Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thạch Đồng đoạn từ đường tránh lũ (hội trường khu 2) đến đường tránh lũ (hội trường khu 7), huyện Thanh Thủy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thạch Đồng đoạn từ đường tránh lũ (hội trường khu 2) đến đường tránh lũ (hội trường khu 7), huyện Thanh Thủy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 09:32:00 đến ngày 2021-06-01 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,629,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, thoát nước và công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2841 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3876 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9613 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,4483 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất khai thác về đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,9703 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,9703 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,9118 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2942 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1365 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt cách ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,9103 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.218,206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7592 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285 | m |
| 17 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,536 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và sơn cột, biển báo phản quang thép cột biển báo D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đào móng rãnh nước, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3533 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1178 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,665 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7466 | 100m2 |
| 27 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,7101 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,2663 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 838,368 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,6829 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1729 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,137 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 873 | cái |
| 34 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3092 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,35 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,17 | m3 |
| 38 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,81 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,35 | m3 |
| 40 | Mua và vận chuyển ống cống D100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | CK |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,64 | m2 |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | đoạn ống |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4302 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,36 | m3 |
| 48 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,723 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7 | m3 |
| 51 | Mua và vận chuyển ống cống D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | CK |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,092 | m2 |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | đoạn ống |
| 55 | Đào kênh mương, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 57 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,248 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0266 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,404 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2079 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cấu kiện |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( hố ga) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,28 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống cống B=30 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | ống |
| B | Thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế TNMT và phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi