Gói thầu: Nâng cấp mặt bằng bến xe ô tô tải Thành phố, hạng mục: Móng cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa nóng, cải tạo cống thoát nước, lát gạch vỉa hè và khuôn trồng cây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556561-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Nâng cấp mặt bằng bến xe ô tô tải Thành phố, hạng mục: Móng cấp phối đá dăm, thảm bê tông nhựa nóng, cải tạo cống thoát nước, lát gạch vỉa hè và khuôn trồng cây
Số hiệu KHLCNT 20210552407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì (nâng cấp, duy tu sửa chữa) công trình đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 08:31:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.PHÁT HOANG, ĐÀO VÉT HỮU CƠ:
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 30,8607 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 9,7998 100m3
B 2.TẤM ĐAN BẢO VỆ CỐNG:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,1902 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm 0,0122 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm 0,0055 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,5 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 20 cái
C 3.PHẦN NỀN:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3001 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,3301 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 17,2584 100m3
D 4.MẶT BẾN:
1 Thi công móng đá mi bụi (0.5x1) lớp dưới 2,7688 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 4,1532 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 4,1532 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 27,6883 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 27,6883 100m2
E 5.BÓ VỈA, GỜ CHẶN:
1 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng 20 cái
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5818 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 9,662 m3
4 Bê tông Bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,975 m3
5 Xây tường bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,3828 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 339,83 m2
F 6.VỈA HÈ:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 20,272 m3
2 Lát gạch xi măng, XM PCB40 202,72 m2
G 7.HỐ TRỒNG CÂY:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0764 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,092 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0065 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,2385 tấn
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 6,552 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,144 m3
H 8.HỐ THU NƯỚC:
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
2 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 5 lỗ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 45,3872 1m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0566 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0965 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.40x40x4 0,0779 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0779 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 1,35 100m
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,9537 m3
10 Cung cấp nắp gang hố thu nước 13 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 13 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4292 100m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 5 cái
I 9.TRỤ CỔNG VÀO:
1 Cung cấp trụ biển báo L=3.1m 4 trụ
2 Biển báo chữ nhật 2.0x1.2m 1 biển
3 Cung cấp biển báo tròn 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 4 cái
5 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình 0,1517 tấn
6 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,124 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,6119 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->