Gói thầu: Gói số 5: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558682-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 5: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210450378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 13:07:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,923,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  36.431,109 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  394,583 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3.643,111 10m3/1km
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất - đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  104,542 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  344,872 100m3
3 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  47.154,28 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4.715,428 10m3/1km
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  21,557 100m3
2 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3.025,741 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  302,574 10m3/1km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  7,76 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  5,966 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  39,826 100m2
7 Thi công mặt đường 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  39,826 100m2
E PHẦN ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,074 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  32,2 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,718 100m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  16,1 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2.147 cái
F PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG
1 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,218 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  27,72 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 20x22x100cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1.058,65 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 20x22x40cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  50,28 m
G KHÓA HÈ
1 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,214 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  17,71 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  24,36 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  116,24 m2
H PHẦN VỈA HÈ
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,899 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,899 100m3
3 Lát vỉa hè bằng đá marble Thanh Hóa màu xanh xám, KT (300x300x40)mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2.712,47 m2
I HỐ TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,748 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  8,27 m3
3 Lắp đặt viên vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  417,6 m
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,363 100m3
5 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  47,84 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  44,71 m3
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
K Cống BTLT D600 (H30, H10)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H10) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  168,547 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H30) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19,067 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  185 mối nối
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (dài L=0,6m) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  243,978 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,195 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,492 tấn
7 Bê tông gối cống M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  25,328 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  563 1cấu kiện
9 Đào móng công trình - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3,456 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,139 100m3
L Cống BTLT D300
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤300mm (H30) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  70 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  69 mối nối
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (dài L=0,6m) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  51,998 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,508 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,437 tấn
6 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4,83 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  210 1cấu kiện
M GIẾNG THU THĂM L1, L2
1 Đào đất công trình - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,716 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,411 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  5,11 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,568 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,785 tấn
6 Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  7,95 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 cái
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  27,744 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  270,764 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 m2
11 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,272 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  7,235 1m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,809 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,625 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,293 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4,267 m3
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,373 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 cái
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,138 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,109 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,28 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 1cấu kiện
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,244 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,622 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,054 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4,513 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 1cấu kiện
28 Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trọng 125KN. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 bộ
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 1cấu kiện
30 Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x960mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 bộ
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 1cấu kiện
N GIẾNG THĂM L3, L4, GC:
1 Đào đất công trình - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  9.306 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,041 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,384 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,139 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,197 tấn
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,199 m3
7 Lắp đặt cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 1cấu kiện
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  8,814 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  56,255 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 m2
11 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,047 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,507 1m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,071 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,122 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,119 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,897 m3
17 Lắp đặt cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 1cấu kiện
18 Nắp ga Copusite tải trọng 400Kn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 bộ
19 Lắp đặt cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 1cấu kiện
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,346 m3
O GIẾNG THU NƯỚC
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,142 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4,286 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,857 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,447 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  6,096 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  62,715 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  6,232 m2
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,273 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2,565 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,079 tấn
11 Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x960mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 bộ
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  19 1cấu kiện
P HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
Q CỐNG D300 (H10, H30):
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  259,337 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  258 mối nối
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (dài L=0,6m) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  194,429 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,883 100m2
5 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  17,89 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,618 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1.618 1cấu kiện
R ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ HỘ DÂN.
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4,17 100m
2 Nút bịt D140 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  118 cái
3 Co lơ 135 độ D140 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  49 cái
4 Co lơ ngã ba 135 độ D140 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  16 cái
5 Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,334 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,876 100m3
S GIẾNG THĂM THẢI
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  8,34 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  9,64 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,268 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,956 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  39,49 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  358,99 m2
7 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,287 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  59,66 1m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,62 100m
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,223 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,198 tấn
12 Thép hình bọc tấm bản Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1,004 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4,43 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  62 1cấu kiện
15 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,66 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  0,305 tấn
17 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  5,77 m3
T HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ DI CHUYỂN
V PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Cột LTMB 18 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 430 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cột
2 Cột LTMB 20 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 456 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 cột
3 Xà néo lệch cột tròn đơn 35kV 3 tầng XNL35-1T-3T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 bộ
4 Xà néo lệch cột tròn đôi ngang 35kV 3 tầng XNL35-2TN-3T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
5 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 chuỗi
6 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  21 chuỗi
7 Căng dây lấy độ võng dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-120/19-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  747 m
8 Gông cột đôi GCĐ20 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
9 Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  24 Cái
10 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 bộ
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột MT-8 sâu 2,5m thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 móng
2 Móng cột MTK-8 sâu 2,7m thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 móng
3 Đào rãnh tiếp địa RC2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 bộ
X PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HIỆN TRẠNG
Y THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ
1 Hạ cột BTLT 18M Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cột
2 Thu hồi xà néo 35KV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
3 Thu hồi xà đỡ 35KV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  7 quả
5 Thu hồi chuỗi sứ néo 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  6 chuổi
6 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  700 m
Z THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CŨ
1 Tháo, lắp lại thang trèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
2 Tháo, lắp lại xà đỡ phụ 35KV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
3 Tháo, lắp lại xà cầu dao phụ tải 35KV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
4 Tháo, lắp lại ghế thao tác cầu dao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
5 Tháo, lắp lại chống sét van 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
AA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
AB PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 chuỗi
2 Dây dẫn AC/XLPE4.3/HDPE-70/11-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  72 m
3 Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  12 Cái
AC TRẠM BIẾN ÁP
AD PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14.NPC-9.2kN ngọn cột 190 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm XĐD-D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
3 Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
4 Xà đỡ cầu giao cách ly XCD.CL Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
6 Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
7 Dầm MBA và cổ dề chống chượt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
8 Công sôn và ghế thao tác trạm GTT Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
9 Thang lên xuống trạm TT Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
10 Bộ chuyền động cầu giao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
11 Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 hệ thống
12 Sứ đứng 35kV + ty sứ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  24 quả
13 Dây nhôm lâi thép bọc cách điện AC-70/11-XLPE4.3, HDPE 35kV (ASXE-70/11-35KV) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  45 m
14 Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  18 m
15 Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 m
16 Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  10 m
17 Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 0,6kV-1x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  27 m
18 Đầu cốt đồng Cu70 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  11 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  11 cái
20 Ghíp đồng bắt thanh cái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
21 Đầu cốt đồng Cu240 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  14 cái
22 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
23 Nắp chụp chống sét van Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
24 Nắp chụp trên cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
25 Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
26 Nắp chụp cao thế MBA Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cái
27 Hộ đậy sứ hạ thế máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
28 Dây chì 15K Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 sợi
29 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
AE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột trạm MT-5 thi công bằng máy kết hợp thủ công ( đất cấp 3, sâu 2m) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 móng
2 Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 hệ thống
AF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.NPC.4,3 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  43 cột
2 Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.NPC.5,0 thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  452 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  643 m
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn trung thế -1: CDVX-TT-1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  3 bộ
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  23 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến -1: CDVX-2TD-1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  8 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến -1: CDVX-2TN-1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  6 bộ
9 Kẹp hãm 4x(95-120) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  71 cái
10 Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  32 Cái
11 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  12 cái
12 Bịt đầu cáp SRE 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  40 cái
13 Tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  11 bộ
14 Đai thép+ khóa đai (inox) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  18 cái
15 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  10 cái
16 Ống nhựa HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  18 m
17 Biển tên lộ cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  5 cái
18 Khóa tủ 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 cái
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột MT-2 sâu 2,1m thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  22 móng
2 Móng cột MT-2C sâu 2,1m thi công bằng máy kết hợp thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  12 móng
3 Đào đất tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  11 bộ
AI PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn chiếu sáng chữ L Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  23 bộ
2 Giá đỡ tấm bin năng lượng mặt trời Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  23 bộ
3 Tấm bin năng lượng mặt trời Sola Panel SP 120-120Wp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  46 bộ
4 Bộ điều khiển và lưu điện thông minh SE 24, 24V-DC/240mAh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  23 bộ
5 Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W-24V/DC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  23 bóng
6 Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  115 m
AJ LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
AK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 560kVA-35/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 tủ
3 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
5 Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
AL PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA 22-35KV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 Máy
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 pha
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 pha
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
5 Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  2 sợi
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  4 sợi
8 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  24 quả
9 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  45 chuỗi
10 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 sợi
11 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  15 vị trí
AM PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 máy
2 Chống sét van 42kV (bộ 3 cái) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 35 (bộ 3 cái) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
4 Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-35kV chọn bộ tay thao tác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 bộ
5 Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 800A; 4 lộ ra Attomat 250A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 Tủ
6 Vận chuyển thiết bị Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt  1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->