Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5568/QĐ-UBND) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 13:56:00 đến ngày 2021-06-11 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,645,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.675,585 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,696 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,475 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), bù vênh bê tông nhựa chiều dày đã nèn ép 1 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,88 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,475 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,475 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,475 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,834 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | 100m2 |
| 18 | Nhân công chèn BTNC12,5 vào khe co giãn trước khi thi công trải thảm mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,35 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,475 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586,152 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040,14 | m3 |
| 24 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,749 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,526 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,208 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.626,23 | m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,786 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,215 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,573 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,595 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.492 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,683 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,072 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,215 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,67 | m3 |
| 40 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,647 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,619 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,41 | m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,656 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,422 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 56 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,38 | m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 62 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 72 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 74 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 78 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,737 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 88 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,41 | m2 |
| 92 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 94 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 105 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 107 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,766 | m2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 111 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 114 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,631 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2863 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | m3 |
| 123 | Cống hộp BTCT BxH=600x600 đoạn cống dài 1,5m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 124 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 125 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 126 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 127 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10m |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,632 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3863 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,827 | m3 |
| 136 | Cống hộp BTCT BxH=600x600 đoạn cống dài 1,5m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 137 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn cống |
| 138 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 139 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 140 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,106 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 149 | Cống hộp BTCT BxH=600x600 đoạn cống dài 1,5m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 150 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn cống |
| 151 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 152 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 153 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 162 | Cống hộp BTCT BxH=600x600 đoạn cống dài 1,5m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 163 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn cống |
| 164 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 165 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 166 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 10m |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,789 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5379 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 175 | Cống hộp BTCT BxH=600x600 đoạn cống dài 1,5m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 176 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 177 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 178 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 179 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 183 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 184 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 185 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 186 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 188 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 189 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 190 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 193 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,29 | m3 |
| 196 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 197 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 198 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,386 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,96 | m2 |
| 200 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 201 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 202 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,821 | m3 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 210 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 212 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 213 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 214 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 216 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 217 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 218 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 224 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 226 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 228 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 229 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 230 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 231 | Bê tông mũ hố lắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,38 | m2 |
| 233 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 234 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 235 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 238 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 239 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 240 | Nhấc tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.623 | cấu kiện |
| 241 | Đục tạo nhám mũ rãnh hiện trạng, tạo độ bám dính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,066 | m3 |
| 242 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 243 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,189 | tấn |
| 244 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | 100m2 |
| 245 | Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,39 | m3 |
| 246 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,577 | tấn |
| 247 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | tấn |
| 248 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | 100m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,817 | m3 |
| 250 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | cấu kiện |
| 251 | Lắp lại tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136 | cấu kiện |
| 252 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,95 | m2 |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 256 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 257 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 258 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 259 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,612 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,824 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,176 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.114,422 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,604 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,0 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,38 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,386 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,688 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,688 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,688 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,688 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m2 |
| 26 | Nhân công chèn BTNC12,5 vào khe co giãn trước khi thi công trải thảm mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,537 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,434 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,302 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,56 | m3 |
| 32 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,742 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,573 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,583 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,4 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,107 | tấn |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,368 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,092 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 861 | cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,316 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,293 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,76 | m3 |
| 48 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,75 | m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 54 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,067 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 64 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 80 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 82 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 86 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 89 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3916 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 98 | Cống hộp BTCT BxH=600x600 đoạn cống dài 1,5m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 100 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 101 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 102 | Nhấc tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cấu kiện |
| 103 | Đục tạo nhám mũ rãnh hiện trạng, tạo độ bám dính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,931 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 105 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nâng cao cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,248 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 109 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 110 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,251 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 113 | Lắp lại tấm đan hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cấu kiện |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 120 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m |
| 121 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu đường bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 5 | Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 6 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 9 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 10 | Mua biển báo tam giác, kích thước 70x70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 14 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 15 | Mua biển báo chỉ dẫn hình chữ nhật kích thước 80x30cm và 140x80cm phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm và 140x80cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 19 | Mua cột đỡ biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cột cao 3,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m |
| 20 | Mua biển báo tròn, kích thước D70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Gia công Barie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 24 | Lắp dựng Barie đảm bảo an toàn giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m2 |
| 25 | Dây điện Cu/PVC/ 2x1,5m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 26 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 27 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong vòng 12 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,79% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi