Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557228-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210557189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) 08 tỷ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:57:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,926,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: Nhà trạm bơm, bể hút, bể xả
C BẢN VẼ BỐ TRÍ TỔNG THỂ NHÀ MÁY
1 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 30 độ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
2 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 60 độ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 90 độ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Lắp đặt ống thép mặt bích, đường kính D = 350mm, dày 5mm (đoạn ống dài 6m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5833 1 đoạn ống
5 Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 350mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mối nối
6 Bulong đuôi cá M20x350 bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Thang nhôm chữ A cao 4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
10 Bảng điện Vinakip 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bảng
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
14 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Cửa sổ pa nô gỗ N3:1,45x1,0x4bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8 m2
16 Cửa đi pa nô gỗ N3 : 2,2x1,4x1bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,08 m2
17 Cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,86 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,63 m3
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,39 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,32 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,34 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,32 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115,73 m2
D BÊ TÔNG THƯỜNG M200
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,23 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,06 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,49 m3
4 Bê tông mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,9 m3
5 Bê tông móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,24 m3
6 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 m3
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,144 m3
8 Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,8 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9222 100m2
10 Ván khuôn thép tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1695 100m2
11 Ni lông tái sinh lót đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1456 100m2
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,825 100m
13 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,94 m3
14 Vải lọc ART15 hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,243 100m2
15 Ống nhựa PVC D34mm, Class2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 m
E BẢN VẼ NHÀ MÁY
1 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,02 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,973 m3
3 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
4 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
5 Ván khuôn thép sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4274 100m2
6 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,282 100m2
7 Ván khuôn thép cột vuông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1901 100m2
8 Ván khuôn kim loại lanh tô + thông gió Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0317 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1016 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2008 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3089 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0351 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2219 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3896 tấn
15 Thép lanh tô cửa + thông gió Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0534 tấn
16 Lắp dựng lanh tô + thông gió trọng lượng > 50kg bằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 1cấu kiện
F BẢN VẼ MÁI NHÀ MÁY
1 Thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 2,5ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cây 6m
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1582 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3386 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa mái nhà, đường kính ống d=50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
5 Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút D= 50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Qủa cầu chắn rác D=50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
G BẢN VẼ BỂ XẢ
1 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,014 m3
2 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,63 m3
3 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0462 100m2
4 Ván khuôn thép tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4528 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3294 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3992 tấn
H DÀN ĐÓNG MỞ Ổ KHÓA V1 (02 CÁI)
1 BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,26 m3
2 Ván khuôn dàn đóng mở, cửa van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0262 100m2
3 Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0254 tấn
4 Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0456 tấn
5 Thép hình cửa van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0752 tấn
6 Bu lông M16-200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
7 Bu lông M22-250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,072 tấn
9 Ổ khóa V1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
I BẢN VẼ HỐ MÓNG
1 Đào móng (tận dụng lại để đắp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,01 100m3
2 Đào móng (đất không thích hợp đổ bãi thải) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3815 100m3
3 Đào móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,271 1m3
4 Vận chuyển đất đổ thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4542 100m3
5 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4542 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8149 100m3
7 Đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 125,9413 m3
J PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,81 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,48 m3
3 Vận chuyển đá đổ thải 0,7329 100m3
4 San đá bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7329 100m3
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 gốc
K Hạng mục: Kênh dẫn, Kênh tưới và công trình trên kênh
L I. Kênh dẫn vào trạn bơm + kênh dẫn tưới đoạn K0 - K0+291
M Xây lắp kênh dẫn
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 245,23 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 559,13 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 800,18 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6706 100m2
5 Ván khuôn thép tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,1305 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 273,48 m2
7 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,5 m3
8 Vải lọc ART15 hoặc tương đương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,313 100m2
9 Ống nhựa PVC D34mm, Class2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 298 m
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.015,26 100m
N Xây lắp kênh dẫn tưới đoạn K0 - K0+291
1 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,13 m3
2 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4547 tấn
3 Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,65 m3
4 Ván khuôn kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,6088 100m2
5 Ván khuôn thanh giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6264 100m2
6 Ni lông tái sinh lót đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,705 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,72 m2
8 Phá bê tông kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,08 m3
9 Phá gạch xây kênh cũ bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,42 m3
10 Vận chuyển đá đổ thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,545 100m3
11 San đá bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,545 100m3
O Phần đất
1 Đắp đê quây (tận dụng đất đào kênh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2868 100m3
2 Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 20CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 ca
3 Đào móng đất không thích hợp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 192,0385 1m3
4 Đào đất không thích hợp + phong hóa + phá đê quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,872 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,7924 100m3
6 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,7924 100m3
7 Đào đất tận dụng để đắp - đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,3228 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,4291 100m3
9 Đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.443,242 m3
P II. Kênh dẫn tưới đoạn K0+290,76 - K0+557,46
1 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,92 m3
2 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4234 tấn
3 Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 184,02 m3
4 Ván khuôn kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6028 100m2
5 Ván khuôn thanh giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5832 100m2
6 Ni lông tái sinh lót đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4671 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,36 m2
8 Đào móng - Cấp đất I (đào phong hóa) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 183,66 1m3
9 Vận chuyển đất đổ thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8366 100m3
10 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8366 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6061 100m3
12 Đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 219,6021 m3
Q II. Cống trên kênh (03 cống)
1 BTCT mũ mố, mặt cống, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,9 m3
2 Ván khuôn thép mũ mố, mặt cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5152 100m2
3 Cốt thép mũ mố, mặt cống, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5068 tấn
4 Cốt thép bản mặt cống, đường kính >10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2726 tấn
5 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 108mm, dày 2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 531,0567 kg
6 Gia công + lắp dựng ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 108mm, dày 2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,018 100m
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,54 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,82 m3
9 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,74 m3
10 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,64 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7012 100m2
12 Ván khuôn thép tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9935 100m2
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,52 100m
14 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1237 100m3
15 Ni lông tái sinh lót đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6386 100m2
16 Con phai gỗ nhóm 3: (140x30x5)cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
17 Đào móng, đất không thích hợp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1036 100m3
18 Vận chuyển đất đổ thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1036 100m3
19 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1036 100m3
20 Đào móng tận dụng để đắp - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0768 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5413 100m3
22 Đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 232,9091 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,73 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,06 m3
25 Vận chuyển đá đổ thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1979 100m3
26 San đá bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1979 100m3
R III. Cống tiêu vào kênh dẫn (04cống)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 1 đoạn ống
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,41 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,98 m3
4 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,74 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2739 100m2
6 Ván khuôn thép tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2792 100m2
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,325 100m
8 Đào móng - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,3475 1m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3115 100m3
S IV. Cống bờ tả tại K0+291; cống tưới trực tiếp (05 cái)
1 BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,285 m3
2 Ván khuôn dàn đóng mở, cửa van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0588 100m2
3 Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0264 tấn
4 Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0677 tấn
5 Thép hình cửa van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0674 tấn
6 Bu lông M16-200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Bu lông M22-250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Bu lông M16-150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
9 Bu lông M16-180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
10 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,126 tấn
11 Ổ khóa V1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Ổ khóa V0 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 1 đoạn ống
15 Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,68 m3
16 Ván khuôn kim loại cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5208 100m2
17 Ni lông tái sinh lót đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1575 100m2
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,45 100m
19 Đào móng cống - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 1m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m3
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm HL1400-5, động cơ 33kW-980v/ph Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Máy bơm mồi BCK29-510, động cơ 3kW + phụ kiện đường ống nối Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
3 Tủ vận hành bán tự động 01 máy động cơ 33kW (vỏ tủ + thiết bị) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
4 Pa lăng xích 2 tấn kéo tay, dài 5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
5 Van một chiều V1L D350 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
6 Van Clape D350 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
7 Rọ rác D350 + giá đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->