Gói thầu: Sửa chữa bờ kè hồ điều tiết công viên trung tâm huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bờ kè hồ điều tiết công viên trung tâm huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:53:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,329 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,196 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,806 | 100m³ |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,09 | m³ |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | m³ |
| 7 | Làm tầng lọc ngược mái kè bị sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,53 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,075 | m³ |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,284 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | 100m³ |
| 17 | SXLD lan can sắt hộp mạ kẽm đường nội bộ mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,9 | m2 |
| 18 | Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2/lần |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,1 | m² |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,1 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi