Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 11:07:00 đến ngày 2021-06-04 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,314,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP PHÒNG HỌC GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 38,016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,5013 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6971 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,4961 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8144 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2315 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5642 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4097 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3842 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,9137 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,7985 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,2592 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,2592 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,0881 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 108,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 108,36 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,1648 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,337 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,337 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2635 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc mái + diềm | Chương V. E-HSMT | 33,2 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Côlie + đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 97,9664 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4316 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,0896 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,354 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,354 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,3984 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 16,6536 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5285 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,8478 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,4964 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9378 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 69 | cái |
| 39 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,863 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4904 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA ĐI 2 CÁNH NHÔM HỆ | Chương V. E-HSMT | 7,56 | M2 |
| 2 | PHỤ KIỆN CỬA ĐI | Chương V. E-HSMT | 2 | BỘ |
| 3 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA SỔ 2 CÁNH NHÔM HỆ | Chương V. E-HSMT | 11,2 | M2 |
| 4 | PHỤ KIỆN CỬA SỔ | Chương V. E-HSMT | 4 | BỘ |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 7 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG HOA INOX CỬA | Chương V. E-HSMT | 30,728 | KG |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5065 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5012 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,166 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 2,166 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,99 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,2774 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7218 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4798 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,936 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,936 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,3236 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,8096 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 190,44 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 95,52 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 190,44 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,4 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,4 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,466 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 39,426 | m2 |
| F | THU SÉT + CỨU HỎA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | THÉP BẢN | Chương V. E-HSMT | 7,6538 | KG |
| 4 | SỨ NHỒI VỮA | Chương V. E-HSMT | 6 | CÁI |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 6 | BẬT SẮT ĐỠ DÂY | Chương V. E-HSMT | 20 | CÁI |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 9 | THÉP GÓC L63X63X6 | Chương V. E-HSMT | 80,08 | KG |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 11 | THỦ ĐIỆN TRỞ | Chương V. E-HSMT | 1 | LẦN |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn led bán nguyệt đơn 40w-1.2m | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Mặt + rọ công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt + rọ công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt + rọ công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Mặt + rọ ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 19 | tủ điện kim loại | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | XÂY LẮP PHÒNG HỌC GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 36,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,0809 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7367 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3661 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,7994 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8383 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,5764 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4118 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3589 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,6381 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,1556 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,4464 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,4464 | m2 |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,1157 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 108,22 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 108,22 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 89,922 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,3629 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,817 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,817 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,1443 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc mái + diềm | Chương V. E-HSMT | 31,2 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Côlie + đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 87,8864 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4316 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,8116 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,744 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,744 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,6352 | m2 |
| 31 | GƯƠNG SOI + MÀI CẠNH | Chương V. E-HSMT | 12,138 | m2 |
| 32 | keo gắn gương vào tường | Chương V. E-HSMT | 2 | tuýp |
| 33 | Gióng múa inox 304 D50,8x0.8 | Chương V. E-HSMT | 8,78 | kg |
| 34 | Lan can thép hộp | Chương V. E-HSMT | 24,814 | kg |
| 35 | Gia công lan can | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 36 | sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 24,814 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 1,748 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6625 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 49 | cái |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 0,9477 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4256 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA ĐI 2 CÁNH NHÔM HỆ | Chương V. E-HSMT | 7,56 | M2 |
| 2 | PHỤ KIỆN CỬA ĐI | Chương V. E-HSMT | 2 | BỘ |
| 3 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA SỔ 2 CÁNH NHÔM HỆ | Chương V. E-HSMT | 11,2 | M2 |
| 4 | PHỤ KIỆN CỬA SỔ | Chương V. E-HSMT | 4 | BỘ |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 7 | SẢN XUẤT LẮP DỰNG HOA INOX CỬA | Chương V. E-HSMT | 30,728 | KG |
| L | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5062 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4648 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,166 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 2,166 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,99 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,2738 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6698 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5044 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4794 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,072 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,072 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,7858 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,429 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,6437 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 171,96 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 90,12 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 171,96 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,4 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,4 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,316 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 35,076 | m2 |
| M | THU SÉT + CỨU HỎA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | THÉP BẢN | Chương V. E-HSMT | 7,6538 | KG |
| 4 | SỨ NHỒI VỮA | Chương V. E-HSMT | 6 | CÁI |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 6 | BẬT SẮT ĐỠ DÂY | Chương V. E-HSMT | 14 | CÁI |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 9 | THÉP GÓC L63X63X6 | Chương V. E-HSMT | 68,64 | KG |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | THỦ ĐIỆN TRỞ | Chương V. E-HSMT | 1 | LẦN |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn led bán nguyệt đơn 40w-1.2m | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led sát trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Mặt + rọ công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mặt + rọ công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt + rọ công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Mặt + rọ ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Tủ điện kim loại | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi