Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà, hệ thống máy lạnh (bao gồm thiết bị), hệ thống mạng điện thoại và Camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà, hệ thống máy lạnh (bao gồm thiết bị), hệ thống mạng điện thoại và Camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:46:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,209,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng (HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.780 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.790 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV 2x4mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.670 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV 2x10mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 4x4mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CXV 4x6mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 + E-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 + E-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 + E-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 + E-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CXV/FR 4x16mm2 + E-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.494 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 31 | Cable tray 100x50mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 32 | Cable tray 200x50mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 33 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Phần xây dựng (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Cáp điện CXV/DSTA 3x(1Cx300mm2)+(1Cx185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 + E-6mm2, phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 + E-6mm2. điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 2x4mm2 + E-1,5mm2, điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100 m |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Hố ga điện nhẹ 800x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Phần xây dựng (HỆ THỐNG DÂY, ÔNG GAS MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ) | |||
| 1 | Ống ga D6.37 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888 | m |
| 2 | Ống ga D9.52 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416 | m |
| 3 | Ống ga D12.7 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 4 | Ống ga D15.9 + Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,389 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.480 | m |
| D | Phần xây dựng (HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng DATA RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | hộp |
| 4 | Cáp mạng CA T6 UPT 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.890 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 7 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 8 | Patch Cord | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Sợi |
| 9 | Bộ Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Môdem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Switch 12 prot player2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Switch 24 prot player2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Switch 48 prot player2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Patch panel 4 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | Patch panel 8 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Patch panel 24 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Tủ Rack 19" -36U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ Rack treo tường 19" -9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.890 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987 | m |
| 21 | Trunking 100x50mm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Trunking 200x50mm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 23 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần xây dựng (HỆ THỐNG CAMERA) | |||
| 1 | Switch 8 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Patch panel 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Camera Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Camera thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ổ cứng 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cáp mạng CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| F | Phần xây dựng (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Cung cấp bu lông neo D18, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 choá |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV-1KV-3x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp lên đèn CXV-1KV-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 23 | Lắp đặt ống STK D76x1,8 băng ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1975 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0383 | m3 |
| 26 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 27 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | kg |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| G | Phần thiết bị (HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG, CAMARA) | |||
| 1 | UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Màn hình quan sát 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ điện tổng MSB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện tổng MDB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 5 | Tủ điện tổng DB (bao gồm MCB, busbar, cáp điện, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Tủ |
| H | Phần thiết bị (HỆ THỐNG MÁY LẠNH) | |||
| 1 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | BỘ |
| 2 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | BỘ |
| 3 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | BỘ |
| 4 | MÁY LẠNH 2 CỤC TREO TƯỜNG 24000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | BỘ |
| 5 | MÁY LẠNH CASSETTE ÂM TRẦN 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | BỘ |
| 6 | VẬT TƯ PHỤ (ỐC VÍT, BĂNG KEO…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| I | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường, an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi