Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) 08 tỷ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:57:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,926,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: Nhà trạm bơm, bể hút, bể xả | |||
| C | BẢN VẼ BỐ TRÍ TỔNG THỂ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 30 độ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 60 độ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 90 độ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép mặt bích, đường kính D = 350mm, dày 5mm (đoạn ống dài 6m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5833 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 350mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mối nối |
| 6 | Bulong đuôi cá M20x350 bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Thang nhôm chữ A cao 4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 10 | Bảng điện Vinakip 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Cửa sổ pa nô gỗ N3:1,45x1,0x4bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m2 |
| 16 | Cửa đi pa nô gỗ N3 : 2,2x1,4x1bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m2 |
| 17 | Cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,86 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,63 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,39 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,32 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,34 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,73 | m2 |
| D | BÊ TÔNG THƯỜNG M200 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,49 | m3 |
| 4 | Bê tông mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,24 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,144 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9222 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1695 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1456 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,825 | 100m |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,94 | m3 |
| 14 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D34mm, Class2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| E | BẢN VẼ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,02 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,973 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4274 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cột vuông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1901 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại lanh tô + thông gió | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2219 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3896 | tấn |
| 15 | Thép lanh tô cửa + thông gió | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0534 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lanh tô + thông gió trọng lượng > 50kg bằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| F | BẢN VẼ MÁI NHÀ MÁY | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 2,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây 6m |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1582 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3386 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa mái nhà, đường kính ống d=50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút D= 50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Qủa cầu chắn rác D=50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| G | BẢN VẼ BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,014 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4528 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3992 | tấn |
| H | DÀN ĐÓNG MỞ Ổ KHÓA V1 (02 CÁI) | |||
| 1 | BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dàn đóng mở, cửa van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0262 | 100m2 |
| 3 | Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0254 | tấn |
| 4 | Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | tấn |
| 5 | Thép hình cửa van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0752 | tấn |
| 6 | Bu lông M16-200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Bu lông M22-250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | tấn |
| 9 | Ổ khóa V1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| I | BẢN VẼ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng (tận dụng lại để đắp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Đào móng (đất không thích hợp đổ bãi thải) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3815 | 100m3 |
| 3 | Đào móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,271 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4542 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4542 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8149 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,9413 | m3 |
| J | PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải | 0,7329 | 100m3 | |
| 4 | San đá bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7329 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | gốc |
| K | Hạng mục: Kênh dẫn, Kênh tưới và công trình trên kênh | |||
| L | I. Kênh dẫn vào trạn bơm + kênh dẫn tưới đoạn K0 - K0+291 | |||
| M | Xây lắp kênh dẫn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 559,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6706 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,1305 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 273,48 | m2 |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,5 | m3 |
| 8 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,313 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D34mm, Class2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 298 | m |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.015,26 | 100m |
| N | Xây lắp kênh dẫn tưới đoạn K0 - K0+291 | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,13 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4547 | tấn |
| 3 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6264 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,705 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,72 | m2 |
| 8 | Phá bê tông kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,08 | m3 |
| 9 | Phá gạch xây kênh cũ bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,42 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,545 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,545 | 100m3 |
| O | Phần đất | |||
| 1 | Đắp đê quây (tận dụng đất đào kênh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2868 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 20CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | ca |
| 3 | Đào móng đất không thích hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192,0385 | 1m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp + phong hóa + phá đê quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,872 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,7924 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,7924 | 100m3 |
| 7 | Đào đất tận dụng để đắp - đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3228 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,4291 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.443,242 | m3 |
| P | II. Kênh dẫn tưới đoạn K0+290,76 - K0+557,46 | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4234 | tấn |
| 3 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,6028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5832 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4671 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất I (đào phong hóa) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,66 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8366 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8366 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6061 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219,6021 | m3 |
| Q | II. Cống trên kênh (03 cống) | |||
| 1 | BTCT mũ mố, mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mũ mố, mặt cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5152 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, mặt cống, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5068 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính >10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2726 | tấn |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 108mm, dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 531,0567 | kg |
| 6 | Gia công + lắp dựng ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 108mm, dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,018 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,54 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,82 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,74 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9935 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,52 | 100m |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | 100m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6386 | 100m2 |
| 16 | Con phai gỗ nhóm 3: (140x30x5)cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 17 | Đào móng, đất không thích hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1036 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1036 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1036 | 100m3 |
| 20 | Đào móng tận dụng để đắp - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0768 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5413 | 100m3 |
| 22 | Đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232,9091 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,06 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1979 | 100m3 |
| 26 | San đá bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1979 | 100m3 |
| R | III. Cống tiêu vào kênh dẫn (04cống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2792 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,325 | 100m |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,3475 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3115 | 100m3 |
| S | IV. Cống bờ tả tại K0+291; cống tưới trực tiếp (05 cái) | |||
| 1 | BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dàn đóng mở, cửa van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0588 | 100m2 |
| 3 | Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | tấn |
| 4 | Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0677 | tấn |
| 5 | Thép hình cửa van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0674 | tấn |
| 6 | Bu lông M16-200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Bu lông M22-250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Bu lông M16-150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Bu lông M16-180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | tấn |
| 11 | Ổ khóa V1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Ổ khóa V0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5208 | 100m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,45 | 100m |
| 19 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL1400-5, động cơ 33kW-980v/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi BCK29-510, động cơ 3kW + phụ kiện đường ống nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Tủ vận hành bán tự động 01 máy động cơ 33kW (vỏ tủ + thiết bị) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 4 | Pa lăng xích 2 tấn kéo tay, dài 5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Van một chiều V1L D350 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 6 | Van Clape D350 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 7 | Rọ rác D350 + giá đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi