Gói thầu: Thi công sửa chữa lưới điện các công trình : Sửa chữa lưới trung thế huyện Bình Đại năm 2021; Sửa chữa lưới hạ thế huyện Bình Đại năm 2021 vùng 2; Sửa chữa lưới trung thế huyện Mỏ Cày Nam năm 2021 vùng 2; Sửa chữa lưới trung thế huyện Ba Tri năm 2021 vùng 1; Sửa chữa lưới trung thế huyện Ba Tri năm 2021 vùng 2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526624-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công sửa chữa lưới điện các công trình : Sửa chữa lưới trung thế huyện Bình Đại năm 2021; Sửa chữa lưới hạ thế huyện Bình Đại năm 2021 vùng 2; Sửa chữa lưới trung thế huyện Mỏ Cày Nam năm 2021 vùng 2; Sửa chữa lưới trung thế huyện Ba Tri năm 2021 vùng 1; Sửa chữa lưới trung thế huyện Ba Tri năm 2021 vùng 2.
Số hiệu KHLCNT 20210521222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 21:33:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,761,349,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa lưới trung thế huyện Bình Đại năm 2021
1 Móng M12-ab 1 Bộ
2 Tiếp địa trụ trung thế 16 Bộ
3 Chằng Lệch Trụ 12M CL12M 6 Bộ
4 Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M 22 Bộ
5 Trụ BTLT 12m đơn - 720kgf 1 trụ
6 Cách điện treo polymer 24kV - 70KN 21 cái
7 Vòng treo đầu tròn (ball eye) 21 cái
8 Mắc nối đơn (socket eye) 21 cái
9 Kẹp WR 279 158 cái
10 Kẹp WR 835 8 cái
11 Kẹp quai 50-95 34 cái
12 Kẹp Hotline 50-95 28 cái
13 Nắp chụp kẹp quai Polymer 16 cái
14 Giáp níu cáp ACX 50 24 cái
15 Ống nối dây AC 50 39 cái
16 Rack U 38 cái
17 Sứ ống chỉ 38 cái
18 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV-ACXH 50/8mm2 Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 7.040,04 m
19 Cáp nhôm lõi thép trần ACKP 50/8mm² 3.359,3059 kg
20 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (buộc tia) 11,832 Kg
21 Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACX50 (loại F) 85 cái
22 Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX50 (loại F) 10 cái
23 Khoen néo ( ma ní ) 138 cái
24 Bulon 16x250 nhúng kẽm 38 cái
25 Long đền phi 18 38 cái
26 Ty sứ đứng 24KV 3 Cái
27 RP7 3 Chai
28 Băng keo hạ thế 12 cuộn
29 Băng keo trung thế 8 cuộn
30 Vận chuyển dây dẫn vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 5,5395 1 Tấn
31 Tháo & lắp sứ đứng 24KV trên cột BTLT tròn 3 Cái
32 Tháo & lắp chuỗi sứ néo polymer chiều cao ≤20m 48 Chuổi
33 Tháo & lắp xà composite cột đỡ 15kg 1 Bộ
34 Tháo & lắp kẹp quai 11 Bộ
35 Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m 1 Trụ
36 Tháo thu hồi Rack U + sứ ống chỉ 38 cái
37 Tháo thu hồi Cách điện treo polymer 21 cái
38 Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng 24kV Polymer 2 Bộ
39 Tháo thu hồi Ty sứ 5 Bộ
40 Tháo thu hồi Dây ACKP50 (19.490m) 3.800,55 kg
41 Tháo thu hồi Dây AC50 ( 4.113m ) 3.843,428 kg
42 Tháo thu hồi Kẹp quai 18 cái
43 Tháo thu hồi Mani 42 cái
44 Vận chuyển dây dẫn thu hồi bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 7,644 1 Tấn
B Công trình: Sửa chữa lưới hạ thế huyện Bình Đại năm 2021 vùng 2
1 Móng M1a 4 Bộ
2 Bộ chằng xuống 6 Bộ
3 Chằng lệch hạ thế 2 Bộ
4 Tiếp địa 16 Bộ
5 Trụ BTLT 7,5m - 300kgf 4 Trụ
6 Cáp AV 50mm² 7.278,72 Mét
7 Cáp AV70mm² 1.042,44 Mét
8 Cáp AC 50mm² 1.740,12 Mét
9 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 (2 boulon) 28 cái
10 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (1 boulon) 292 cái
11 Thùng điện kế 2 ngăn + phụ kiện 40 bộ
12 Thùng điện kế 4 ngăn + phụ kiện 37 bộ
13 Thùng điện kế 6 ngăn + phụ kiện 15 bộ
14 CB 2 cực 32A 278 cái
15 Ống nối MJPT 50mm² 11 cái
16 Kẹp WR 279 62 cái
17 Ống ép cho dây nhôm A70 2 cái
18 Kẹp nhánh rẽ song song dây AC50-70 94 bộ
19 Dây duplex đồng 2x6mm² 220 mét
20 Cáp Muller 2x10mm² 462 mét
21 Cáp Muller 2x16mm² 90 mét
22 Ống nhựa đường kính Ø 27 1.104 mét
23 Khóa đai + đai thép 181 cái
24 Băng keo nhựa (loại nhỏ) 75 cái
25 Vận chuyển dây dẫn vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 3,5 1 Tấn
26 Vận chuyển phụ kiện vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 1 1 Tấn
27 Tháo & lắp lại điện kế 1 pha 6 cái
28 Trụ BTLT 7,5m (tháo thu hồi) 4 Trụ
29 Dây AV50 (tháo thu hồi) 7.136 Mét
30 Dây AV70 (tháo thu hồi) 1.022 Mét
31 Dây AC 50 (1.706m ) (tháo thu hồi) 332,67 kg
32 Cáp Muller đồng 2x6mm² (tháo thu hồi) 1.025 Mét
33 Cáp Muller nhôm 2x10mm² (tháo thu hồi) 15 Mét
34 Thùng sắt 1 công tơ (tháo thu hồi) 40 cái
35 Thùng sắt 2 công tơ (tháo thu hồi) 42 cái
36 Hộp 1 công tơ composite (tháo thu hồi) 111 cái
37 Hộp 2 công tơ composite (tháo thu hồi) 14 cái
38 Hộp 4 công tơ composite (tháo thu hồi) 4 cái
39 CB 32A (tháo thu hồi) 272 cái
40 Vận chuyển dây dẫn thu hồi bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 2,5 1 Tấn
41 Vận chuyển trụ thu hồi bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 3 1 Tấn
C Công trình: Sửa chữa lưới trung thế huyện Mỏ Cày Nam năm 2021 vùng 2
1 Bộ néo lệch trụ trung thế chắp sắt lắp mới 4 bộ
2 Bộ néo xuống trụ trung thế chắp sắt lắp mới 40 bộ
3 Đà sắt U140x58x4,8-3m đôi chắp đầu trụ 68 bộ
4 Cáp đồng bọc 24kV-CX(CR)25mm2 Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 36 m
5 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 50mm2 Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 3.863 m
6 Giáp buộc 1F-ACXH 50mm 25 cái
7 Giáp buộc 4F-ACXH 50mm 26 bộ
8 Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 50mm2 36 cái
9 Mắc nối yếm cáp 42 cái
10 Vòng treo đầu tròn 42 bộ
11 Mắc nối đơn (Socket eye) 42 bộ
12 Cách điện treo polymer 36kV≥660mm 9 cái
13 Mani 84 cái
14 Kẹp quai 50-70mm2 loại ty 12 cái
15 Hotline 2/0 12 cái
16 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 10 cái
17 Ống co nhiệt 24kV dây 50 20 m
18 Nắp chụp cách điện kẹp wire 12 cái
19 Bulon 16x50 52 cái
20 Bulon mắt 16x300 24 cái
21 Bulon 16x350 126 cái
22 Bulon VRS 16x350 126 cái
23 Long đền phi 18 884 cái
24 Vận chuyển đà composite, phụ kiện, dây dẫn vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 1,6303 1 Tấn
25 Vận chuyển sứ vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 0,023 1 Tấn
26 Cách điện treo 24kV (tháo dỡ và lắp lại) 33 cái
27 Cách điện đứng 24kV (tháo dỡ và lắp lại) 72 bộ
28 Bộ chằng lệch 1,5m (mụt sét) (tháo dỡ thu hồi) 4 bộ
29 Bộ chằng xuống (mụt sét) (tháo dỡ thu hồi) 40 bộ
30 Kẹp dừng dây 3U (tháo dỡ thu hồi) 12 bộ
31 Cáp nhôm trần AC 50mm2 (tháo dỡ thu hồi) 3.787 m
32 Vận chuyển đà composite, phụ kiện, dây dẫn vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 0,7385 1 Tấn
D Công trình: Sửa chữa lưới trung thế huyện Ba Tri năm 2021 vùng 1
1 Tháo & lắp FCO 1 pha 35(22)kV 4 1 cái
2 Tháo & lắp chống sét van ≤ 35kV 10 1 cái
3 Tháo & lắp FCO 1 pha 35(22)kV 10 1 cái
4 Móng Mba trụ BTLT 12m đơn 28 bộ
5 Tiếp địa 36 bộ
6 Bộ néo xuống trung thế 13 bộ
7 Bộ néo lệch trung thế 8 bộ
8 Bộ dây néo thay phụ kiện 30 bộ
9 Trụ BTLT 12m 720kgf 28 trụ
10 Bộ đà cân đôi 75x75x8-2,4m (bằng sắt) 2 bộ
11 Bộ đà đôi 75x75x6-0,81m (composite) lắp LA, FCO 19 bộ
12 Dây CX25mm2- 24kV Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 3.641 m
13 Dây ACXH 50mm2 - 24kV Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 16.709 m
14 Cáp nhôm trần ACKP 50 2.333,2439 kg
15 Dây ABC2x50 ( nối lưới hạ thế) 8 m
16 Cách điện treo polymer 36kV dòng rò >=900 105 cái
17 Bulon mắt 16x250 nhúng kẽm 105 cái
18 Maní (khoen neo) 210 cái
19 Giáp níu cho dây ACX50 (dây bọc) 94 cái
20 Giáp níu cho dây CX25 (dây bọc) 12 cái
21 Vòng treo đầu tròn (Ball eye) 106 cái
22 Mắc nối đơn (socket eye) + thanh chặn 106 cái
23 Băng keo trung thế 20 cuộn
24 Băng keo hạ thế 50 cuộn
25 Kẹp yên ngựa cho dây bọc ACX50 3 cái
26 Cách điện đứng polymer 35kV + ty 11 cái
27 Khung sứ đỉnh bằng sắt V 63x63x6 500mm 20 cái
28 Giáp buộc composite đầu sứ loại F (dây ACX50) 54 cái
29 Giáp buộc composite cổ sứ loại F (dây ACX50) 19 BỘ
30 Giáp buộc composite đầu sứ loai C (dây ACX50) 89 cái
31 Giáp buộc composite cổ sứ loai C (dây ACX50) 48 bộ
32 Giáp buộc composite đầu sứ loai C (dây CX25) 38 cái
33 Giáp buộc composite cổ sứ loai C (dây CX25) 15 bộ
34 Bulon 16x250 mạ kẽm 60 cái
35 Bulon VRS 16x250 mạ kẽm 20 cái
36 Bulon 16x300 mạ kẽm 194 cái
37 Bulon 16x400 4 cái
38 Rack U mạ kẽm 170 cái
39 Rack 2 mạ kẽm 3 cái
40 Rack 3 mạ kẽm 3 cái
41 Sứ ống chỉ 185 cái
42 Kẹp WR 279 151 cái
43 Kẹp WR 419 5 cái
44 Slitboit 1/0 11 cái
45 Đai thép inox 20x0,4 51 m
46 Khóa đai inox 20x0,4 51 cái
47 Kẹp wire 50-95 + hotline 2/0 43 bộ
48 Kẹp wire 150-240 + hotline 2/0 7 bộ
49 Kẹp wire (cỡ dây 50-120) 38 cái
50 Nắp chụp kẹp Wire bằng polymer cho cáp bọc 24kV 70 cái
51 Ống ép nối căng dây AC 50 20 cái
52 Cáp nhôm trần AC70 (buộc tia) 4 kg
53 Cáp duplex đồng 2x6mm2 100 m
54 RP7 3 chai
55 Lông đèn vuông 60x60x6 phi 18 741 cái
56 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây dẫn vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 7 1 tấn
57 Vận chuyển sứ các loại vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 0,5 1 tấn
58 Sứ đứng 24kV (tháo dỡ và lắp lại) 25 bộ
59 Khung sứ đỉnh (tháo dỡ và lắp lại) 7 cây
60 Thùng composite 1 điện kế (tháo dỡ và lắp lại) 11 1 cái
61 Thùng composite 2 điện kế (tháo dỡ và lắp lại) 18 1 cái
62 Đà 2m nhiều loại bằng sắt (tháo dỡ thu hồi) 2 cây
63 Thanh chống xéo bằng sắt dài 720mm (tháo dỡ thu hồi) 4 cây
64 Toppin bằng sắt sét (tháo dỡ thu hồi) 17 cái
65 Đà U 120- 2,5m (tháo dỡ thu hồi) 16 cây
66 Đà U 140- 3m (tháo dỡ thu hồi) 12 cây
67 Sứ đứng thủy tinh 24kV (tháo dỡ thu hồi) 2 cái
68 Rack U (tháo dỡ thu hồi) 85 cái
69 Rack 2 (tháo dỡ thu hồi) 3 cái
70 Rack 3 (tháo dỡ thu hồi) 3 cái
71 Bulon 12x250 mục sét, gãy (nhiều loại) (tháo dỡ thu hồi) 45 cái
72 Bộ sứ treo 3 bát cũ (tháo dỡ thu hồi) 1 bộ
73 Bộ sứ treo 2 bát cũ (tháo dỡ thu hồi) 58 bộ
74 Khóa néo 3U sét (tháo dỡ thu hồi) 79 cái
75 Bộ dây chằng sét (tháo dỡ thu hồi) 49 bộ
76 Cách điện treo polymer cũ (tháo dỡ thu hồi) 28 cái
77 Giá đỡ FCO, LA bằng sắt cũ sét (tháo dỡ thu hồi) 19 cái
78 Dây AC50 (27934m) (tháo dỡ thu hồi) 5.307 kg
79 Dây đồng trần C25 (3563m) (tháo dỡ thu hồi) 702 kg
80 Trụ BTLT 10,5m nứt gốc (tháo dỡ thu hồi) 28 trụ
81 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây dẫn thu hồi bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 3 1 tấn
E Công trình: Sửa chữa lưới trung thế huyện Ba Tri năm 2021 vùng 2
1 Tháo lắp FCO 1 pha 35(22)kV 3 1 cái
2 Tháo lắp chống sét van ≤ 35kV 2 1 cái
3 Tháo lắp MBT 1 pha trên cột ≤ 50kVA 1 máy
4 Tháo lắp tủ điện hạ áp 1 pha 1 máy
5 Móng Mba 9 bộ
6 Tiếp địa 37 bộ
7 Bộ néo xuống trung thế 7 bộ
8 Bộ néo lệch trung thế 1 bộ
9 Bộ dây néo thay phụ kiện 5 bộ
10 Trụ BTLT 12m -720kgf 9 trụ
11 Bộ đà đôi 75x75x6-0,81m (composite) lắp LA, FCO 5 bộ
12 Dây CX25mm2- 24kV Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 18 m
13 Dây ACXH 50mm2 - 24kV Vật tư A cấp (nhà thầu chào phần nhân công) 11.073 m
14 Dây ABC2x50 8 m
15 Dây ACKP50 2.181 kg
16 Cách điện treo polymer 36kV dòng rò >=900 72 cái
17 Bulon móc 16x250 nhúng kẽm 72 cái
18 Maní (khoen neo) 144 cái
19 Giáp níu cho dây ACX50 (dây bọc) 77 cái
20 Vòng treo đầu tròn (Ball eye) 77 cái
21 Mắc nối đơn (socket eye) + thanh chặn 77 cái
22 Băng keo trung thế 10 cuộn
23 Băng keo hạ thế 35 cuộn
24 Cách điện đứng polymer 35kV + ty 48 cái
25 Khung sứ đỉnh bằng sắt V 63x63x6 500mm 23 cái
26 Giáp buộc composite đầu sứ loại F (dây ACX50) 55 cái
27 Giáp buộc composite cổ sứ loại F (dây ACX50) 4 BỘ
28 Giáp buộc composite đầu sứ loai C (dây ACX50) 80 cái
29 Giáp buộc composite cổ sứ loai C (dây ACX50) 10 bộ
30 Bulon 16x250 mạ kẽm 46 cái
31 Bulon 16x300 mạ kẽm 168 cái
32 Rack U mạ kẽm 142 cái
33 Rack 2 mạ kẽm 13 cái
34 Sứ ống chỉ 168 cái
35 Kẹp WR 259 136 cái
36 Kẹp WR 419 2 cái
37 Đai thép inox 20x0,4 30 m
38 Khóa đai inox 20x0,4 30 cái
39 Kẹp wire 50-95 + hotline 2/0 18 bộ
40 Kẹp wire 150-240 + hotline 2/0 1 bộ
41 Kẹp wire (cỡ dây 50-120) 15 cái
42 Nắp chụp kẹp Wire bằng polymer cho cáp bọc 24kV 31 cái
43 Ống ép nối căng dây AC 50 10 cái
44 Cáp nhôm trần AC70 (buộc tia) 3 kg
45 Ống nhựa Φ27 24 m
46 Co nhựa Φ27 8 cái
47 Ống nhựa mềm Φ27 6 m
48 Cáp duplex đồng 2x6 100 m
49 RP7 3 chai
50 Lông đèn vuông 60x60x6 phi 18 500 cái
51 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây dẫn vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 3 1 tấn
52 Vận chuyển sứ các loại vào vị trí bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 0,5 1 tấn
53 Tháo dỡ và lắp lại sứ đứng 24kV 23 bộ
54 Tháo dỡ và lắp lại Thùng composite 1 điện kế 11 1 cái
55 Tháo dỡ và lắp lại Thùng composite 2 điện kế 7 1 cái
56 Toppin bằng sắt sét (tháo dỡ thu hồi) 48 cái
57 Đà sắt U140-3m (tháo dỡ thu hồi) 9 cây
58 Sứ đứng thủy tinh 24kV (tháo dỡ thu hồi) 45 cái
59 Rack U mục nát (tháo dỡ thu hồi) 68 cái
60 Rack 2 mục sét (tháo dỡ thu hồi) 5 cái
61 Bulon 12x250 mục sét, gãy (nhiều loại) (tháo dỡ thu hồi) 68 cái
62 Bộ sứ treo 3 bát cũ (tháo dỡ thu hồi) 16 bộ
63 Bộ sứ treo 2 bát cũ (tháo dỡ thu hồi) 22 bộ
64 Khóa néo 3U sét (tháo dỡ thu hồi) 29 cái
65 Bộ dây chằng sét (tháo dỡ thu hồi) 5 bộ
66 Cách điện treo polymer cũ (tháo dỡ thu hồi) 1 cái
67 Giá đỡ FCO, LA bằng sắt cũ sét (tháo dỡ thu hồi) 4 cái
68 Dây AC50 (21712m) (tháo dỡ thu hồi) 4.125 kg
69 Trụ BTLT 10,5m cắt gốc (tháo dỡ thu hồi) 9 trụ
70 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây dẫn thu hồi bằng cơ giới kết hợp thủ công (cự ly ≤ 1km) 3 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->