Gói thầu: Xây dựng 3 phòng học và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng 3 phòng học và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 21:52:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,591,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3157 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | m3 |
| 4 | Rãi nylon nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4228 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc đá 100x100x1500, mật độ 12 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9753 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9732 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,481 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9109 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6802 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1677 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7593 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9984 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6603 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2728 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5254 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9993 | 100m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7214 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8653 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9143 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2156 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5983 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3424 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8065 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7352 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4003 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5788 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7974 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2284 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6108 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4416 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9984 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC -PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,458 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2003 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5303 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5706 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,297 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5894 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,092 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,04 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,8728 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,3 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,9888 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,7375 | m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5765 | 100m3 |
| 16 | Lót nilong đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5557 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,557 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,93 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,756 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400, cao 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,674 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, đá chẻ bất định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,098 | m2 |
| 23 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,94 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,866 | m |
| 26 | Cung cấp thanh thép mạ kẽm C 45x100x2.0 (Tl: 3,21kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,85 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9671 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9671 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole sv mạ màu dày 5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5385 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,34 | m2 |
| 31 | Cung cấp khung bảo vệ Inox 304 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,34 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,46 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,46 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 38 | Cung cấp vách, cửa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,594 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách, cửa tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,572 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,204 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,3 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,8728 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.442,7263 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,3 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.897,5991 | m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi có màn che và tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 (7x0,67mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 1x6mm2 (7x1,04mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc CV 1x16mm2 (7x1,7mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 13 | Cáp Duplex đồng DuCV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa tròn PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vuông 18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 DIMMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Tủ điện composite KT: 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 30 | Cung cấp trụ Potelet V63x63x6-3M + Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp bass treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Cung cấp bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 33 | Cung cấp băng keo cách điên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| D | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90° rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gạt PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| F | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + bộ gương soi + (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu INOX (ống thu Þ60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, fi 220, dày 9,6 PN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m |
| 7 | Bộ bít xả ren ngoài Þ220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG HỌC - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Nilong đen chống mất nước công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4032 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4378 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,952 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| H | XÂY DỰNG MỚI KHU WC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6144 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Đóng cừ đá, td: 100x100, l=1,5, đóng 12cây/m2 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4192 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép Móng đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép Cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép Cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4534 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 22 | Lót nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7283 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4968 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7686 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8816 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0999 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5624 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 31 | Ốp tường gạch 250x400, cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 32 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường đá chẻ bất định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,805 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,61 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,245 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép C 45x100x1,8, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 39 | CCLD trần nhựa khổ 600x600, khung vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x1,8 (TL: 2,885kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | tấn |
| 41 | Lợp mái tole sv mạ màu dày 4.5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 43 | Cửa đi lật nhôm hệ 1000 + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 44 | CCLD cửa sổ lật nhôm kính cường lực dày 8 ly, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 45 | Cung cấp vách, cửa tấm Compact HPL dày 12mm (gồm công lắp và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,356 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,24 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,24 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| I | XÂY DỰNG MỚI KHU WC - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Nilong đen chống mất nước công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6848 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,632 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | 100m3 |
| J | XÂY DỰNG MỚI KHU WC - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90° rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | XÂY DỰNG MỚI KHU WC - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| L | XÂY DỰNG MỚI KHU WC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + bộ gương soi 7 món + (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu INOX (ống thu Þ60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, fi 220, dày 9,6 PN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Bộ bít xả ren ngoài Þ220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | XÂY DỰNG MỚI KHU WC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi có màn che và tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 (7x0,67mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Cung cấp băng keo cách điên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3315 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá KT: 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, mật độ đóng 9 cây/m2 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0176 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (Sử dụng cho công tác đào đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9753 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4352 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1653 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2659 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2269 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | 100m2 |
| 23 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5703 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2855 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,752 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,471 | m2 |
| 33 | Cung cấp thép tròn trơn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,6246 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép LA 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,099 | Kg |
| 35 | Cung cấp thép L50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,3242 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (dùng cho công tác lắp dựng song sắt hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,471 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2855 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,792 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,0775 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9066 | m2 |
| 42 | Cung cấp thép L50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,02 | Kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn trơn Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,06 | Kg |
| 44 | Cung cấp thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,32 | Kg |
| 45 | Cung cấp bánh xe bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Cung cấp bản lề Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 47 | Cung cấp tay nắm Inox đường kính Þ19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (cổng song sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9566 | 1m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | m2 |
| 51 | Khắc chữ chìm bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| O | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,476 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1268 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,531 | m |
| 11 | Cung cấp lưới B40 cỡ dây 3.3 ly , khổ 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,531 | m |
| 12 | Cung cấp thép Þ6 neo trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3936 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép Þ6 luồn giằng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2556 | Kg |
| P | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5406 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8125 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT: 400x400x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984 | m2 |
| Q | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,056 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,348 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,48 | m2 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8996 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,532 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1298 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép L76x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 24 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,32 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| S | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2786 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2962 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3164 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1568 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 11 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng ròng rọc kéo chân cột cờ, thép bản 5x3 + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 16 | Cung cấp ống STK Þ49 dày 2,0 mm (Trọng lượng 2,416 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 17 | Cung cấp ống STK Þ60 dày 2,9mm (Trọng lượng 4,289 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 19 | Cung cấp Bulon Þ14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5346 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi