Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564556-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Sen, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210564511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 11:07:00 đến ngày 2021-06-04 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,314,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP PHÒNG HỌC GIÁO DỤC THỂ CHẤT
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 38,016 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 9,5013 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0165 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6971 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,404 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,4961 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,8144 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2315 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0739 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5642 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4097 100m2
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3842 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0109 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,0109 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,9137 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,7985 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,2592 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 9,2592 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 21,0881 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 114,52 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 114,52 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 108,36 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 108,36 m2
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,4256 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,12 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 29,12 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 9,1648 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,337 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 29,337 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,0072 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,304 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 2,304 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,3175 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,3175 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,2635 100m2
18 Tôn úp nóc mái + diềm Chương V. E-HSMT 33,2 md
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
21 rọ chắn rác inox Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Côlie + đai giữ ống Chương V. E-HSMT 16 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 97,9664 m2
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,64 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4316 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,0896 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,354 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,354 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,3984 m2
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 16,6536 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,5285 m3
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,8478 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,4964 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9378 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0844 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0749 100m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 69 cái
39 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,863 m2
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,125 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 3,5 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,625 m3
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 1,053 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,4904 100m2
46 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2179 100m3
D PHẦN CỬA
1 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA ĐI 2 CÁNH NHÔM HỆ Chương V. E-HSMT 7,56 M2
2 PHỤ KIỆN CỬA ĐI Chương V. E-HSMT 2 BỘ
3 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA SỔ 2 CÁNH NHÔM HỆ Chương V. E-HSMT 11,2 M2
4 PHỤ KIỆN CỬA SỔ Chương V. E-HSMT 4 BỘ
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,608 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 10,608 m2
7 SẢN XUẤT LẮP DỰNG HOA INOX CỬA Chương V. E-HSMT 30,728 KG
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,7104 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0549 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5065 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5012 100m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,08 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,08 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5472 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0091 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,0416 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0834 100m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,565 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,166 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 2,166 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,99 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,2774 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1494 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7218 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,361 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4798 100m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,936 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 28,936 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,3236 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,6069 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,8096 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 190,44 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 95,52 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 190,44 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,4 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,4 m
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,466 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 39,426 m2
F THU SÉT + CỨU HỎA
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Gia công kim thu sét dài 0,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 THÉP BẢN Chương V. E-HSMT 7,6538 KG
4 SỨ NHỒI VỮA Chương V. E-HSMT 6 CÁI
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 60 m
6 BẬT SẮT ĐỠ DÂY Chương V. E-HSMT 20 CÁI
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 45 m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 14,4 m3
9 THÉP GÓC L63X63X6 Chương V. E-HSMT 80,08 KG
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. E-HSMT 7 cọc
11 THỦ ĐIỆN TRỞ Chương V. E-HSMT 1 LẦN
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,144 100m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Đèn led bán nguyệt đơn 40w-1.2m Chương V. E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt đèn led sát trần Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 6 cái
5 móc treo quạt Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Mặt + rọ công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Mặt + rọ công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Mặt + rọ công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Mặt + rọ ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 150 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 6 hộp
18 đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 150 cái
19 tủ điện kim loại Chương V. E-HSMT 1 cái
H XÂY LẮP PHÒNG HỌC GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
I PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 36,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 9,0809 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0206 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7367 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3661 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,7994 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,8383 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,5764 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0882 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2089 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4118 100m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3589 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,032 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,6381 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,1556 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,4464 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 9,4464 m2
J PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 20,1157 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 108,22 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 108,22 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 102,06 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 89,922 m2
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,4256 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,12 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 29,12 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,3629 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 26,817 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 26,817 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,0072 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,304 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 2,304 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,3175 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,3175 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,1443 100m2
18 Tôn úp nóc mái + diềm Chương V. E-HSMT 31,2 md
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
21 rọ chắn rác inox Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Côlie + đai giữ ống Chương V. E-HSMT 16 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 87,8864 m2
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,64 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4316 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,8116 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,744 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,744 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,6352 m2
31 GƯƠNG SOI + MÀI CẠNH Chương V. E-HSMT 12,138 m2
32 keo gắn gương vào tường Chương V. E-HSMT 2 tuýp
33 Gióng múa inox 304 D50,8x0.8 Chương V. E-HSMT 8,78 kg
34 Lan can thép hộp Chương V. E-HSMT 24,814 kg
35 Gia công lan can Chương V. E-HSMT 0,0248 tấn
36 sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 24,814 kg
37 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 1,748 m2
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,51 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,775 m3
40 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,65 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,5 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6625 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0596 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0529 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 49 cái
46 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,344 m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 0,9477 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,4256 100m2
49 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0908 100m3
K PHẦN CỬA
1 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA ĐI 2 CÁNH NHÔM HỆ Chương V. E-HSMT 7,56 M2
2 PHỤ KIỆN CỬA ĐI Chương V. E-HSMT 2 BỘ
3 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỬA SỔ 2 CÁNH NHÔM HỆ Chương V. E-HSMT 11,2 M2
4 PHỤ KIỆN CỬA SỔ Chương V. E-HSMT 4 BỘ
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,608 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 10,608 m2
7 SẢN XUẤT LẮP DỰNG HOA INOX CỬA Chương V. E-HSMT 30,728 KG
L PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,7104 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5062 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,4648 100m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,08 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,08 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5472 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0091 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,0416 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0834 100m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,565 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,166 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 2,166 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,99 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,2738 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1724 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6698 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,5044 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4794 100m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,072 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 26,072 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,7858 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,429 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,6437 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 171,96 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 90,12 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 171,96 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,4 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,4 m
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,316 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. E-HSMT 35,076 m2
M THU SÉT + CỨU HỎA
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Gia công kim thu sét dài 0,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 THÉP BẢN Chương V. E-HSMT 7,6538 KG
4 SỨ NHỒI VỮA Chương V. E-HSMT 6 CÁI
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 60 m
6 BẬT SẮT ĐỠ DÂY Chương V. E-HSMT 14 CÁI
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 45 m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,2 m3
9 THÉP GÓC L63X63X6 Chương V. E-HSMT 68,64 KG
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. E-HSMT 6 cọc
11 THỦ ĐIỆN TRỞ Chương V. E-HSMT 1 LẦN
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,112 100m3
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Đèn led bán nguyệt đơn 40w-1.2m Chương V. E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt đèn led sát trần Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 3 cái
5 móc treo quạt Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Mặt + rọ công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Mặt + rọ công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Mặt + rọ công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Mặt + rọ ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 120 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 6 hộp
18 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 120 cái
19 Tủ điện kim loại Chương V. E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->