fi >10 | Mô tả theo chương V | 81,32 | kg |
| 29 | Thép tròn móng Fi | Mô tả theo chương V | 503,14 | kg |
| 30 | Thép tròn tường Fi | Mô tả theo chương V | 575,07 | kg |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 13,54 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 58,64 | m2 |
| 34 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V | 6 | rọ |
| 35 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo chương V | 23,67 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương V | 4,62 | m3 |
| 37 | Hổn hợp dăm cát | Mô tả theo chương V | 8,76 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả theo chương V | 94,12 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mô tả theo chương V | 3,44 | m2 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =2,5m | Mô tả theo chương V | 14 | cọc |
| 41 | Đất đắp; K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 4,05 | m3 |
| C | Tuyến kè đoạn 3 (Thượng lưu Cầu Rao Bại) | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 51,58 | m3 |
| 2 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 72,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Trụ tiêu BTCT M200 dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 3.893,1 | kg |
| 6 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả theo chương V | 125,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng mái kè | Mô tả theo chương V | 727,7 | m2 |
| 8 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V | 132 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo chương V | 461,37 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả theo chương V | 1.020,1 | m3 |
| 11 | Đắp mái đê bằng bột đá dăm | Mô tả theo chương V | 184,1 | m3 |
| 12 | Hổn hợp cát sỏi | Mô tả theo chương V | 165,05 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả theo chương V | 3.737,06 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mô tả theo chương V | 37,3 | m2 |
| 15 | Rải giấy Nilông lót cách ly | Mô tả theo chương V | 643,5 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L =2,5m | Mô tả theo chương V | 655 | cọc |
| 17 | Đào gốc cây có đường kính | Mô tả theo chương V | 60 | bụi |
| 18 | Đào bụi tre có đường kính >80cm | Mô tả theo chương V | 50 | bụi |
| 19 | Đào phong hóa | Mô tả theo chương V | 56,99 | m3 |
| 20 | Đào đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 758,7 | m3 |
| 21 | Đất đắp; K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 291,25 | m3 |
| 22 | Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 1,36 | m3 |
| 23 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 | Mô tả theo chương V | 6,89 | m3 |
| 24 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 1,69 | m3 |
| 25 | Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 26 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 4,3 | m3 |
| 27 | Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 2,97 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống buy Fi1000 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m |
| 29 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 3,34 | m3 |
| 30 | Thép tròn bản bến Fi | Mô tả theo chương V | 115,3 | kg |
| 31 | Thép tròn bản bến Fi >10 | Mô tả theo chương V | 238,1 | kg |
| 32 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Mô tả theo chương V | 155,9 | kg |
| 33 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Mô tả theo chương V | 133,4 | kg |
| 34 | Thép tròn trụ Fi | Mô tả theo chương V | 25,8 | kg |
| 35 | Thép tròn ống buy Fi | Mô tả theo chương V | 122 | kg |
| 36 | Ván khuôn bản bến | Mô tả theo chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 28,72 | m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả theo chương V | 14,48 | m2 |
| 39 | Ván khuôn trụ cột | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 40 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả theo chương V | 4,8 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép ống buy | Mô tả theo chương V | 59,3 | m2 |
| 42 | Đắp mái đê bằng bột đá dăm | Mô tả theo chương V | 11,66 | m3 |
| 43 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V | 2 | rọ |
| 44 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương V | 2,07 | m3 |
| 45 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Mô tả theo chương V | 19,47 | m3 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả theo chương V | 32,1 | m2 |
| 47 | Rải giấy Nilông lót cách ly | Mô tả theo chương V | 27 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 100,8 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 61,8 | m |
| 50 | Đào đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 26,7 | m3 |
| 51 | Đất đắp; K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 32 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi