Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Đông Kênh 9, ấp 2, 3 xã Mỹ Thành Bắc )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Đông Kênh 9, ấp 2, 3 xã Mỹ Thành Bắc ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện năm 2020 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:41:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,262,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-/ NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 186,2046 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố mương và gia cố các vị trí sạt lở dọc theo tuyến đường (ngập đất 3,55m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 109,34 | 100m |
| 3 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14.916 | m |
| 4 | Công tác thép buộc và thép neo D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 5 | Rải lưới gân 4x4mm vào khung cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3 | 100m2 |
| 6 | Lưới gân KT 4mmx4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 330 | m2 |
| 7 | Đắp đất lấp mương và đắp các vị trí sạt lở K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,9685 | 100m3 |
| 8 | Đào san phẳng đất nền đường hiện hữu, tận dụng 80% đất đắp lấp mương và đắp mở rộng nền đường (do đất lẩn nhiều rác và cỏ cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,5551 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,3531 | 100m3 |
| 10 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5.258,1218 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100,3491 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng đá cấp phối Dmax37,5mm dày 30cm đầm chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,0359 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,4529 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,4529 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| 19 | Biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | biển |
| 20 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi