Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 09:06:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sơn tổng thể, lát lại gạch nền một số phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,839 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 24,956 | 100m2 |
| 3 | Bạt che chắn toàn bộ công trình và bạt che chắn các phòng làm việc | Chương V | 1.831,74 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đánh giáp lai toàn bộ rêu mốc trên bề mặt, đục nhám bề mặt bê tông sê nô mái trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V | 272,236 | m2 |
| 5 | Láng hoàn thiện sê nô mái trước khi quét dung dịch chống thấm, chiều dày 5,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 272,236 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (quét lớp 1) | Chương V | 272,236 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (quét lớp 2 hoàn thiện) | Chương V | 272,236 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền một số phòng làm việc | Chương V | 377,896 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa bê tông nền một số phòng làm việc dày 10cm | Chương V | 37,79 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ; vệ sinh, đánh giáp lai lại toàn bộ cửa đi, cửa sổ trước khi sơn | Chương V | 882,802 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại; vệ sinh, đánh giáp lai lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ, hoa sắt tường rào trước khi sơn | Chương V | 287,68 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà và ngoài nhà làm việc chính | Chương V | 373,877 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà làm việc chính | Chương V | 942,132 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà làm việc chính | Chương V | 2.425,288 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ xà, dầm, trần trong nhà và ngoài nhà làm việc chính | Chương V | 1.278,904 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường rào bao quanh trụ sở | Chương V | 1.069,818 | m2 |
| 17 | Cán vữa nền tạo cốt dày 5cm trước khi lát gạch, mác 100 | Chương V | 377,896 | 1m2 |
| 18 | Lát lại nền, sàn một số phòng làm việc bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 377,896 | 1m2 |
| 19 | Trát vá tường ngoài nhà làm việc chính, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,681 | m2 |
| 20 | Trát vá tường trong nhà làm việc chính, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,196 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào vị trí tường trát lại | Chương V | 373,877 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà làm việc chính đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 269,196 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà làm việc chính đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 104,681 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh toàn bộ tường, dầm, trần trước khi sơn tổng thể; Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tường, dầm, trần trong nhà làm việc chính không bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 3.303,148 | 1m2 |
| 25 | Vệ sinh toàn bộ tường, dầm, trần trước khi sơn tổng thể; Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tường, trần ngoài nhà làm việc chính, tường rào không bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 2.412,994 | 1m2 |
| 26 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ bằng sơn dầu cao cấp | Chương V | 882,802 | 1m2 |
| 27 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ, hoa sắt tường rào mặt tiền bằng sơn chống gỉ | Chương V | 287,68 | 1m2 |
| B | Thay thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương soi | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 | Chương V | 5 | cái |
| C | Cổng, nhà bảo vệ, biển bảng trụ sở cơ quan | |||
| 1 | Công tác chặt cây và vận chuyển cây ra khỏi công trình để phục vụ cho quá trình thi công nhà bảo vệ | Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V | 18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng | Chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ cổng, móng nhà bảo vệ | Chương V | 9,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng, thân trụ cổng, móng nhà bảo vệ | Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ cổng, móng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng nhà bảo vệ, móng trụ cổng, thân trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng, thân trụ cổng, móng nhà bảo vệ, chiều rộng | Chương V | 6,356 | m3 |
| 9 | Xây móng nhà bảo vệ, xây trụ cổng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V | 4,348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhà bảo vệ | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Xây bức tường biển tên bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 1,244 | m3 |
| 13 | Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V | 6,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường nhà bảo vệ | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường nhà bảo vệ, đường kính cốt thép12mm, chiều cao | Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mái nhà bảo vệ | Chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mái nhà bảo vệ | Chương V | 0,151 | tấn |
| 19 | Lợp mái nhà bảo vệ bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 300mm | Chương V | 16,9 | md |
| 21 | Mua sắm, lắp đặt máng thu nước bằng inox, khổ 600mm | Chương V | 4,5 | md |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,905 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,178 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ trụ cổng, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,4 | m |
| 25 | Đắp cát tôn nền nhà bảo vệ | Chương V | 2,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 16 | 1m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường nhà bảo vệ, kích thước gạch 150x600mm | Chương V | 2,279 | 1m2 |
| 29 | Sơn hoàn thiện tường trong nhà bảo vệ không bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 51,178 | 1m2 |
| 30 | Sơn hoàn thiện tường ngoài nhà bảo vệ không bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 60,535 | 1m2 |
| 31 | Làm trần tôn nhà bảo vệ | Chương V | 16 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh (độ dày thanh nhôm 1.3-2.0mm, kính trắng 5mm phôi kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 1,782 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh | Chương V | 1,782 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh (độ dày thanh nhôm 1.3-2.0mm, kính trắng 5mm phôi kính Việt Nhật, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh | Chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox cửa sổ nhà bảo vệ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 2 | bảng |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tác ốp đá Marble nhập khẩu vào trụ cổng, tường biển tên | Chương V | 37,37 | m2 |
| 44 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện bộ chữ và logo biển tên tòa án | Chương V | 1 | trọn gói |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cánh cổng Trụ sở tòa án bằng hệ hoa sắt mỹ thuật + sơn tĩnh điện | Chương V | 22,5 | m2 |
| 46 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V | 139,636 | tấn |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên xe | Chương V | 67,814 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 67,814 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 67,814 | m3 |
| 50 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi