Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Đông - Tây Cái Lá, xã Hiệp Đức)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Đông - Tây Cái Lá, xã Hiệp Đức) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:44:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,805,477,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ĐÔNG CÁI LÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 4.70m bằng thủ công - Đóng ngập trung bình 3,5m, mật độ 16 cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 208,208 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm, Lcừ=4.7m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 294,4656 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 363,46 | kg |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,5375 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34,6912 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 82,26 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,014 | 100m3 |
| 8 | Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5326 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,484 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,1272 | tấn |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 83,896 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.011,66 | m3 |
| 13 | Cắt khe biến dạng, cách khoảng 3m/khe KT 5mmx6mm/ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 273,9 | 10m |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | biển |
| B | ĐƯỜNG TÂY CÁI LÁ - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 4.70m bằng thủ công - Đóng ngập trung bình 3,5m, mật độ 16 cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,168 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm, Lcừ=4.7m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 89,3376 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 116,15 | kg |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,1579 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,6737 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,6263 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5825 | 100m3 |
| 8 | Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0842 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,9701 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,6723 | tấn |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50,3873 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 606,9306 | m3 |
| 13 | Cắt khe biến dạng, cách khoảng 3m/khe KT 5mmx6mm/ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 165 | 10m |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| C | ĐƯỜNG TÂY CÁI LÁ - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tràmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Đóng ngập trung bình 3.50m/ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 61,544 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm , Lcừ=4.7m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 87,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110,02 | kg |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,6707 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - khai thác đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,1378 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,157 | 100m2 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Tận dụng đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,014 | 100m3 |
| 8 | Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5326 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,7726 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,9731 | tấn |
| 11 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 587,127 | m3 |
| 13 | Cắt khe biến dạng, cách khoảng 3m/khe KT 5mmx6mm/ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 156,9 | 10m |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3.5m, biển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,0m, biển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác phản quang cạnh =700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi