Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL các tuyến đường dây 110 220kV Quận 8 – Phú Định, Nhà Bè – An Nghĩa …- phần trụ, sứ, phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL các tuyến đường dây 110 220kV Quận 8 – Phú Định, Nhà Bè – An Nghĩa …- phần trụ, sứ, phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 14:56:00 đến ngày 2021-05-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,865,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Đường dây 110kV Quận 8 - Phú Định | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT 26m | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Móng trụ tạm | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Lắp dựng trụ thép đơn thân ĐT-18 (VTTB A cấp) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Phá dỡ móng trụ T25 HH | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T bộ |
| 5 | Móng trụ T25 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà 2m trụ tạm | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn 70KN 8bát/chuỗi (bao gồm khóa đỡ dây dẫn + Armour rod) | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét TK 70 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 1 | chuỗi |
| 9 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét TK 70 tại Trụ T25 HH sang trụ tạm | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 10 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn tại Trụ T25 HH sang trụ tạm | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 11 | Căng dây và lấy độ võng dây dẫn hiện hữu ACSR 795MCM | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 4,755 | km |
| 12 | Căng dây và lấy độ võng dây chống sét hiện hữu TK70 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1,585 | km |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt biển tên trụ | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảng phân mạch | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| C | Đường dây 110kV Nhà Bè - An Nghĩa và Nhà Bè - Cần Giờ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ néo kép 120KN 2x9bát/chuỗi | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ néo đơn 120KN 9bát/chuỗi | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 12 | chuỗi |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép 120KN 2x14bát/chuỗi | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn 70KN 8bát/chuỗi | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 4 | chuỗi |
| 5 | Căng dây và lấy độ võng dây dẫn Amel hiện hữu 181mm2 | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 9,723 | km |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo không | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| D | Đường dây 220kV Thủ Đức - Hiệp Bình Phước và Hóc môn - Hiệp Bình Phước | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo giao chéo đường sông | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT – Yêu cầu kỹ thuật VTTB Chương V | 2 | cái |
| E | Vận chuyển vật tư nội bộ công trường và thu hồi về kho Công ty LĐCT | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB mới ra công trường, thu hồi trụ và phụ kiện về kho Cty LĐCT | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 1 | T bộ |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo PAKT phê duyệt đính kèm E-HSMT | 4 | vị trí |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | <= 0,25 (tỷ lệ % theo dự toán) x (A+B+…N+...) | 1 | T bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi