Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Nhà Văn hóa xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548534-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Nhà Văn hóa xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210543848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:44:00 đến ngày 2021-05-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,940,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,4743 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT 20,3256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,823 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 23,9171 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,265 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0884 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,6127 tấn
8 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 48,0822 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 7,2134 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,3749 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,1783 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,9251 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,2207 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1845 tấn
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT 35,4829 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 3,5503 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,8176 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 20,4104 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 410,7392 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 46,06 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 142,56 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,134 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2576 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,235 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 159 cái
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 51,208 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 51,208 m2
28 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V. E-HSMT 8,609 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,28 m2
B Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 54,2434 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 10,0592 m3
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 100 m
4 Thêm nhân công trang trí trụ Chương V. E-HSMT 10 công
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 183,13 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 183,13 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 490,51 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 490,51 m2
9 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,5075 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 30,5075 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 134,764 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 134,764 m2
13 Trần thạch cao giật cấp Chương V. E-HSMT 255,1784 m2
14 Trần phẳng Chương V. E-HSMT 52,5584 m2
15 Phào thạch cao Chương V. E-HSMT 99,24 m
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 36 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. E-HSMT 36 m2
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,9693 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5579 m2
22 Thép làm biển hiệu Chương V. E-HSMT 178,6964 kg
23 Tấm Alu làm biển(3 mặt ) Chương V. E-HSMT 18,6656 m2
24 Chữ làm biển( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) (Tính khoán gọn theo chữ) Chương V. E-HSMT 34 Chữ
25 Tấm Alu + xương thép làm biển tên ngoài nhà văn hóa Chương V. E-HSMT 1,26 m2
26 Chữ làm biển( NHÀ VĂN HÓA XÃ KHÁNH THIỆN) (Tính khoán gọn theo chữ) Chương V. E-HSMT 21 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,6525 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 54,4271 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 54,4271 m2
30 Hoa inox lan can (Giá khoán) Chương V. E-HSMT 87,248 kg
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,6826 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 4,0836 100m2
C Kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 7,8872 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,3417 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1663 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 1,1803 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,6489 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,8772 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,2771 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,4197 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT 0,1095 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,8136 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 2,3041 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT 1,292 tấn
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 155,4115 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 155,4115 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,7503 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V. E-HSMT 0,2659 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0965 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0868 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 1,3818 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2666 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0421 tấn
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,286 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,286 m2
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 12,8106 m3
2 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 2,6734 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 2,6734 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 60,7186 m2
5 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,1277 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 5,4064 m2
7 Bu lông D16 Chương V. E-HSMT 60
8 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,1044 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,1044 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 4,5246 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,392 100m
12 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 7 cái
E Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 15,68 m2
2 Phụ kiện cửa Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 8,96 m2
4 Phụ kiện cửa 2 cánh Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 2,52 m2
6 Phụ kiện cửa 1 cánh Chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 32,8 m2
8 SX cửa sổ S2 ( Vách kính cố định) Chương V. E-HSMT 5,85 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,1741 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 32,8 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 32,8 m2
F Điện
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 15 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
7 Aptomat tổng 60A-220V Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 450 m
9 Aptomat khối đen 15A Chương V. E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 35 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 85 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 365 m
15 Tê cút Chương V. E-HSMT 45 cái
16 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 295 cái
17 Mặt + rọ Chương V. E-HSMT 15 cái
18 Tủ điện tổng 400x400x150 Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 4 bộ
20 Đèn Led ốp trần 600x600, 80W Chương V. E-HSMT 32 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 1 bộ
22 Đèn dây led Chương V. E-HSMT 101 m
23 Đèn downlight Chương V. E-HSMT 30 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 8 cái
25 Móc quạt Chương V. E-HSMT 8 cái
26 Triết áp quạt Chương V. E-HSMT 8 bộ
27 Con sơn đón điện Chương V. E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V. E-HSMT 3 hộp
29 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 2 cái
30 Bình phí CO2 MT Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Thép hộp treo quạt Chương V. E-HSMT 8 cái
G Phần điện thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 90 m
4 Sứ nhồi kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 60 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 134 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 12 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Ống nhựa D21 luồn dây Chương V. E-HSMT 0,3 100m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 42,88 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,4288 100m3
H Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 22 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 44 m3
3 Cắt mạch làm khe co dãn sân BT ô 5x5 Chương V. E-HSMT 352 m
I San nền
1 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,4 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,4 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 8,4 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->