Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn 1912/UBND-XD ngày 31/12/2020của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 13:54:00 đến ngày 2021-05-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,981,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6091 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 2,2106 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.999,575 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 8,2471 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,8887 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 199,9575 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 10m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 17,77 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,65 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 666,53 | m2 |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m (sơn trắng, đỏ, nắp chụp, bulong) | Chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | XÂY DỰNG CẦU. | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3314 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,7553 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m |
| 7 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,652 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7367 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 119,78 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,814 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi