Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Nguyễn Viết xuân, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556938-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Nguyễn Viết xuân, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210556567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:29:00 đến ngày 2021-05-31 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,889,322,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5704 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1776 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6422 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2656 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9184 100m
7 Thử tải Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Điểm
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4203 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4203 tấn
10 Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6313 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9004 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5864 m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,32 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6972 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6443 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4809 tấn
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5802 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100m2
21 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4412 m3
22 Đắp nền móng công trình(Lót cát móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9545 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,554 m2
25 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0545 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4949 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4327 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4287 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6868 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3503 tấn
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3753 100m3
33 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7784 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,731 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9552 m2
36 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,04 m2
D PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3962 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2355 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0646 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0646 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,592 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,592 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,9995 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,9995 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,9714 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,9714 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,0524 m2
12 Gạch hoa gió KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0166 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5897 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,666 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,666 m2
17 Lan can INOX cầu thang, hành lang(khoán gọn cả nhân công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,5808 Kg
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8434 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4979 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4979 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3311 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3311 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 100m2
27 Tấm úp nóc, xối khổ 600 dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,91 md
28 Trần tôn khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2704 m2
E PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
3 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
5 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,36 m2
6 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1484 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7814 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 m2
10 Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,358 m2
11 Tấm compact HPL (khoán gọn cả lắp đặt + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
12 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5564 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5564 m2
F KẾT CẤU
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5038 m3
2 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2013 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5206 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5436 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4157 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3797 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6624 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,654 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,654 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1289 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6652 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0012 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5536 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9316 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2393 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6516 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
24 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7035 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9654 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4829 m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9315 m3
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2864 m2
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,196 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2894 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9435 tấn
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,96 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,05 m
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,337 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8044 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1789 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,172 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,086 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
H Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6218 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
I Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2661 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0064 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
14 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Cút PVC D90 +D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 1m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
3 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
4 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
K ĐIỆN + CTN NHA LƠP HOC
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Con Son đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài led 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Móc Quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
23 Mặt một thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
24 Mặt 2 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Cái
25 Rọ nổi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
26 Rọ nổi đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
27 Mặt Attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Tủ aptomat 1-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
33 Nội quy, tiêu lệnh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Bình chữa cháy Co2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Bình chữa cháy MFZ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
M THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Ống thép mạ D25 h= 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
8 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
9 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
N CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
6 Cút PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Cút PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
9 Cút HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Tê nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Van khoá HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Van khoá HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Giắc co HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Bịt đầu D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
15 Côn D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Côn D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Côn D27x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
30 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
31 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
34 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
35 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 QUận
38 Keo ống 50 gram Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tuýp
39 Đai ốp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
40 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
41 Máy bơm nước công suất 250W/1P/230V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
O THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->