Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường Tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561706-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường Tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:11:00 đến ngày 2021-06-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,404 | m2 |
| 2 | SX cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m2 |
| 3 | SX sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,096 | m2 |
| 6 | SX cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,98 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8169 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,2 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,04 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,04 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,04 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.284,624 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,624 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,624 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4658 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4658 | m2 |
| 24 | Vệ sinh trần trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,6582 | m2 |
| 25 | Sơn trần không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,6582 | m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt bậc grani tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,376 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,376 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | m2 |
| 29 | Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303,3784 | kg |
| 30 | Cải tạo trụ BT lan can tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Trụ lan can cầu thang inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông sê no | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,02 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,02 | m2 |
| 34 | Sơn chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,02 | m2 |
| 35 | NC tháo dỡ ống thoát mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 37 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Bật đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 39 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m2 |
| 2 | SX cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | SX cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 9 | Nhân công phá dỡ tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 10 | Tấm COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1488 | m2 |
| 12 | Sơn chống thấm sàn tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2496 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1488 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,032 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,032 | m2 |
| 16 | Cạo lớp trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,28 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,28 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,28 | m2 |
| 19 | Cạo lớp trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,076 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,076 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,076 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0502 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 24 | Trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 25 | Cạo lớp trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 27 | Sơn trần không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 30 | Sơn chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+ đế+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 8 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | h |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 14 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 15 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Công tháo dỡ thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 5 | Côn nhựa D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Tê nhựa 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Tê nhựa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 8 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Ren 2 đầu thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 10 | Van khóa d 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Van xả D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Măng xông d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt mắc treo và hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m |
| 23 | Lắp cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp cút nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 25 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 28 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| G | CẢI TẠO MÁI NHÀ BGH | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | m2 |
| 3 | Sơn chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | m2 |
| 4 | NC tháo dỡ ống thoát mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Bật đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,5 | kg |
| H | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| I | ĐƯỜNG BT+ RÃNH CỔNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4168 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông – chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2908 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2908 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8267 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2179 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1472 | m2 |
| 7 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT 32M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6656 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 5 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3412 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi