Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:34:00 đến ngày 2021-05-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,947,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ HỮU VẠC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,4691 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,3301 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.151,106 | m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 597,41 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,7 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10.760 | cấu kiện |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 556,13 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10.006,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,7491 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,4748 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7787 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7878 | 100m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,9535 | 100m2 |
| 16 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168,3119 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,77 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,304 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8634 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2598 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.176 | cái |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,8149 | m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.218 | rọ |
| 24 | Vải địa bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,228 | 100m2 |
| 25 | Xà lan phục vụ thi công thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,924 | ca |
| 26 | Mua rọ đá bọc nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.218 | rọ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,0967 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,0967 | 100m3/1km |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,0967 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2049 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2049 | 100m3/1km |
| 32 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2049 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 375 | m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,5235 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,0938 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9165 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,1012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,0686 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7296 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2876 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2876 | tấn |
| 46 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,92 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4375 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,6623 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0064 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 447 | cái |
| 52 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 297,1429 | cấu kiện |
| 53 | Mua đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12.635,946 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho phần khối lượng phát sinh | 5%* A | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi