Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng : Duy tu, sửa chữa đường Nguyễn Khuyến, Trần Bình Trọng (đoạn còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-Thi công xây dựng : Duy tu, sửa chữa đường Nguyễn Khuyến, Trần Bình Trọng (đoạn còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:54:00 đến ngày 2021-06-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 1,043 | 100 m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m. | 16,064 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 3,338 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,96 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chuẩn bị, Thi công vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 22,439 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 22,439 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định. | 3,808 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 3,808 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 3,808 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,043 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | 1,043 | 100 m3/1km |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 134,737 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 18 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang vữa Mác 150 đá 2x4 | Cung cấp cột, biển báo, vận chuyển .Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 4 | cái |
| 15 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 6 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m | 0,12 | 100 m2 |
| B | II.MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 5,309 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 56,52 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 10,299 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m. | 16,097 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 4,153 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. | 259,508 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện. | 61,255 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m. | 1.244 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,309 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | 5,309 | 100 m3/1km |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình hố ga | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 0,489 | tấn |
| C | C. DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I |
18 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 13 | cái |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 9 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,09 | 100 m3 |
| D | D. DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hố tiếp địa TC, ĐC2 |
Đào móng trụ điện, hố tiếp địa TC, ĐC2 |
3,57 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,912 | m3 |
| 4 | Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Kéo rải dây tiếp địa | 2,4 | 10m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | 0,9 | 10 cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp > 4x120mm2 | 0,2 | km |
| 9 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,48 | tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | Lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg (cột 14m) | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg (cột 14m) | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi