Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501286-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (ngoại trừ thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 10:32:00 đến ngày 2021-05-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,349,801,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 2 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 3 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,32 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Hũ |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188,28 | Kg |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 9 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157,5 | Mét |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 14 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Tấm |
| 15 | Gối đỡ bảng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Hũ |
| 3 | Trụ BTLT 14m 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,8 | Kg |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107,5 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,5 | Mét |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 15 | kẹp nối ép rẽ nb 500 (120-240/120-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 16 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 17 | Kẹp quai ép 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 19 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 21 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 22 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 25 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 26 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 144 | Cái |
| 27 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 28 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 30 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | Cuộn |
| 31 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | Kg |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 39 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 40 | Nắp chụp kẹp quai. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 41 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 42 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.196 | Lít |
| 43 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,43 | M3 |
| 44 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,89 | M3 |
| 45 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.820 | Kg |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 348 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Hũ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Kg |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261 | Mét |
| 8 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 376 | Tấm |
| 10 | Ống thép mạ d60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 11 | Collier đk50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.812 | Bộ |
| 12 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 13 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.008 | Cái |
| 14 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,5 | Mét |
| 15 | Ống nhựa phẳng HDPE 50 (đường kính trong min 43,2mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.268 | Mét |
| 16 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 628 | Tấm |
| 17 | Cáp muller 2x16mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.727 | Mét |
| 18 | cáp muller 3*25+1*16mm3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400,2 | Mét |
| 19 | Bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 286 | Bộ |
| 20 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha (nắp cao) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Bộ |
| 21 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha (cơ) OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Hũ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép L50-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,6 | Kg |
| 7 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 12 | Nối bọc IPC 95-95 Cu-Al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 14 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 16 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Mét |
| 17 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 333 | Mét |
| 19 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9 | Kg |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 23 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp ABC 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 25 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 364 | Lít |
| 26 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,64 | M3 |
| 27 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | M3 |
| 28 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 554,8 | Kg |
| 29 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 31 | Nối bọc IPC 95-95 Cu-Al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 32 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 33 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cuộn |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Hũ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,5 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Mét |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 5 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 7 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 8 | Cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Cái |
| 9 | Nắp chụp an toàn cho máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 10 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (1MCCB600A + 4MCCB300A + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 11 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (gồm thanh cái cho (1MCCB800A + 4MCCB300A) và phụ kiện kèm theo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Thùng đk 0,63*0,45*0,42m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cuộn |
| 14 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 15 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Tấm |
| 16 | Bảng cảnh báo "Cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 17 | Ống thép mạ d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 18 | trụ bê tông ly tâm 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 19 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | sứ ống chỉ + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 25 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 26 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 28 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 29 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Cái |
| 30 | Kẹp quai ép 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 32 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 33 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 34 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 35 | cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 36 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,5 | Mét |
| 37 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cuộn |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 42 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 43 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161 | Lít |
| 44 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,73 | M3 |
| 45 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,39 | M3 |
| 46 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 245 | Kg |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp mới tủ trong nhà RMU Xuân Soạn 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp mới tủ trong nhà Xuân Soạn 4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp mới tủ trong nhà RMU Xuân Soạn 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp mới tủ trong nhà RMU Xuân Soạn 8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 7 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Xuân Soạn 11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp mới tủ ngoài trời RMU Ngọc Tùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.097 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.207 | Mét |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 233,1 | Mét |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ RMU ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ RMU trong phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp mới DS 3P-630A loại OD-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA trung thế 10kA - 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 3 | Lắp mới FCO 100A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ FCO 1 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ LBFCO 1 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ LBS 3 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ DS 3 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ recloser 3 pha 24KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ tụ bù 100KVAR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ LA 18KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m đôi (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | Móng trụ 14m đôi beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 3 | Móng trụ 14m đơn beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 4 | Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Mét |
| 5 | Đấu dây đồng 50mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 6 | Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | Mét |
| 7 | Lắp đà đơn L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đà L75x75x8-3,2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đơn đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đôi đỡ cáp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 16 | Ép kẹp nối chữ H 120-240/25-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa trụ mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp Quai + Hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | T/bộ |
| 19 | Tháo dỡ trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ trụ Bylon trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ dây ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.563 | Mét |
| 22 | Tháo dỡ dây nhôm trần AC95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.521 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ dây đồng M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 24 | Tháo dỡ dây đồng M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189 | Mét |
| 25 | Tháo dỡ dây đồng trần M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 26 | Tháo dỡ dây đồng trần M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 27 | Tháo dỡ cò xuống thiết bị M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ cò xuống thiết bị ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 29 | Tháo dỡ đà đôi 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ đà đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ đà lệch đôi 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ đà lệch đơn 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ đà lệch đơn 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ đà U100 - 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ sứ đứng đỡ dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 543 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ sứ treo polymer 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 435 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 38 | Tháo dỡ ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3A150 +1A95-0,6/1KV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.486,3 | Mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3A240 +1A120-0,6/1KV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.453,8 | Mét |
| 3 | Làm đầu cáp hạ thế 3*150+1*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Đầu |
| 4 | Làm đầu cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306 | Đầu |
| 5 | Lắp bộ tủ hạ thế và phụ kiện đầy đủ (Vỏ tủ, CB, thanh cái,…) - Loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | bộ |
| 6 | Lắp bộ tủ hạ thế và phụ kiện đầy đủ (Vỏ tủ, CB, thanh cái,…) - Loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống STK D90 cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa tủ hạ thế phân phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 9 | Kéo cáp ngầm 3M50 + 1M25 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 554,5 | Mét |
| 10 | Kéo cáp ngầm 3M25 + 1M16 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.698,4 | Mét |
| 11 | Kéo cáp ngầm 2M16 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.990,2 | Mét |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm HT 3M50 + 1M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Đầu |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm HT 3M25 + 1M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Đầu |
| 14 | Lắp ống nhựa thẳng d50T màu xám | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.268 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống STK D60 cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 16 | Kéo dây muler 2M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.727 | Mét |
| 17 | Kéo dây muler 3M25+M16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 400,2 | Mét |
| 18 | Lắp bảng điện gắn CB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 286 | Bộ |
| 19 | Lắp hộp điện kế ngoài trời 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Cái |
| 20 | Lắp hộp điện kế ngoài trời 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 21 | Tháo, lắp sử dụng lại điện kế 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Bộ |
| 22 | Tháo, lắp sử dụng lại điện kế 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Bộ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp sử dụng lại hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp sử dụng lại tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ hộp domino hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT đơn 10,5m (TC+CG) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 2 | Móng beton trụ BTLT 10,5m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 3 | Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 3 pha loại 250A + thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x250) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đơn L75x75x8-1,2m (BOLT 16x250) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75x75x8-1,2m (BOLT 16x250) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Ép kẹp chữ H 120-240/70-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 12 | Ép kẹp chữ H 95/95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 13 | Ép kẹp chữ H 95/70-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế trụ mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế trụ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 17 | Tháo, lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x250) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ trụ BTLT 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ trụ BLR 8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 23 | Tháo dỡ trụ bylon hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 24 | Tháo dỡ trụ sắt d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 25 | Tháo dỡ đà đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha muller 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | mét |
| 27 | Tháo dỡ dây hạ thế 1 pha duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.821 | mét |
| 28 | Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 500 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ dây hạ thế 3 pha 3*16+1*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 257 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ dây ABC hạ thế 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.686 | Bộ |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Máy |
| 2 | Lắp mới MBT 3p 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại MBT 3p 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBT 3p 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt RMU (1TC+1T) trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Máy |
| 6 | Lắp đặt RMU (2L+1T) trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 7 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 800A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ sử dụng lại máy biến áp 1 pha 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 3p 24kV 630A I.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao cách ly 3p 22kV 630A + bệ chì I.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 1 pha 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ FCO 1 pha 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ LA 12kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ thép đơn thân tích hợp RMU(1TC+1LBS bệ chì) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp trụ thép đơn thân tích hợp RMU(2LBS+1LBS bệ chì) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV đấu nối máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 4 | Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Đầu |
| 5 | Lắp điện kế 3p-4W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | T/bộ |
| 6 | Lắp bảng điện hạ thế tại trạm (1MCCB600A + 4MCCB300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp bảng điện hạ thế tại trạm loại (1MCCB800A + 4MCCB300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế loại (1*500A+4*300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ hạ thế loại (1*600A+4*300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp xuất Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 828 | Mét |
| 11 | Ép đầu cosse đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Cái |
| 12 | Lắp cáp xuất Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 322 | Mét |
| 13 | Ép đầu cosse đồng 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Mét |
| 14 | Lắp cáp nhị thứ (Trạm trụ thép đơn thân) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | T/bộ |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ (Trạm trên trụ BTLT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | T/bộ |
| 16 | Lắp TI hạ thế 500/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Lắp TI hạ thế 600/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 18 | Lắp TI hạ thế 800/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 19 | Lắp tiếp địa trạm trụ thép đơn thân | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | T/bộ |
| 20 | Kéo rải cáp ngầm 3A150 +1A95-0,6/1KV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 158 | Mét |
| 21 | Làm đầu cáp hạ thế 3*150+1*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Đầu |
| 22 | Lắp đặt ống STK D114 cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 23 | Ép ống nối không chịu sức căng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | T/bộ |
| 24 | Kéo mới dây hạ thế 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | T/bộ |
| 25 | Móng trụ 12m đơn beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 26 | Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 27 | Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đầu |
| 28 | Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ, đấu dây đồng 150mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 30 | Làm đầu cáp hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đầu |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt máy cắt hạ thế 3p 250A và thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt giá chùm treo máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ, lắp TI hạ thế 500/5 (A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Tháo dỡ, lắp cáp suất hạ thế ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mét |
| 36 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 37 | Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ, lắp cáp nhị thứ (trạm treo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T/bộ |
| 39 | Ép ống nối không chịu sức căng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | T/bộ |
| 40 | Ép đầu cosse Cu-Al 95mmm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | T/bộ |
| 41 | Kéo mới dây hạ thế 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | T/bộ |
| 42 | Tháo dỡ, kéo dây hạ thế 4*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | T/bộ |
| 43 | Tháo dỡ, kéo dây duplex 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | T/bộ |
| 44 | Kéo mới dây duplex 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | T/bộ |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao hạ thế 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 46 | Tháo dỡ cầu dao hạ thế + thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 47 | Tháo dỡ MCCB 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo dỡ máy cắt hạ thế 250A+hộp bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi đà đỡ thanh cái L63x63x8-1,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | máy |
| 50 | Tháo dỡ đà đơn 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 51 | Tháo dỡ đà 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi đà đỡ thanh cái L63x63x8-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 53 | Tháo dỡ sứ đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 54 | Tháo dỡ thanh cái đồng trần d16 trong trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 55 | Tháo dỡ dây 200mm2 đồng cáp suất máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 56 | Tháo dỡ dây đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,5 | Mét |
| 57 | Tháo dỡ dây ABC hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | trụ |
| 58 | Tháo dỡ trụ BTLT 12m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 59 | Tháo dỡ sứ đứng đỡ dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 60 | Tháo dỡ giá đỡ trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ giá đỡ trạm giàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 62 | Tháo dỡ thanh cái 40*6 trong trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 63 | Tháo dỡ dây kẹp ngừng hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | trụ |
| 64 | Tháo dỡ điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 65 | Tháo dỡ cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Mét |
| 66 | Tháo dỡ Ti hạ thế 800/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | T/bộ |
| 67 | Tháo dỡ Ti hạ thế 500/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | T/bộ |
| 68 | Tháo dỡ Ti hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | T/bộ |
| P | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | máy |
| Q | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 38.556.203.981 đồng | 1 | Khóan |
| R | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi