Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558242-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210215082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5568/QĐ-UBND)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 14:28:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,990,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QL21 ĐI DDT418 ( Tuyến 05)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 190,256 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,272 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,348 100m3
4 Đào khuôn rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 747,685 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,522 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,21 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,862 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,862 100m2
9 Cắt mặt đường BT hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,072 10m
10 Đào móng công trình, đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 243,264 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,433 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,352 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,811 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,505 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,505 100m2
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,43 m3
17 Ván khuôn móng dài. đáy rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,65 100m2
18 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,28 m3
19 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 217,57 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.165,64 m2
21 Ván khuôn móng dài. Mũ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,773 100m2
22 Đổ bê tông, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,19 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,867 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,423 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,456 100m2
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,78 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 883,34 cấu kiện
28 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,75 m3
29 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,66 m3
30 Ván khuôn móng cột. BT đáy ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 100m2
31 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,98 m3
32 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,09 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,91 m2
34 Ván khuôn móng cột. Mũ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,462 100m2
35 Đổ bê tông, bê tông mũ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,64 m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,339 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,462 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,116 100m2
39 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 cấu kiện
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,148 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m3
43 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,71 m3
44 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 m3
45 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m2
46 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
47 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,94 m2
49 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m2
50 Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
51 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
54 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
58 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,14 m3
59 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
60 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
61 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,34 m3
62 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,91 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,08 m2
64 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
65 Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
66 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m2
69 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
73 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
74 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 m3
75 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m2
76 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
77 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,79 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,54 m2
79 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m2
80 Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 m3
81 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
84 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
88 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,61 m3
89 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 m3
90 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m2
91 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,17 m3
92 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,89 m2
94 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
95 Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,13 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m2
99 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 100m3
103 Cắt mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,027 10m
104 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,367 m3
105 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 100m3
106 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,51 m3
107 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
108 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,52 m3
109 Mua cống hộp KT 600x600 HL93, dài 1.5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5 m
110 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 đoạn cống
111 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 mối nối
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,353 100m3
113 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,309 100m2
114 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,309 100m2
115 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m3
116 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
117 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển W.208 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
118 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại báo tam giác W.205B Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại báo tam giác W.205C Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
120 Cột treo biển báo thép mạ kẽm D80, L=3.3m, sơn màu theo quy định Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2 m
121 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,352 m3
122 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m2
123 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
124 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m2
125 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
126 Bộ đai, bulon liên kết cột biển báo Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,8 m2
128 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5 m2
B HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN RÃNH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CỦA XÃ (21 tuyến)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,73 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 110,26 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,857 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m3
6 Vận chuyển bùn rãnh bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m3
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.063,456 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.129,416 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,294 100m3
10 Đào móng công trình đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 9.384,209 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,658 100m3
12 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,583 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,274 100m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 185,486 m3
16 Rải Nilon cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,012 100m2
17 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.236,574 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,308 100m2
19 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,922 m3
20 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,069 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,9 m2
22 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 374,515 m3
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,821 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.123,545 m3
25 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.005,08 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10.850,26 m2
27 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,629 100m2
28 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 605,299 m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,374 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,21 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,554 100m2
32 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 648,431 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 8.577,13 cấu kiện
34 Tháo tấm đan rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,408 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,481 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,088 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
39 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 100m2
40 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,035 m3
41 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,678 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,626 m2
43 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,119 100m2
44 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,523 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
48 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,562 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
50 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 216,58 m3
51 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,198 m3
52 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,016 100m2
53 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,616 m3
54 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 146,76 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 682,98 m2
56 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,934 100m2
57 Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,735 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,072 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,19 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,048 100m2
61 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,742 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 263 cấu kiện
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,367 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,799 100m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,898 m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 100m3
67 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,2 m3
68 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,603 m3
69 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m2
70 Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,808 m3
71 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,93 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,23 m2
73 Ván khuôn mũ ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,419 100m2
74 Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,513 m3
75 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,327 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,613 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 100m2
78 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,315 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cấu kiện
80 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,096 100m3
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,258 100m3
83 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,157 m3
84 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,389 m3
85 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 278,632 m3
86 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,71 m3
87 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,148 100m2
88 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,12 m3
89 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,61 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 239,25 m2
91 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,208 100m2
92 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,57 m3
93 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,114 tấn
94 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,445 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,724 tấn
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,238 100m2
97 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,346 m3
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cấu kiện
99 Thang sắt thăm ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,147 tấn
100 Lắp đặt thang thăm ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,147 tấn
101 Cút PVC, đường kính, cút 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
102 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,58 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,206 100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 cái
2 Thép D6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,83 kg
3 Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
4 Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Cột treo biển báo D88.3, L=3m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8 m
8 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
9 Barie đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Thép hộp 50x50x1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,34 kg
11 Thép đặc 10x10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,38 kg
12 Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 tấn
14 Sơn trắng đỏ 2 lần Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,36 m2
15 Đế bê tông C20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,338 m3
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,338 m3
17 Ván khuôn đế cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
19 Công trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 360 Công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0,86%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->