Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:16:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,398,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,344,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
0,804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Nhà thầu xem kỹ điểm 3.2 khoản 3, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | Khoản |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,0862 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,0653 | tấn |
| 7 | CCLĐ bu lông neo Ø22x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 3,05 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,8862 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Nhà thầu xem kỹ điểm 3.2 khoản 3, Mục I Chương 5 và chào trọn gói cho hạng mục này) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | khoản |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5,0162 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 4,324 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 9,3402 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,7885 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 2,7885 | m3 |
| B | CÔNG TÁC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
0,5869 | tấn |
| 2 | Sản xuất giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,4314 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,9721 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,5869 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo, giằng thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,4314 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,9721 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1,3932 | 100m2 |
| 8 | CCLĐ máng xối inox 304, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 24,4 | m |
| 9 | CCLĐ cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 0,14 | 100m |
| C | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm |
88,8519 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 1 | bảng |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ đính kèm | 17,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi