Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Long, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556286-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Xuân Long, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210556240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:31:00 đến ngày 2021-05-31 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,076,532,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6451 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2784 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5888 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4416 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5255 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6341 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5087 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 tấn
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 m3
14 Ván khuôn ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
15 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
16 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2047 m3
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5888 m3
18 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3347 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4367 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3518 tấn
22 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4536 m3
23 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
24 Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5634 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3705 m3
31 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
32 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6984 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 m3
36 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,984 m2
44 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5096 m3
45 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7878 m3
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4064 m2
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5473 100m3
48 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3197 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,848 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,848 m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
2 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
4 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,48 m2
6 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
7 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
10 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,926 kg
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8634 m3
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8149 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2314 100m2
4 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8013 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2661 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7975 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2745 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,792 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8776 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4908 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3684 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7372 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8514 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4492 m3
21 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,743 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8346 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
24 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,027 m3
25 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 100m2
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,543 m3
27 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5258 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5694 tấn
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,58 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,58 m2
31 Tôn cát mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
F KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7003 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1454 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7292 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,732 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0988 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,3632 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,768 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,768 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,1304 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,1304 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,877 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,257 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,5856 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,5856 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4212 m3
17 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8403 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7292 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,732 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0988 m2
21 Chống thấm WC bằng màng bitum liên kết nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0988 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,1346 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,4264 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,4264 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,825 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,825 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,901 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,42 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,321 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,83 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,83 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6302 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,977 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,977 m2
36 Lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,7425 kg
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,395 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,395 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6 m
41 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9728 m2
43 Lan can cầu thang, hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,3736 kg
44 Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4236 m3
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0528 100m2
48 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6906 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6906 tấn
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 100m2
51 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6667 m3
52 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 10m2
53 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5807 tấn
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9452 m3
2 Đệm cát đen dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0101 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7384 m2
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0544 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,896 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H BỂ CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4949 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4815 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8246 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6016 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5536 m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7256 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
8 Hạt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
9 Mặt + đế âm loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Mặt + đế âm loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
11 Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 m
19 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
21 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cuộn
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Vật tư phụ (kẹp dấu hỏi, ghíp nhôm, đồng, kẹp siết cố định dây đón điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
24 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 cái
K Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m
6 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
L CẤP THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
6 Đinh vít bắt đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
7 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tuýp
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
9 Tê nhựa HDPE D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Măng sông HDPE D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt tê nhựa D27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt Măng xông D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt Măng xông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Ren đồng 2 đầu D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em và người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Vòi gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa 34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Măng sông PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90X34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110X50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Côn thu 90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Côn thu 110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Tê PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Tê PVC D90x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Măng sông PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Tê PVC D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
53 keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
54 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
N HỆ THỐNG PCCC
1 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
2 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
3 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
4 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
5 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
6 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
7 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Họng tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
11 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
12 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Ống thép DN100 chịu áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
14 Ống thép chịu áp lực DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Ống thép chịu áp lực DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Tê thép D100, D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
17 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
18 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
19 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
21 Côn thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
22 Bích thép D100 + joăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cặp
23 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
24 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
25 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
26 Chống rung cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
27 Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
28 Bulong+ ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
29 Giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
30 Sơn đỏ 3 nước cho đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
31 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
O THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->