Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư (theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa), phần còn lại do ngân sách thành phố Sầm Sơn đảm nhận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:58:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,868,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên,Là kỹ sư chuyên ngành Cầu đường,- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đườngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nướcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành điệnCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cẩu tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Mục II Chương V | 351,3453 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Mục II Chương V | 17,4434 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 | Mục II Chương V | 50,7227 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao K95 rãnh dọc | Mục II Chương V | 4,6239 | 100m3 |
| 5 | Đào vét đất không thích hợp + vét bùn + đào khuôn | Mục II Chương V | 201,5158 | 100m3 |
| 6 | Rải vải ĐKT ngăn cách | Mục II Chương V | 142,4255 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Mục II Chương V | 1,6778 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Mục II Chương V | 40,8696 | 100m2 |
| 9 | Đắp vòng vây thi công | Mục II Chương V | 3,09 | 100m3 |
| 10 | Thanh lý vòng vây thi công | Mục II Chương V | 2,472 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài > 2,5m , đất C1 | Mục II Chương V | 30,9 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Mục II Chương V | 618 | m2 |
| 13 | Thép buộc | Mục II Chương V | 109,18 | kg |
| 14 | Bơm nước thi công | Mục II Chương V | 60 | ca |
| 15 | Mua đất đắp K90, K95 | Mục II Chương V | 55.743,4882 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp K98 | Mục II Chương V | 2.462,5197 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II Chương V | 5.820,6008 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Mục II Chương V | 151,5158 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất điều chuyển | Mục II Chương V | 50 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V | 34,8866 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 34,8866 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mục II Chương V | 5,4943 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mục II Chương V | 10,9451 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/h | Mục II Chương V | 5,7982 | 100tấn |
| 25 | Bê tông nhựa C19 | Mục II Chương V | 5,7982 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II Chương V | 5,7982 | 100tấn |
| 27 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông kích thước 60x60cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 160x100 cm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (dày 2mm) | Mục II Chương V | 38,26 | m2 |
| 30 | Sơn gờ giảm tốc (dày 6mm) | Mục II Chương V | 11,25 | m2 |
| 31 | Cột biển báo D80mm | Mục II Chương V | 25,2 | m |
| 32 | Biển phản quang vuông 0,6x0,6 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 28,14 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 1x2 (móng cống, tường đầu, tường cánh) | Mục II Chương V | 167,96 | m3 |
| 36 | Bê tông tường cánh, tường thân M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 52,49 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống cống D≤1500 | Mục II Chương V | 128 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống cống D≤1000 | Mục II Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 39 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 99,51 | m3 |
| 40 | Bê tông lấp khe nối | Mục II Chương V | 39,31 | m3 |
| 41 | Vữa xi măng nhét mối nối M100 | Mục II Chương V | 97 | m2 |
| 42 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V | 1.589,09 | m2 |
| 43 | Nhựa đường nhét mối nối | Mục II Chương V | 1.794,5 | kg |
| 44 | Cốt thép D | Mục II Chương V | 9,3114 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V | 14,6337 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh cống | Mục II Chương V | 3,377 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất hoàn thiện | Mục II Chương V | 10,9461 | 100m3 |
| B | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Mục II Chương V | 261,3 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V | 13,07 | m3 |
| 3 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 13,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đệm móng | Mục II Chương V | 1,3936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V | 18,12 | m3 |
| 6 | Đệm VXM M75, dày 2cm | Mục II Chương V | 226,46 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mục II Chương V | 5,5757 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mục II Chương V | 40,9464 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mục II Chương V | 814 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mục II Chương V | 143 | m |
| 11 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,953 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,62 | m3 |
| 13 | Xây khóa hè gạch bê tông không nung (6x10,5x22)cm, VXM M50 | Mục II Chương V | 22,87 | m3 |
| 14 | Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 104,83 | m2 |
| 15 | Lát gạch Block dày 5,0cm | Mục II Chương V | 4.336,42 | m2 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V | 43,3642 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển gạch Block | Mục II Chương V | 54,2053 | 10 tấn |
| 18 | Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75 (chống cỏ mọc) | Mục II Chương V | 4.336,42 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V | 216,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đệm móng | Mục II Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V | 4,15 | m3 |
| 22 | Xây hố trồng cây gạch bê tông không nung (6x10,5x22)cm, VXM M50 | Mục II Chương V | 9,56 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50 | Mục II Chương V | 169,92 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mục II Chương V | 40,94 | 1m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mục II Chương V | 0,4094 | 100m3 |
| 26 | Mua đất mầu trồng cây | Mục II Chương V | 44,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V | 44,5 | m3 |
| 28 | Cây sao đen, cây sấu (đường kính 4-8cm, chiều cao 3-4m) | Mục II Chương V | 89 | cây |
| 29 | Luồng chống 3-4m /đoạn | Mục II Chương V | 267 | đoạn |
| C | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 109,03 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V | 72,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mục II Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 4 | Xây thân rãnh gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M75 | Mục II Chương V | 157,08 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 99,79 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 5,4208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Mục II Chương V | 1,9459 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 44,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 2,5441 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 4,7155 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mục II Chương V | 52,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 616 | 1cấu kiện |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 4,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,29 | m3 |
| 16 | Xây hố thu, gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22cm, VXM M75 | Mục II Chương V | 13,46 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 67,65 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Mục II Chương V | 0,1824 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mục II Chương V | 0,1343 | tấn |
| 23 | Cốt thép song chắn, ĐK >10 mm | Mục II Chương V | 0,1327 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 0,74 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cửa xả M150 đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thành, bậc cửa xả M150 đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thành, bậc cửa xả M150 đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất hoàn thiện | Mục II Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 32 | Đào đất thi công | Mục II Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| D | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 24,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh | Mục II Chương V | 9,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C1 | Mục II Chương V | 14,91 | 100m3 |
| E | Cầu bản | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Mục II Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Mục II Chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 9,6945 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,3198 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Mục II Chương V | 276,8 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Mục II Chương V | 2,821 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Mục II Chương V | 16 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mục II Chương V | 1,92 | 100m |
| 10 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản (mạ kẽm) | Mục II Chương V | 0,6546 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Mục II Chương V | 0,6546 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35) | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 13 | Bê tông gờ lan can 25MPa | Mục II Chương V | 10,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can | Mục II Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mục II Chương V | 22,28 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0762 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,5041 | tấn |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông | Mục II Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mục II Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 22 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Mục II Chương V | 107,25 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mục II Chương V | 1,0725 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa C19 | Mục II Chương V | 0,1782 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 7cm | Mục II Chương V | 1,0725 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mục II Chương V | 0,1782 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II Chương V | 0,1782 | 100tấn |
| 28 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Mục II Chương V | 1,4757 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V | 1,4757 | tấn |
| 30 | Bu lông M18 | Mục II Chương V | 60 | bộ |
| 31 | Bộ thoát nước (bao gồm cả nắp đậy) | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bu lông M12 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 33 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Mục II Chương V | 0,0083 | tấn |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Mục II Chương V | 16,34 | m |
| 35 | Vữa không co ngót | Mục II Chương V | 0,46 | m3 |
| 36 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3836 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 | Mục II Chương V | 120 | bộ |
| 38 | Thép hình, thép bản | Mục II Chương V | 0,2247 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mục II Chương V | 0,2247 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng 10Mpa | Mục II Chương V | 2,175 | m3 |
| 41 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Mục II Chương V | 125,48 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V | 1,2736 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông | Mục II Chương V | 1,2736 | 100m3 |
| 44 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0804 | tấn |
| 45 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 6,3255 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Mục II Chương V | 2,6264 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mố | Mục II Chương V | 2,2917 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa đường lòng mố | Mục II Chương V | 110,82 | m2 |
| 49 | Vữa không co ngót - đá kê gối | Mục II Chương V | 0,203 | m3 |
| 50 | Bê tông gờ lan can trên mố 25Mpa | Mục II Chương V | 4,32 | m3 |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm) | Mục II Chương V | 0,0113 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Mục II Chương V | 0,0113 | tấn |
| 54 | Cốt thép D8 | Mục II Chương V | 0,0296 | tấn |
| 55 | Cốt thép D32 (mạ kẽm) | Mục II Chương V | 0,0354 | tấn |
| 56 | Vữa không co ngót | Mục II Chương V | 0,006 | m3 |
| 57 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,0m | Mục II Chương V | 230,9 | m3 |
| 58 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V | 2,5399 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông | Mục II Chương V | 2,5399 | 100m3 |
| 60 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan | Mục II Chương V | 240,76 | m3 |
| 61 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Mục II Chương V | 4,56 | m3 |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,3223 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mục II Chương V | 26,1128 | tấn |
| 64 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | Mục II Chương V | 960 | cái |
| 65 | Ống thép D50/57 | Mục II Chương V | 6,1854 | 100m |
| 66 | Ống thép D107/114 | Mục II Chương V | 3,075 | 100m |
| 67 | Cút nối ống D50/57 | Mục II Chương V | 96 | cái |
| 68 | Cút nối ống D107/114 | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 69 | Nút bịt ống D50/57 | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 70 | Nút bịt ống D110/114 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 71 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mục II Chương V | 4,008 | m3 |
| 72 | Xúc đất đá thải khoan cọc | Mục II Chương V | 2,4196 | 100m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (Khoan 30m đầu) | Mục II Chương V | 180 | m |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (Khoan từ mét thứ 31 trở đi) | Mục II Chương V | 128,07 | m |
| 75 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mục II Chương V | 18 | MC/ lần TN |
| 76 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Mục II Chương V | 2 | cọc |
| 77 | Bê tông lót móng 12Mpa | Mục II Chương V | 7,2 | m3 |
| 78 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mục II Chương V | 31,1 | m3 |
| 79 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0031 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,61 | tấn |
| 81 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,9198 | tấn |
| 82 | Ván khuôn bản quá độ | Mục II Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 83 | Ống nhựa PVC D32 | Mục II Chương V | 0,084 | 100m |
| 84 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mục II Chương V | 12 | m2 |
| 85 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mục II Chương V | 3,9945 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất K95 | Mục II Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất K98 | Mục II Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 88 | Móng CPDD loại II dày 25cm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 89 | Móng CPDD loại I dày 15cm | Mục II Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nhựa C19 | Mục II Chương V | 0,0997 | 100tấn |
| 91 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mục II Chương V | 0,0997 | 100tấn |
| 94 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II Chương V | 0,0997 | 100tấn |
| 95 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V | 51,72 | m2 |
| 96 | Đào đất thi công cột biển báo | Mục II Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cột đỡ biển báo | Mục II Chương V | 14 | m |
| 99 | Biển báo chứ nhật S | Mục II Chương V | 5,265 | m2 |
| 100 | Đào đất móng cột | Mục II Chương V | 0,81 | 1m3 |
| 101 | Bê tông bệ móng M200 | Mục II Chương V | 0,81 | m3 |
| 102 | Đào đất thi công chân khay, gia cố mái, đất C2 | Mục II Chương V | 92,084 | m3 |
| 103 | Đắp đất chân khay, đắp tứ nón K95 | Mục II Chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 104 | Đá dăm đệm | Mục II Chương V | 36,96 | m3 |
| 105 | Bê tông chân khay 12Mpa | Mục II Chương V | 29,91 | m3 |
| 106 | Bê tông bậc lên xuống 16MPa | Mục II Chương V | 3,93 | m3 |
| 107 | Bê tông gia cố mái 16MPa dày 15cm | Mục II Chương V | 64,52 | m3 |
| 108 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 109 | Đắp đất mặt bằng thi công | Mục II Chương V | 26,415 | 100m3 |
| 110 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Mục II Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 111 | Vét bùn + hữu cơ | Mục II Chương V | 4,0425 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 25,7061 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất đá thải mặt đường dày 20cm | Mục II Chương V | 0,7396 | 100m3 |
| 114 | Thanh thải tuyến tránh | Mục II Chương V | 0,5917 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1000; L=1m | Mục II Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 116 | Đào đất thi công, đất C2 | Mục II Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 117 | Rọ đá loại 2x1x1m | Mục II Chương V | 48 | 1 rọ |
| 118 | Rọ đá loại 1x1x0,5m | Mục II Chương V | 8 | 1 rọ |
| 119 | Thanh lý rọ đá | Mục II Chương V | 1 | 100m3 |
| 120 | Sản xuất hệ dầm và bản mặt cầu | Mục II Chương V | 12,7325 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hệ dầm và bản mặt cầu | Mục II Chương V | 12,7325 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ hệ dầm và bản mặt cầu | Mục II Chương V | 12,7325 | tấn |
| 123 | Tà vẹt gỗ | Mục II Chương V | 1,632 | m3 |
| 124 | Đá dăm đệm | Mục II Chương V | 8,608 | m3 |
| 125 | Bê tông 16Mpa | Mục II Chương V | 1,308 | m3 |
| 126 | Bê tông 25Mpa | Mục II Chương V | 2,646 | m3 |
| 127 | Cốt thép ĐK | Mục II Chương V | 0,2068 | tấn |
| 128 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Mục II Chương V | 17,4202 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hệ căng kéo | Mục II Chương V | 17,4202 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Mục II Chương V | 17,4202 | tấn |
| 132 | Bu lông M24, L=75mm | Mục II Chương V | 64 | bộ |
| 133 | Thanh lý bệ đúc | Mục II Chương V | 3,954 | m3 |
| 134 | Đắp đất thi công | Mục II Chương V | 7,8719 | 100m3 |
| 135 | Thanh thải đất đắp | Mục II Chương V | 5,5104 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Mục II Chương V | 7,29 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất hố móng K90 | Mục II Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 138 | Bơm nước | Mục II Chương V | 20 | ca |
| 139 | Gỗ phục vụ thi công | Mục II Chương V | 0,64 | 1m3 |
| 140 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mục II Chương V | 11,68 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mục II Chương V | 23,36 | tấn |
| 142 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mục II Chương V | 23,36 | tấn |
| 143 | Cọc định vị I200 | Mục II Chương V | 1,27 | tấn |
| 144 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Mục II Chương V | 0,98 | 100m |
| 145 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Mục II Chương V | 0,98 | 100m |
| 146 | Nhổ cọc định vị | Mục II Chương V | 0,98 | 100m |
| 147 | Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200 | Mục II Chương V | 0,53 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Mục II Chương V | 0,53 | tấn |
| 149 | Tháo dỡ hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Mục II Chương V | 0,53 | tấn |
| 150 | Cọc larsen | Mục II Chương V | 36,2236 | tấn |
| 151 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II Chương V | 9,52 | 100m |
| 152 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II Chương V | 9,52 | 100m |
| 153 | Sản xuất ống vách | Mục II Chương V | 1,64 | tấn |
| 154 | Khấu hao ống vách | Mục II Chương V | 1,64 | tấn |
| 155 | Lắp đặt ống vách | Mục II Chương V | 36 | m |
| 156 | Nhổ ống vách | Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 157 | Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Mục II Chương V | 0,885 | 100m3 |
| 158 | Thanh lý đất đắp | Mục II Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 159 | Đóng và nhổ cọc tre, dài ≤2,5m (nhổ tính 60% đóng) | Mục II Chương V | 8,85 | 100m |
| 160 | Phên nứa | Mục II Chương V | 200,6 | m2 |
| 161 | Thép buộc D4mm | Mục II Chương V | 29,2 | kg |
| 162 | Bơm nước | Mục II Chương V | 8 | ca |
| 163 | Nâng hạ dầm cầu | Mục II Chương V | 8 | 1 dầm |
| 164 | Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V | 8 | 1 dầm |
| 165 | Lắp dựng đầm cầu (hệ số cần cẩu 0,7) | Mục II Chương V | 8 | 1 dầm |
| 166 | Mua đất đắp K90 | Mục II Chương V | 66,8011 | m3 |
| 167 | Mua đất đắp K95 | Mục II Chương V | 98,5063 | m3 |
| 168 | Mua đất đắp K98 | Mục II Chương V | 42,3516 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II Chương V | 207,659 | m3 |
| 170 | Luân chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ | Mục II Chương V | 52,1211 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mục II Chương V | 4,0425 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mục II Chương V | 7,7211 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất C4 | Mục II Chương V | 2,4273 | 100m3 |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V | 17,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x110mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 17,35 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 17,35 | 100m |
| 7 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mục II Chương V | 153,258 | m3 |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt cút thép hàn 135°, D110mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mục II Chương V | 832,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát đường ống | Mục II Chương V | 260,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 5,726 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mục II Chương V | 5,205 | 100m2 |
| 21 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mục II Chương V | 3,544 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy hố van | Mục II Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,3095 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100kg |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,082 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V | 0,808 | m3 |
| 28 | Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,012 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 0,0757 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 0,736 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 3,346 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 2,624 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 35 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mục II Chương V | 1,323 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,056 | m3 |
| 37 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Mục II Chương V | 0,073 | m3 |
| 38 | Bu lông êcu M16x20. | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 40 | Ván khuôn móng gối đỡ | Mục II Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,004 | 100m3 |
| G | Cấp điện + Thí nghiệm | |||
| 1 | Kẹp quai + Hotline | Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt kẹp hotline | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 6-10(15)KV | Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V | 58,44 | kg |
| 5 | Bu lông mạ M18x300 | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ xà | Mục II Chương V | 0,0584 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly | Mục II Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V | 90 | kg |
| 10 | Bu lông mạ M18x300 | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ xà | Mục II Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly | Mục II Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Đào đất móng cột thủ công , đất C3 | Mục II Chương V | 10,368 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng lót | Mục II Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mục II Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 18-C | Mục II Chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Mục II Chương V | 1 | cột |
| 23 | Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 24 | Rải dây thép địa | Mục II Chương V | 4,5 | 10 m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Mục II Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 28 | Dây cáp trung thế AC-70 | Mục II Chương V | 144 | m |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mục II Chương V | 0,144 | 1km/1 dây |
| 30 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,0639 | tấn |
| 31 | Sứ đứng + ty mạ | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mục II Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mục II Chương V | 1 | 1 vị trí |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Mục II Chương V | 0,405 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Mục II Chương V | 34,5 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Mục II Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Mục II Chương V | 200 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6m | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3m | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0m | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đèn báo ATGT | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Áo phản quang + băng đỏ | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cờ lệnh | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Còi | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông | Mục II Chương V | 10 | công |
| I | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên,Là kỹ sư chuyên ngành Cầu đường,- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đườngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nướcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành điệnCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy san | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy rải BTN | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Xe ôtô tưới nước | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cẩu tự hành ≥ 16T | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cẩu bánh xích ≥ 25T | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi