Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường Tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561706-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường Tiểu học Lê Văn Tám, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210561649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:11:00 đến ngày 2021-06-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,404 m2
2 SX cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,78 m2
3 SX sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m2
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
5 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,096 m2
6 SX cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,98 m2
8 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,16 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,16 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8169 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,2 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,04 m2
17 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,04 m2
18 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,04 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.284,624 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.338,624 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.338,624 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4658 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4658 m2
24 Vệ sinh trần trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,6582 m2
25 Sơn trần không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,6582 m2
26 Đục tẩy bề mặt bậc grani tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,376 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,376 m2
28 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4 m2
29 Inox làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.303,3784 kg
30 Cải tạo trụ BT lan can tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Trụ lan can cầu thang inox d120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Đục tẩy bề mặt dầm bê tông sê no Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,02 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,02 m2
34 Sơn chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,02 m2
35 NC tháo dỡ ống thoát mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
37 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Bật đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
39 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,36 m2
2 SX cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 SX cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
5 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
6 SX hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
9 Nhân công phá dỡ tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 công
10 Tấm COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1488 m2
12 Sơn chống thấm sàn tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2496 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1488 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,032 m2
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,032 m2
16 Cạo lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,28 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,28 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,28 m2
19 Cạo lớp trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,076 m2
20 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,076 m2
21 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,076 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0502 m3
23 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m3
24 Trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
25 Cạo lớp trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
27 Sơn trần không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
28 Đục tẩy bề mặt dầm bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
30 Sơn chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt+ đế+ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
8 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 h
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
13 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
14 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
15 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Công tháo dỡ thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Cút nhựa D34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
5 Côn nhựa D34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
6 Tê nhựa 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Tê nhựa 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
8 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Ren 2 đầu thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
10 Van khóa d 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Van xả D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
12 Măng xông d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt mắc treo và hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m
23 Lắp cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Lắp cút nhựa d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
25 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
28 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
F CẢI TẠO NHÀ BAN GIÁM HIỆU
G CẢI TẠO MÁI NHÀ BGH
1 Đục tẩy bề mặt dầm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,28 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,28 m2
3 Sơn chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,28 m2
4 NC tháo dỡ ống thoát mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Bật đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Máng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
10 thép đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,5 kg
H HẠNG MỤC PHỤ
I ĐƯỜNG BT+ RÃNH CỔNG:
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m3
2 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,93 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7084 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4168 100m3
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
6 Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 m3
7 Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
8 Cắt sàn bê tông – chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 m
J HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2908 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2908 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 m3
4 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8267 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2179 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1472 m2
7 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
16 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT 32M
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6656 m3
2 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
5 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3412 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
L THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->