Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509812-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 10:56:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,451,907,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129,22 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm đk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | Mét |
| 7 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | hủ |
| 8 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đà |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Đà |
| 11 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 13 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 14 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 15 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 16 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 19 | Kẹp quai cu-al 50-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 24 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 25 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 26 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 27 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 28 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 29 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 30 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,5 | Mét |
| 31 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Fuse link 30K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cuộn |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 40 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 41 | Nắp chụp kẹp quai. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 42 | Ống nhựa hdpe đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 43 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 44 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực LA. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 46 | Nắp chụp đầu cực trên LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 48 | Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 40mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 49 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 50 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 51 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | hủ |
| 2 | Trụ BTLT 14m – 6,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 3 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | Xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Kg |
| 11 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 14 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 16 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 17 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 18 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 19 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 266 | Cái |
| 20 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 21 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5 | Cuộn |
| 23 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 24 | Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 25 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 28 | Boulon VRS mạ thép + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 29 | Boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 30 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 31 | Boulon móc cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 32 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 33 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 35 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 36 | Tủ phân phối tổng trạm biến áp (1CB 600A + 04 CB 250A và phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 272 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | hủ |
| 3 | Potelet l50-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Collier d40, cố định ống vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.188 | Cái |
| 5 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Kg |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 10 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép bọc cách điện 120-95/al-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 13 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Bộ |
| 15 | Cosse cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 588 | Cái |
| 16 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 17 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 18 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216 | Cái |
| 19 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 20 | Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 21 | Hộp đôminô đầu trụ 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 22 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Cái |
| 23 | Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cuộn |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | Cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 27 | Boulon móc cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 28 | Ống nhựa phẳng hdpe đk 40mmm (màu xám) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 792 | Mét |
| 29 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 30 | Ống nhựa hdpe đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 31 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213 | Cái |
| 32 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 33 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Lắp FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Lắp LBS 3P 24kV 630A, loại kín ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU 4 ngăn 4L (4 ngăn đầu cáp) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp tủ RMU 6 ngăn 4L+2T (4 ngăn đầu cáp + 2 ngăn MBT) ngoài trời, có đk scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 9 | Lắp tủ trung thế 2 ngăn (1K+1T) trong thân trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tủ |
| 10 | Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp tủ RMU 7 ngăn (7L) trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo nguy hiểm…) | |||
| 1 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 5 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa trụ lắp RE | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp nối đất cho tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp ống sắt D114 bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp ống sắt D150 bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.012 | Mét |
| 15 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 -24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 301 | Mét |
| 16 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.137 | Mét |
| 17 | Lắp sứ treo + giáp níu trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 18 | Ép đầu cosse loại 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,1 | 10 Cái |
| 19 | Ép đầu cosse loại 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 10 Cái |
| 20 | Ép đầu cosse loại 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,8 | 10 Cái |
| 21 | Làm đầu cáp trung thế 3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 22 | Làm đầu cáp trung thế 3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 23 | Làm đầu cáp trung thế 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 24 | Làm hộp nối cáp trung thế 3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Làm hộp nối cáp trung thế 3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Nhân công lắp đầu cáp T-Plug 22kV 3*240mm2 đơn theo tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Đầu |
| 27 | Nhân công lắp đầu cáp Eblow 22kV 3*50mm2 đơn theo tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Đầu |
| 28 | Lắp bổ sung đầu cáp T-Plug 24KV 3*50mm2 đơn trong tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Đầu |
| 29 | Lắp bổ sung đầu cáp trong tủ RMU T-Plug 24KV 3*95mm2 đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đầu |
| 30 | Lắp bổ sung đầu cáp trong tủ RMU T-Plug 24KV 3*240mm2 đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đầu |
| 31 | Làm hộp nối cáp trung thế 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi: Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi: Cầu ngắt chì tự rơi có tải 24kV 200A (LBFCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi: DS 3P 24kV 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi: LBS 3P 24kV 630A ngoài trời và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi: Tụ bù trung thế 100KVAR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | MVAR |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi: Chống sét van 12kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ 3 pha |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi: Sứ treo 24kv các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi: Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,3 | 10 sứ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,939 | km dây |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,313 | km dây |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,696 | km dây |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,635 | km dây |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,84 | km dây |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,241 | km dây |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp ngầm trung thế 22kV-3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi: Trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi: Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cột |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi: Sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | sứ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi: Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi: Ống sắt tráng kẽm đk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Mét |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,lắp bảng tên, bảng báo hiệu nguy hiểm…) | |||
| 1 | Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Tủ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên đầu cáp…) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.106 | Mét |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Mét |
| 3 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*95 + 1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 391 | Mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.851 | Mét |
| 5 | Kéo cáp ngầm hạ thế 2*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.832 | Mét |
| 6 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 207 | Bộ |
| 7 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Bộ |
| 8 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 10 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | Cái |
| 11 | Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 13 | Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| 14 | Lắp ống nhựa phẳng hdpe đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | Vị trí |
| 15 | Lắp ống nhựa d114 lên tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vị trí |
| 16 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 19 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Bộ |
| 20 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 21 | Lắp hộp đômino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào hộp đômino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấn |
| 23 | Lắp cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 588 | Cái |
| 24 | Lắp potelet 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 26 | Ép đầu cosse loại 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,2 | 10 Cái |
| 27 | Ép đầu cosse loại 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | 10 Cái |
| 28 | Ép đầu cosse loại 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | 10 Cái |
| 29 | Ép đầu cosse loại 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,7 | 10 Cái |
| 30 | Ép đầu cosse loại 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,1 | 10 Cái |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi: Hộp phân phối điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi:: Tụ bù hạ thế 3pha 30kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,33 | MVAR |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,105 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp ABC 4*50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,445 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi: Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi: Trụ hạ thế vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Trụ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi: Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.945 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp quaduplex 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 565 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp muller 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp muller 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp thép 50mm2 treo cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,247 | km |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi: Đai bó cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.147 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi: Giá D đỡ cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Giá E đỡ cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi: Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi: Chống sét van 12kV 10kA (LA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi: DS 24KV 630A 3P I.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi: DS 24KV 630A 3P I.D có bệ chì | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi: MBT 3P 400KVA - 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi: MBT 1P 75KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi: MBT 1P 100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Máy |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 673 | Mét |
| 2 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 266 | Cái |
| 3 | Lắp thùng đậy đầu sứ cho máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 4 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1300x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1000x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 9 | Lắp CB hạ thế trên bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp tủ phân phối tổng trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ MBT trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp trụ BTLT 14m ghép (2 đoạn) bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép U160-3,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép l75*75*8*3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi: Giá treo 3 máy biến thế 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép u100 -0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Đà |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép u100 -1,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Đà |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép u160 -0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đà |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép u160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đà |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi: Xà thép u160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi: Máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi: Cầu dao hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,144 | km |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp xuất hạ thế M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,016 | Km |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2895 | Km |
| N | ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép (Móng bản 1,2x1,3m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép (lớp trên 1,5x1,4x0,6m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| O | TÁI LẬP LỖ TRỤ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,248 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,96 | m2 |
| P | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 600 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| Q | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 23.840.573.460 đồng | 1 | Khóan |
| R | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi