Gói thầu: Xây dựng 3 phòng học và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555807-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Xây dựng 3 phòng học và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210520538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 21:52:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,591,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3157 100m3
2 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 m3
4 Rãi nylon nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4228 100m2
5 Đóng cọc đá 100x100x1500, mật độ 12 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9753 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9732 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,481 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,9109 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5006 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2108 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6802 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1677 tấn
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7593 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9984 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5232 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6603 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2728 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3729 tấn
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5254 100m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9993 100m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,7214 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8653 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1979 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9143 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2156 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5983 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3424 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1074 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8065 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7352 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4003 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1802 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5788 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lam, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7974 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 1cấu kiện
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2284 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6108 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4416 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9984 100m2
B XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC -PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,458 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2003 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5303 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5706 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,297 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5894 m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,092 m2
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,04 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,8728 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,3 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,9888 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,7375 m2
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5765 100m3
16 Lót nilong đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5557 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,557 m3
18 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,93 m2
19 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,82 m2
20 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,756 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400, cao 1,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,674 m2
22 Ốp chân tường, đá chẻ bất định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,098 m2
23 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,94 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,1 m
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,866 m
26 Cung cấp thanh thép mạ kẽm C 45x100x2.0 (Tl: 3,21kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,85 m
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9671 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9671 tấn
29 Lợp mái tole sv mạ màu dày 5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5385 100m2
30 Cung cấp lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,34 m2
31 Cung cấp khung bảo vệ Inox 304 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 m2
32 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,34 m2
33 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,46 m2
34 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
35 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m2
36 Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,46 m2
37 Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
38 Cung cấp vách, cửa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,594 m2
39 Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
40 Cung cấp vách, cửa tấm Compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,572 m2
41 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,204 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,3 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,8728 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.442,7263 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,3 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.897,5991 m2
C XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi có màn che và tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Lắp đặt MCB 2P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
10 Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 (7x0,67mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
11 Cáp đồng bọc CV 1x6mm2 (7x1,04mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Cáp đồng bọc CV 1x16mm2 (7x1,7mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
13 Cáp Duplex đồng DuCV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa tròn PVC Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
19 Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
20 Lắp đặt hộp hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
21 Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
22 Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
23 Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 DIMMER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
24 Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
25 Lắp đặt hộp nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
26 Lắp đặt hộp nối 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
27 Tủ điện composite KT: 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
28 Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
29 Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
30 Cung cấp trụ Potelet V63x63x6-3M + Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Cung cấp bass treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
32 Cung cấp bass treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
33 Cung cấp băng keo cách điên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
34 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
D XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 100m
3 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
5 Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
6 Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt co 90° rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
9 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt van gạt PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van cụm đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
E XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1935 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9025 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
6 Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
10 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
F XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - THIẾT BỊ
1 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt lavabo + bộ gương soi + (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt phễu thu INOX (ống thu Þ60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, fi 220, dày 9,6 PN1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m
7 Bộ bít xả ren ngoài Þ220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2022 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
3 Nilong đen chống mất nước công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4032 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4378 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,952 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
H XÂY DỰNG MỚI KHU WC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6144 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
3 Đóng cừ đá, td: 100x100, l=1,5, đóng 12cây/m2 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4192 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
7 SXLD cốt thép Móng đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1167 tấn
8 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m3
9 SXLD cốt thép Cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 tấn
10 SXLD cốt thép Cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2842 tấn
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
12 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4534 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
21 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
22 Lót nilong đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7283 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4968 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7686 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8816 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2269 100m3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0999 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5624 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
31 Ốp tường gạch 250x400, cao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 m2
32 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m2
33 Ốp chân tường đá chẻ bất định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,805 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,61 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,245 m2
37 Láng sê nô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
38 Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,8, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
39 CCLD trần nhựa khổ 600x600, khung vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x1,8 (TL: 2,885kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1327 tấn
41 Lợp mái tole sv mạ màu dày 4.5dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3643 100m2
42 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m2
43 Cửa đi lật nhôm hệ 1000 + phụ kiện (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
44 CCLD cửa sổ lật nhôm kính cường lực dày 8 ly, hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
45 Cung cấp vách, cửa tấm Compact HPL dày 12mm (gồm công lắp và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,356 m2
46 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,24 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,24 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
I XÂY DỰNG MỚI KHU WC - HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
3 Nilong đen chống mất nước công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1134 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6848 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,632 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 100m3
J XÂY DỰNG MỚI KHU WC - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
6 Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt co 90° rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt van gạt PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K XÂY DỰNG MỚI KHU WC - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
L XÂY DỰNG MỚI KHU WC - THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo + bộ gương soi 7 món + (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt phễu thu INOX (ống thu Þ60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, fi 220, dày 9,6 PN1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
6 Bộ bít xả ren ngoài Þ220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M XÂY DỰNG MỚI KHU WC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi có màn che và tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Lắp đặt MCB 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 (7x0,67mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
7 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
9 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
10 Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt hộp nối 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Lắp đặt hộp nối 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Cung cấp bass treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
16 Cung cấp băng keo cách điên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
N CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4973 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3315 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 100m3
4 Đóng cừ đá KT: 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, mật độ đóng 9 cây/m2 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0176 100m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Sử dụng cho công tác đào đà kiềng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9753 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,825 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4352 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1653 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2057 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0583 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2659 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3196 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2516 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2269 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5355 100m2
23 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5703 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5562 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2855 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,752 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m
32 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,471 m2
33 Cung cấp thép tròn trơn Þ14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,6246 Kg
34 Cung cấp thép LA 20x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,099 Kg
35 Cung cấp thép L50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,3242
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (dùng cho công tác lắp dựng song sắt hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,142 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,471 1m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2855 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,792 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,0775 m2
41 Sản xuất cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9066 m2
42 Cung cấp thép L50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,02 Kg
43 Cung cấp thép tròn trơn Þ14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,06 Kg
44 Cung cấp thép tấm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,32 Kg
45 Cung cấp bánh xe bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
46 Cung cấp bản lề Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
47 Cung cấp tay nắm Inox đường kính Þ19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (cổng song sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2444 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9566 1m2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,708 m2
51 Khắc chữ chìm bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
O HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
3 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,476 m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1268 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,531 m
11 Cung cấp lưới B40 cỡ dây 3.3 ly , khổ 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,531 m
12 Cung cấp thép Þ6 neo trụ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3936 Kg
13 Cung cấp thép Þ6 luồn giằng lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2556 Kg
P SÂN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5406 100m3
2 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8125 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT: 400x400x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984 m2
Q BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 m3
2 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3056 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,056 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,348 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,48 m2
R RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3245 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 100m3
3 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3166 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8996 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,532 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2816 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1298 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1943 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
18 Cung cấp thép L76x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3149 100m2
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0928 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
24 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2106 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,32 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,94 m2
S CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2786 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2962 m3
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3164 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1568 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 100m2
11 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp dựng ròng rọc kéo chân cột cờ, thép bản 5x3 + lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
16 Cung cấp ống STK Þ49 dày 2,0 mm (Trọng lượng 2,416 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
17 Cung cấp ống STK Þ60 dày 2,9mm (Trọng lượng 4,289 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6  m
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 tấn
19 Cung cấp Bulon Þ14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5346 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->