Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560804-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210558336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư (theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa), phần còn lại do ngân sách thành phố Sầm Sơn đảm nhận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 14:58:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,868,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên,Là kỹ sư chuyên ngành Cầu đường,- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đườngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nướcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành điệnCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cẩu tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến đường
1Đắp nền đường K95Mục II Chương V351,3453100m3
2Đắp nền đường K98Mục II Chương V17,4434100m3
3Đắp nền đường K90Mục II Chương V50,7227100m3
4Đắp bao K95 rãnh dọcMục II Chương V4,6239100m3
5Đào vét đất không thích hợp + vét bùn + đào khuônMục II Chương V201,5158100m3
6Rải vải ĐKT ngăn cáchMục II Chương V142,4255100m2
7Đào khuôn đườngMục II Chương V1,6778100m3
8Trồng cỏ mái taluyMục II Chương V40,8696100m2
9Đắp vòng vây thi côngMục II Chương V3,09100m3
10Thanh lý vòng vây thi côngMục II Chương V2,472100m3
11Đóng cọc tre, dài > 2,5m , đất C1Mục II Chương V30,9100m
12Phên nứaMục II Chương V618m2
13Thép buộcMục II Chương V109,18kg
14Bơm nước thi côngMục II Chương V60ca
15Mua đất đắp K90, K95Mục II Chương V55.743,4882m3
16Mua đất đắp K98Mục II Chương V2.462,5197m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II Chương V5.820,600810m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Mục II Chương V151,5158100m3
19Vận chuyển đất điều chuyểnMục II Chương V50100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V34,8866100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V34,8866100m2
22Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMục II Chương V5,4943100m3
23Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmMục II Chương V10,9451100m3
24Sản xuất BTN bằng trạm trộn 80T/hMục II Chương V5,7982100tấn
25Bê tông nhựa C19Mục II Chương V5,7982100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V5,7982100tấn
27Lắp đặt biển báo phản quang, vuông kích thước 60x60cmMục II Chương V2cái
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 160x100 cmMục II Chương V3cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (dày 2mm)Mục II Chương V38,26m2
30Sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mục II Chương V11,25m2
31Cột biển báo D80mmMục II Chương V25,2m
32Biển phản quang vuông 0,6x0,6Mục II Chương V2cái
33Biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMục II Chương V3cái
34Làm lớp đá đệm móng, tường đầu, tường cánhMục II Chương V28,14m3
35Bê tông móng M150 đá 1x2 (móng cống, tường đầu, tường cánh)Mục II Chương V167,96m3
36Bê tông tường cánh, tường thân M150, đá 1x2Mục II Chương V52,49m3
37Lắp đặt ống cống D≤1500Mục II Chương V1281 đoạn ống
38Lắp đặt ống cống D≤1000Mục II Chương V171 đoạn ống
39Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mục II Chương V99,51m3
40Bê tông lấp khe nốiMục II Chương V39,31m3
41Vữa xi măng nhét mối nối M100Mục II Chương V97m2
42Quét nhựa đường nóngMục II Chương V1.589,09m2
43Nhựa đường nhét mối nốiMục II Chương V1.794,5kg
44Cốt thép DMục II Chương V9,3114tấn
45Ván khuôn ống cốngMục II Chương V14,6337100m2
46Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh cốngMục II Chương V3,377100m2
47Đắp đất hoàn thiệnMục II Chương V10,9461100m3
B Vỉa hè, cây xanh
1Đệm VXM M100, dày 2cmMục II Chương V261,3m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mục II Chương V13,07m3
3Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Mục II Chương V13,07m3
4Ván khuôn đệm móngMục II Chương V1,3936100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mục II Chương V18,12m3
6Đệm VXM M75, dày 2cmMục II Chương V226,46m2
7Ván khuôn bó vỉaMục II Chương V5,5757100m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Mục II Chương V40,9464m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳngMục II Chương V814m
10Lắp đặt bó vỉa congMục II Chương V143m
11Ván khuôn móngMục II Chương V0,953100m2
12Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mục II Chương V7,62m3
13Xây khóa hè gạch bê tông không nung (6x10,5x22)cm, VXM M50Mục II Chương V22,87m3
14Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V104,83m2
15Lát gạch Block dày 5,0cmMục II Chương V4.336,42m2
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V43,3642100m2
17Vận chuyển gạch BlockMục II Chương V54,205310 tấn
18Đệm vữa dày 2 cm, VXM M75 (chống cỏ mọc)Mục II Chương V4.336,42m2
19Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V216,82m3
20Ván khuôn đệm móngMục II Chương V0,3952100m2
21Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mục II Chương V4,15m3
22Xây hố trồng cây gạch bê tông không nung (6x10,5x22)cm, VXM M50Mục II Chương V9,56m3
23Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50Mục II Chương V169,92m2
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3Mục II Chương V40,941m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMục II Chương V0,4094100m3
26Mua đất mầu trồng câyMục II Chương V44,5m3
27Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V44,5m3
28Cây sao đen, cây sấu (đường kính 4-8cm, chiều cao 3-4m)Mục II Chương V89cây
29Luồng chống 3-4m /đoạnMục II Chương V267đoạn
C Rãnh thoát nước dọc
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Mục II Chương V109,03m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V72,69m3
3Ván khuôn móng rãnhMục II Chương V1,848100m2
4Xây thân rãnh gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M75Mục II Chương V157,08m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V99,79m2
6Ván khuôn mũ mốMục II Chương V5,4208100m2
7Lắp dựng cốt thép D ≤10mmMục II Chương V1,9459tấn
8Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mục II Chương V44,97m3
9Ván khuôn tấm đanMục II Chương V2,5441100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V4,7155tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mục II Chương V52,98m3
12Lắp đặt tấm đanMục II Chương V6161cấu kiện
13Làm lớp đá đệm móngMục II Chương V4,18m3
14Ván khuôn móngMục II Chương V0,1822100m2
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II Chương V6,29m3
16Xây hố thu, gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22cm, VXM M75Mục II Chương V13,46m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V67,65m2
18Ván khuôn mũ mốMục II Chương V0,4101100m2
19Cốt thép mũ mố, ĐK Mục II Chương V0,1824tấn
20Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mục II Chương V3,1m3
21Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0713100m2
22Cốt thép tấm đan, ĐK Mục II Chương V0,1343tấn
23Cốt thép song chắn, ĐK >10 mmMục II Chương V0,1327tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mục II Chương V1,08m3
25Lắp đặt tấm đanMục II Chương V221cấu kiện
26Làm lớp đá đệm móngMục II Chương V0,74m3
27Bê tông móng cửa xả M150 đá 1x2Mục II Chương V4,51m3
28Ván khuôn móngMục II Chương V0,1306100m2
29Bê tông thành, bậc cửa xả M150 đá 1x2Mục II Chương V1,75m3
30Ván khuôn thành, bậc cửa xả M150 đá 1x2Mục II Chương V0,1072100m2
31Đắp đất hoàn thiệnMục II Chương V0,0352100m3
32Đào đất thi côngMục II Chương V0,1056100m3
D Mương thoát nước
1Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMục II Chương V24,85100m3
2Đắp bờ kênhMục II Chương V9,94100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất C1Mục II Chương V14,91100m3
E Cầu bản
1Bê tông dầm chủ 40MpaMục II Chương V50m3
2Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V0,5075100m3
3Vận chuyển vữa bê tôngMục II Chương V0,5075100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmMục II Chương V9,6945tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmMục II Chương V0,3198tấn
6Ván khuôn dầmMục II Chương V276,8m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmMục II Chương V2,821tấn
8Keo Epoxy quét đầu dầmMục II Chương V16m2
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Mục II Chương V1,92100m
10Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản (mạ kẽm)Mục II Chương V0,6546tấn
11Lắp đặt ống tôn tạo lỗMục II Chương V0,6546tấn
12Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35)Mục II Chương V32cái
13Bê tông gờ lan can 25MPaMục II Chương V10,26m3
14Ván khuôn gờ lan canMục II Chương V0,639100m2
15Ống nhựa PVC D110Mục II Chương V0,3100m
16Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Mục II Chương V22,28m3
17Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0762tấn
18Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,5041tấn
19Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V0,3254100m3
20Vận chuyển vữa bê tôngMục II Chương V0,3254100m3
21Ván khuôn bản mặt cầuMục II Chương V0,2172100m2
22Lớp phòng nước dạng dung dịchMục II Chương V107,25m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục II Chương V1,0725100m2
24Bê tông nhựa C19Mục II Chương V0,1782100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 7cmMục II Chương V1,0725100m2
26Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMục II Chương V0,1782100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V0,1782100tấn
28Sản xuất lan can mạ kẽmMục II Chương V1,4757tấn
29Lắp dựng lan canMục II Chương V1,4757tấn
30Bu lông M18Mục II Chương V60bộ
31Bộ thoát nước (bao gồm cả nắp đậy)Mục II Chương V6bộ
32Bu lông M12Mục II Chương V12cái
33Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Mục II Chương V0,0083tấn
34Lắp đặt khe co giãn dạng rayMục II Chương V16,34m
35Vữa không co ngótMục II Chương V0,46m3
36Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3836tấn
37Bu lông M12Mục II Chương V120bộ
38Thép hình, thép bảnMục II Chương V0,2247tấn
39Lắp đặt thép hình, thép bảnMục II Chương V0,2247tấn
40Bê tông lót móng 10MpaMục II Chương V2,175m3
41Bê tông mố cầu 30MpaMục II Chương V125,48m3
42Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V1,2736100m3
43Vận chuyển vữa bê tôngMục II Chương V1,2736100m3
44Cốt thép mố ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0804tấn
45Cốt thép mố ĐK ≤18mmMục II Chương V6,3255tấn
46Cốt thép mố ĐK >18mmMục II Chương V2,6264tấn
47Ván khuôn mốMục II Chương V2,2917100m2
48Quét nhựa đường lòng mốMục II Chương V110,82m2
49Vữa không co ngót - đá kê gốiMục II Chương V0,203m3
50Bê tông gờ lan can trên mố 25MpaMục II Chương V4,32m3
51Ống nhựa PVC D110Mục II Chương V0,16100m
52Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm)Mục II Chương V0,0113tấn
53Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmMục II Chương V0,0113tấn
54Cốt thép D8Mục II Chương V0,0296tấn
55Cốt thép D32 (mạ kẽm)Mục II Chương V0,0354tấn
56Vữa không co ngótMục II Chương V0,006m3
57Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,0mMục II Chương V230,9m3
58Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V2,5399100m3
59Vận chuyển vữa bê tôngMục II Chương V2,5399100m3
60Betonit chống sụt thành lỗ khoanMục II Chương V240,76m3
61Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmMục II Chương V4,56m3
62Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmMục II Chương V3,3223tấn
63Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMục II Chương V26,1128tấn
64Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồiMục II Chương V960cái
65Ống thép D50/57Mục II Chương V6,1854100m
66Ống thép D107/114Mục II Chương V3,075100m
67Cút nối ống D50/57Mục II Chương V96cái
68Cút nối ống D107/114Mục II Chương V48cái
69Nút bịt ống D50/57Mục II Chương V24cái
70Nút bịt ống D110/114Mục II Chương V12cái
71Đập đầu cọc khoan nhồiMục II Chương V4,008m3
72Xúc đất đá thải khoan cọcMục II Chương V2,4196100m3
73Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (Khoan 30m đầu)Mục II Chương V180m
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (Khoan từ mét thứ 31 trở đi)Mục II Chương V128,07m
75Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMục II Chương V18MC/ lần TN
76Khoan kiểm tra mũi cọcMục II Chương V2cọc
77Bê tông lót móng 12MpaMục II Chương V7,2m3
78Bê tông bản quá độ 25MpaMục II Chương V31,1m3
79Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0031tấn
80Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmMục II Chương V2,61tấn
81Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmMục II Chương V0,9198tấn
82Ván khuôn bản quá độMục II Chương V0,0866100m2
83Ống nhựa PVC D32Mục II Chương V0,084100m
84Bao tải tẩm nhựa đườngMục II Chương V12m2
85Đắp vật liệu dạng hạt K95Mục II Chương V3,9945100m3
86Đắp đất K95Mục II Chương V0,348100m3
87Đắp đất K98Mục II Chương V0,3100m3
88Móng CPDD loại II dày 25cmMục II Chương V0,15100m3
89Móng CPDD loại I dày 15cmMục II Chương V0,09100m3
90Bê tông nhựa C19Mục II Chương V0,0997100tấn
91Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V0,6100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMục II Chương V0,6100m2
93Sản xuất bê tông nhựa hạt trungMục II Chương V0,0997100tấn
94Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II Chương V0,0997100tấn
95Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V51,72m2
96Đào đất thi công cột biển báoMục II Chương V0,51m3
97Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtMục II Chương V2cái
98Cột đỡ biển báoMục II Chương V14m
99Biển báo chứ nhật SMục II Chương V5,265m2
100Đào đất móng cộtMục II Chương V0,811m3
101Bê tông bệ móng M200Mục II Chương V0,81m3
102Đào đất thi công chân khay, gia cố mái, đất C2Mục II Chương V92,084m3
103Đắp đất chân khay, đắp tứ nón K95Mục II Chương V0,3683100m3
104Đá dăm đệmMục II Chương V36,96m3
105Bê tông chân khay 12MpaMục II Chương V29,91m3
106Bê tông bậc lên xuống 16MPaMục II Chương V3,93m3
107Bê tông gia cố mái 16MPa dày 15cmMục II Chương V64,52m3
108Ván khuônMục II Chương V1,2254100m2
109Đắp đất mặt bằng thi côngMục II Chương V26,415100m3
110Móng CPĐD loại 2 dày 18cmMục II Chương V0,756100m3
111Vét bùn + hữu cơMục II Chương V4,0425100m3
112Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V25,7061100m3
113Đắp đất đá thải mặt đường dày 20cmMục II Chương V0,7396100m3
114Thanh thải tuyến tránhMục II Chương V0,5917100m3
115Lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1000; L=1mMục II Chương V51 đoạn ống
116Đào đất thi công, đất C2Mục II Chương V0,115100m3
117Rọ đá loại 2x1x1mMục II Chương V481 rọ
118Rọ đá loại 1x1x0,5mMục II Chương V81 rọ
119Thanh lý rọ đáMục II Chương V1100m3
120Sản xuất hệ dầm và bản mặt cầuMục II Chương V12,7325tấn
121Lắp dựng hệ dầm và bản mặt cầuMục II Chương V12,7325tấn
122Tháo dỡ hệ dầm và bản mặt cầuMục II Chương V12,7325tấn
123Tà vẹt gỗMục II Chương V1,632m3
124Đá dăm đệmMục II Chương V8,608m3
125Bê tông 16MpaMục II Chương V1,308m3
126Bê tông 25MpaMục II Chương V2,646m3
127Cốt thép ĐKMục II Chương V0,2068tấn
128Ván khuônMục II Chương V0,075100m2
129Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầmMục II Chương V17,4202tấn
130Lắp dựng hệ căng kéoMục II Chương V17,4202tấn
131Tháo dỡ hệ căng kéoMục II Chương V17,4202tấn
132Bu lông M24, L=75mmMục II Chương V64bộ
133Thanh lý bệ đúcMục II Chương V3,954m3
134Đắp đất thi côngMục II Chương V7,8719100m3
135Thanh thải đất đắpMục II Chương V5,5104100m3
136Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIMục II Chương V7,29100m3
137Đắp đất hố móng K90Mục II Chương V0,499100m3
138Bơm nướcMục II Chương V20ca
139Gỗ phục vụ thi côngMục II Chương V0,641m3
140Sản xuất hệ đà giáo thi côngMục II Chương V11,68tấn
141Lắp dựng hệ đà giáo thi côngMục II Chương V23,36tấn
142Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMục II Chương V23,36tấn
143Cọc định vị I200Mục II Chương V1,27tấn
144Đóng cọc định vị (ngập đất)Mục II Chương V0,98100m
145Đóng cọc định vị (không ngập đất)Mục II Chương V0,98100m
146Nhổ cọc định vịMục II Chương V0,98100m
147Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200Mục II Chương V0,53tấn
148Lắp dựng hệ thép dẫn hướng, thanh chốngMục II Chương V0,53tấn
149Tháo dỡ hệ thép dẫn hướng, thanh chốngMục II Chương V0,53tấn
150Cọc larsenMục II Chương V36,2236tấn
151Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II Chương V9,52100m
152Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II Chương V9,52100m
153Sản xuất ống váchMục II Chương V1,64tấn
154Khấu hao ống váchMục II Chương V1,64tấn
155Lắp đặt ống váchMục II Chương V36m
156Nhổ ống váchMục II Chương V0,36100m
157Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng)Mục II Chương V0,885100m3
158Thanh lý đất đắpMục II Chương V0,708100m3
159Đóng và nhổ cọc tre, dài ≤2,5m (nhổ tính 60% đóng)Mục II Chương V8,85100m
160Phên nứaMục II Chương V200,6m2
161Thép buộc D4mmMục II Chương V29,2kg
162Bơm nướcMục II Chương V8ca
163Nâng hạ dầm cầuMục II Chương V81 dầm
164Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụngMục II Chương V81 dầm
165Lắp dựng đầm cầu (hệ số cần cẩu 0,7)Mục II Chương V81 dầm
166Mua đất đắp K90Mục II Chương V66,8011m3
167Mua đất đắp K95Mục II Chương V98,5063m3
168Mua đất đắp K98Mục II Chương V42,3516m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II Chương V207,659m3
170Luân chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổMục II Chương V52,1211100m3
171Vận chuyển đất C1 đổ điMục II Chương V4,0425100m3
172Vận chuyển đất C2 đổ điMục II Chương V7,7211100m3
173Vận chuyển đất C4Mục II Chương V2,4273100m3
F Cấp nước
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMục II Chương V17,35100m
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160x110mmMục II Chương V1cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMục II Chương V1cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMục II Chương V17,35100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMục II Chương V17,35100m
7Nước thử áp lực+ thau xảMục II Chương V153,258m3
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMục II Chương V1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II Chương V1cái
10Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMục II Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V0,01100m
12Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II Chương V0,5cặp bích
13Lắp đặt cút thép hàn 135°, D110mmMục II Chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMục II Chương V2cái
15Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II Chương V1cặp bích
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V0,2100m
17Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMục II Chương V832,8m3
18Đắp cát đường ốngMục II Chương V260,25m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V5,726100m3
20Lắp đặt lưới cảnh báoMục II Chương V5,205100m2
21Đào móng hố van, đất cấp IIIMục II Chương V3,5441m3
22Ván khuôn đáy hố vanMục II Chương V0,0086100m2
23Bê tông móng M200, đá 1x2Mục II Chương V0,3095m3
24Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,002100m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V0,2100kg
26Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mục II Chương V0,082m3
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V0,808m3
28Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200Mục II Chương V0,012m3
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMục II Chương V0,0757tấn
30Lắp đặt tấm đanMục II Chương V21cấu kiện
31Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V0,736m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V3,346m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V2,624m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,012100m3
35Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMục II Chương V1,3231m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mục II Chương V0,056m3
37Bê tông gối đỡ mác M200Mục II Chương V0,073m3
38Bu lông êcu M16x20.Mục II Chương V4cái
39Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mục II Chương V2cái
40Ván khuôn móng gối đỡMục II Chương V0,009100m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,004100m3
G Cấp điện + Thí nghiệm
1Kẹp quai + HotlineMục II Chương V3Cái
2Lắp đặt kẹp hotlineMục II Chương V3cái
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 6-10(15)KVMục II Chương V11 bộ
4Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V58,44kg
5Bu lông mạ M18x300Mục II Chương V4bộ
6Lắp đặt xàMục II Chương V1bộ
7Bốc dỡ xàMục II Chương V0,0584tấn
8Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly Mục II Chương V0,058tấn
9Xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V90kg
10Bu lông mạ M18x300Mục II Chương V4bộ
11Lắp đặt xà bằng thủ côngMục II Chương V1bộ
12Bốc dỡ xàMục II Chương V0,09tấn
13Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly Mục II Chương V0,09tấn
14Đào đất móng cột thủ công , đất C3Mục II Chương V10,3681m3
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mục II Chương V0,432m3
16Ván khuôn bê tông móng lótMục II Chương V0,008100m2
17Bê tông móng, M150, đá 1x2Mục II Chương V3,904m3
18Ván khuôn bê tông móng cộtMục II Chương V0,094100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,016tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,035100m3
21Cột bê tông ly tâm 18-CMục II Chương V1cột
22Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyMục II Chương V1cột
23Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMục II Chương V3cái
24Rải dây thép địaMục II Chương V4,510 m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V1,210 cọc
26Đào rãnh tiếp địa, đất C3Mục II Chương V14,41m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,144100m3
28Dây cáp trung thế AC-70Mục II Chương V144m
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mục II Chương V0,1441km/1 dây
30Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V0,0639tấn
31Sứ đứng + ty mạMục II Chương V12bộ
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMục II Chương V1,210 sứ
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMục II Chương V11 vị trí
H Đảm bảo giao thông
1Bê tông móng cọc tiêu M150Mục II Chương V0,405m3
2Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmMục II Chương V34,5m
3Bê tông cọc tiêu, M150Mục II Chương V0,18m3
4Lắp dựng cọc tiêuMục II Chương V30cái
5Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnMục II Chương V7,92m2
6Dây trơn băng rào công trìnhMục II Chương V200m
7Biển tam giác cạnh 0,7mMục II Chương V6cái
8Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6mMục II Chương V2cái
9Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3mMục II Chương V2cái
10Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0mMục II Chương V2cái
11Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mục II Chương V6cái
12Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V0,1354tấn
13Đèn báo ATGTMục II Chương V2cái
14Áo phản quang + băng đỏMục II Chương V1cái
15Cờ lệnhMục II Chương V1cái
16CòiMục II Chương V1cái
17Trực đảm bảo giao thôngMục II Chương V10công
I Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMục II Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên,Là kỹ sư chuyên ngành Cầu đường,- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đườngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó đầy đủ hồ sơ chứng minh53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cấp thoát nướcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ đại học trở lên:- Kỹ sư chuyên ngành điệnCó đầy đủ hồ sơ chứng minh53
6 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực,Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
7 Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110CV Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy san Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Thiết bị tưới nhựa Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy rải BTN Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Xe ôtô tưới nước Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cẩu tự hành ≥ 16T Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cẩu bánh xích ≥ 25T Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy khoan cọc khoan nhồi Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị:+ Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->