Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559255-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210548133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 15:46:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Kè :
1 Bóc phong hoá, Máy đào Mô tả kỹ thuật
theo chương V
59,59 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
3 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,04 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,17 1 m3
5 Đắp bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,55 1 m3
6 Đắp bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,36 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,04 1 m3
8 Bê tông móng, vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,42 1 m3
9 Xây tường đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,46 1 m3
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.291,19 1 m2
11 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,12 1 m3
12 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,15 1 m3
13 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 1 m3
14 Vữa lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 1m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạchTerrazzo 30x30,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,69 1 m2
16 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37.616,8 1 m
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,88 1 m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, tấm đan, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.209 1c/kiện
19 Vận chuyển tấm đan, P Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 10tấn/km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.209 1c/kiện
21 Bê tông đổ bù lỗ đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 1 m3
22 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 1 m3
23 Bê tông đá dăm lót dưới giằng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 1 m3
24 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,6 1 m2
25 Ván khuôn thép giằng, móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,69 1 m2
26 Cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3488 1 tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 Tấn
28 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép , Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 trụ
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3 1 m2
30 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,29 1 m3
31 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,59 1 m2
32 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.680,2 1 m2
33 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
B + Vận chuyển đất đào đi đổ 1km
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Mô tả kỹ thuật
theo chương V
217,59 1 m3
2 Nạo vét bằng máy đào , Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,59 1 m3
3 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 1 m3
4 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn gờ, = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 1 c/kiện
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,97 1 m2
6 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,16 1 m2
7 San bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m3
C + Đê quai
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật
theo chương V
973,83 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,83 1 m3
3 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.290 1 m
4 Tre néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,7 1 m
5 Phên khai tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,66 m2
6 Tre giằng 5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 cây
7 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1857 tấn
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,83 1 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
D *\2-Bến 3m (12 vị trí):
1 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật
theo chương V
25,68 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m3
3 Trát trụ tiêu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 1 m2
4 Xây gạch vữa M75 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 1 m3
5 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 1 m
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 1 m2
7 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4377 Tấn
8 Trát bậc cấp, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1 m2
E *\3-Bến 2m (8vị trí):
1 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật
theo chương V
12,8 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m3
3 Xây gạch vữa M75 bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m3
4 Trát trụ tiêu, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1 m2
5 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 1 m
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 1 m2
7 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7393 Tấn
8 Trát bậc cấp, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 m2
F *\4-Hố thu nước (24 vị trí):
1 Bê tông hố Ga, Vữa bê tông đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật
theo chương V
5,51 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 1 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,15 1 m2
4 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,97 1 m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 1 m3
6 LĐ ống nhựa PVC d250mm nối = pp dán keo, đoạn ống L=6m, dày7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6 1m
7 LĐ ống nhựa PVC d34mm nối = pp dán keo, đoạn ống L=6m, dày3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
9 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 Tấn
G *\5-Nút giao đầu tuyến:
1 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,89 1 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
4 Xây tường đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
5 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1 m3
6 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m2
7 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 1 m
8 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m3
9 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1 m3
10 Đắp bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 1 m3
11 Đắp bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
H *\6-Nút giao cuối tuyến:
1 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật
theo chương V
0,83 1 m2
2 Xây tường đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
4 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 1 m2
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 1 m3
I *\7-Nối tiếp cống tại K0+163,3:
1 Bê tông tường thẳng, Dày Mô tả kỹ thuật
theo chương V
3,7 1 m3
2 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,56 1 m2
3 Gia công cốt thép tường , Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 tấn
4 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 1 m3
5 Ván khuôn thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,87 1 m2
9 Cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 1 tấn
10 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1 m3
11 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 c/kiện
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 1 m2
13 Bê tông lề đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m3
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 1 m2
15 Bê tông móng đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m3
16 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 1 m2
17 Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1 m3
18 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25 1 m2
19 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 1 m2
20 Khoan lỗ cấy thép fi 12, Lỗ khoan fi14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 lổ
21 Keo Rameset epcon G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 lít
22 Phá dở đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,42 1 m2
23 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m3
24 Đắp bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 1 m3
25 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép , Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
26 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1 m2
J *\8-Nối tiếp cống tại K0+265,8:
1 Bê tông tường thẳng, Dày Mô tả kỹ thuật
theo chương V
3,67 1 m3
2 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 1 m2
3 Gia công cốt thép tường , Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
4 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1 m3
5 Ván khuôn thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 1 m2
9 Cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 1 tấn
10 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1 m3
11 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn gờ, = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 c/kiện
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 1 m2
13 Bê tông lề đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 1 m3
14 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 1 m2
15 Bê tông đá dăm lót, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
16 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 1 m2
17 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 1 m2
18 Khoan lổ cấy thép fi 12, Lỗ khoan fi14, khoan sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 lổ
19 Keo Rameset epcon G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 lít
20 Phá dở đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18 1 m2
21 Đắp bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 1 m3
22 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 1 m3
23 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
24 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->