Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL đường dây 110kV Xa Lộ - Tân Sơn Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434687-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL đường dây 110kV Xa Lộ - Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:17:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,900,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Cung cấp và lắp đặt trụ thép ống | |||
| 1 | Trụ thép đơn thân NG T9 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ thép đơn thân NG T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | Trụ |
| C | Cải tạo trụ thép I T8 | |||
| 1 | Nâng cao độ tĩnh không trụ T8 (Sử dụng VTTB trụ thép I A cấp) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| D | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, dây chống sét, phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1,958 | km |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo kép 2x9 bát dây 795MCM (bao gồm cả khóa néo và cosse lèo) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 12 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo đơn 8 bát dây 795MCM (bao gồm cả khóa khóa đỡ) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Dây chống sét TK70 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 0,634 | km |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét TK 70 (bao gồm khóa néo và kẹp tiếp địa thân trụ) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 4 | Chuỗi |
| E | Cung cấp và lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển tên trụ | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bảng phân mạch | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| F | Căng lại dây dẫn và dây chống sét | |||
| 1 | Căng dây và lấy độ võng dây dẫn ACSR 795MCM (2.106 km) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 2 | Căng dây và lấy độ võng dây chống sét TK70 (0.702 km) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| G | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn 8 bát, dây dẫn 795MCM | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi đỡ dây chống sét TK70 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| H | Tháo dỡ thu hồi về kho Chủ đầu tư | |||
| 1 | Trụ T9, T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Chuỗi đỡ dây dẫn 795MCM | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét Tk 70 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi dây dẫn 795 MCM từ trụ T8-T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 5 | Thu hồi dây chống sét từ trụ T8-T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| I | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 4 | Vị trí |
| J | Vận Chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển nội bộ công trường và về kho Chủ dầu tư | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| K | Sửa chữa cải tạo móng, trụ | |||
| 1 | Móng trụ NG T9 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ NG T11 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Tháo dỡ và tái lập lại móng trụ T9 sau sửa chữa | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 4 | Tháo dỡ và tái lập lại móng trụ T11 sau sửa chữa | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 5 | Sơn lại trụ T8 sau cải tạo | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | Trụ |
| L | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi