Gói thầu: Gói thầu số 23TC.SCL2021: Thi công công trình: Sửa chữa thay dây dẫn, xà, trụ đỡ thanh cái C31, C32 và xà xuất tuyến các ngăn lộ 35kV - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23TC.SCL2021: Thi công công trình: Sửa chữa thay dây dẫn, xà, trụ đỡ thanh cái C31, C32 và xà xuất tuyến các ngăn lộ 35kV - Trạm biến áp 220kV Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:58:00 đến ngày 2021-05-31 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,811,297,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường, sân và nền trạm trong trạm | |||
| 1 | Rải đá base bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 227,577 | m3 |
| 2 | Rải đá base bằng máy | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,823 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3.194 | m² |
| 4 | Rải đá răm 2x4 chống cỏ mọc | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 319,4 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 sân nền trạm, đá 1x2, dày 150 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 193,199 | m3 |
| 6 | Đệm cát dày 10cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 21,727 | m3 |
| 7 | Lát gạch lá dừa (xi măng M75) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 217,27 | m² |
| 8 | Bó vỉa bê tông 15x18x100cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105,4 | m |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 227,577 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 319,4 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 455,154 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 183,646 | m3 |
| B | Công tác phá dỡ hiện trạng phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ xà bê tông bằng thủ công bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bờ bao móng cột pooctich hiện trạng bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ BTCT (M200) cột đỡ SĐ và SI ngăn TUC32 bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Bóc lớp bỏ vỉa bê tông 15x18x100cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105,4 | m |
| 5 | Bóc lớp vỉa hè gạch lá dừa hỏng bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 225,29 | m2 |
| 6 | Bóc lớp xi cát hỏng (dày 10cm) bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,529 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng cột hiện có (M200) bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mương cáp hiện có (M200) bằng thủ công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,562 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 89,462 | m³ |
| 10 | Di chuyển cây bưởi, đường kính 40cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| C | Gia cố móng phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia cố cọc tre hố móng, | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,31 | 100m |
| 2 | Thi công phên nứa | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 970,888 | m2 |
| 3 | Ván gỗ | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,709 | 100m2 |
| D | Móng cột thép MC-11m, MC-15m (10 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 485,98 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng máy M100, đá 4x6 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m³ |
| 3 | Bê tông móng trụ M200, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 101,363 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ đợt 2 M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m² |
| 6 | Cốt thép cho bê tông móng trụ - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.105,7 | Kg |
| 7 | Cốt thép cho bê tông móng trụ - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7.423 | Kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo mạ kẽm BL30 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.478,4 | Kg |
| 9 | Khoan cấy thép F14 sâu 100mm, bằng keo chuyên dụng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Lỗ |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển thủ công phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 121,513 | m³ |
| E | Móng cột thép CT-6; MC-6m (4 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 67,437 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,704 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m² |
| 6 | Cốt thép cho bê tông móng - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 143,44 | Kg |
| 7 | Cốt thép cho bê tông móng - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 609,68 | Kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo mạ kẽm BL24 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 109,072 | Kg |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển thủ công phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,304 | m³ |
| F | Móng cột thép CT-6; MC-6a (12 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,408 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng máy M100, đá 4x6 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m³ |
| 3 | Bê tông móng trụ M200, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,14 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ đợt 2 M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 198,72 | m² |
| 6 | Cốt thép cho bê tông móng trụ - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 905,88 | Kg |
| 7 | Cốt thép cho bê tông móng trụ - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5.218,44 | Kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo mạ kẽm BL30 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.774,08 | Kg |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,838 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48,568 | m³ |
| G | Móng cột trụ đỡ sứ 1 pha MC-1P, cầu trì tự rơi (16 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 269,749 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m³ |
| 4 | Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cột | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 113,92 | m² |
| 6 | Cốt thép cho bê tông móng - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 432,32 | Kg |
| 7 | Cốt thép cho bê tông móng - Cốt thép F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.858,88 | Kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt bu lông neo mạ kẽm BL24 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 436,288 | Kg |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,384 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m³ |
| H | Móng cột chiếu sáng (7 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m³ |
| 2 | Bê tông móng trụ M200, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m² |
| 4 | Gia công, lắp đặt tiếp địa và bulong neo mạ kẽm BL24 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 208,081 | Kg |
| 5 | Ống nhựa D65 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 6 | Cút nối PVC D65 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m³ |
| I | Mương cáp lực B800 (44m dài) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 78,54 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,668 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 161,04 | m² |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,432 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,088 | m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan V50 - Cốt thép tấm đan F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 544,72 | Kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan V50 - Thép hàn viền tấm đan V50 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.441,44 | Kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan thủ công, trọng lượng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Cái |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,76 | m³ |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép Giá cáp, máng cáp, thanh đỡ bằng thép mạ, tiếp địa. | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 705,408 | Kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 528 | Cái |
| J | Mương thoát nước (48,72 m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 113,822 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,386 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 194,88 | m² |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,59 | m² |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan - Cốt thép tấm đan F <=10mm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 346,399 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan - Thép hàn viền tấm đan V50 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.175,516 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan thủ công, trọng lượng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 97 | Tấm |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất phế thải ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66,503 | m³ |
| K | Cải tạo mương thoát nước (86m dài) | |||
| 1 | Lật tấm đan hiện trạng phục vụ thi công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 172 | Tấm |
| 2 | Bê tông mương cáp M150, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | m² |
| 4 | Khoan cấy thép F8 (đường kính lỗ khoan 12mm, chiều sâu lỗ khoan 80mm) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 344 | Lỗ |
| 5 | Lắp đặt tấm đan thủ công, trọng lượng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 172 | Cái |
| 6 | Đắp cát bổ sung, độ đầm chặt k = 0,95 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m³ |
| L | Cải tạo mương cáp lực B800 (330,48m dài) | |||
| 1 | Lật tấm đan hiện trạng phục vụ thi công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 661 | Tấm |
| 2 | Bê tông mương cáp M150, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,743 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 396,576 | m² |
| 4 | Khoan cấy thép F8 (đường kính lỗ khoan 12mm, chiều sâu lỗ khoan 80mm) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.321 | Lỗ |
| 5 | Lắp đặt tấm đan thủ công, trọng lượng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 661 | Cái |
| 6 | Đắp cát bổ sung, độ đầm chặt k = 0,95 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,144 | m³ |
| M | Cải tạo mương cáp lực B1200 (150,2m) | |||
| 1 | Lật tấm đan hiện trạng phục vụ thi công | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Tấm |
| 2 | Bê tông mương cáp M150, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,518 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 180,24 | m² |
| 4 | Khoan cấy thép F8 (đường kính lỗ khoan 12mm, chiều sâu lỗ khoan 80mm) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 600 | Lỗ |
| 5 | Lắp đặt tấm đan thủ công, trọng lượng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Cái |
| 6 | Đắp cát bổ sung, độ đầm chặt k = 0,95 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,06 | m³ |
| N | Rãnh cáp chiếu sáng (203,04m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 63,958 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ đầm chặt k = 0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,471 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m³ |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 203,04 | m |
| 5 | Vận chuyển đất ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,471 | m³ |
| O | Hàng rào trạm (01 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,355 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cột | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 8 | Cốt thép cột F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Xây móng tường rào bằng gạch chỉ, dày <= 33cm, VXM M75 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,075 | m³ |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch chỉ, dày <= 33cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,867 | m³ |
| 12 | Trát tường rào bằng vữa XM M75 dày 1,5cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 105,163 | m2 |
| 13 | Ốp gach thẻ chân tường rào | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,064 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng hàng rào thép hộp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 643,3 | Kg |
| 15 | Sơn hàng rào thép | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,064 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng cửa thép | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 153,64 | Kg |
| 17 | Vận chuyển đất ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,355 | m³ |
| P | Hố ga thoát nước HG-1 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,739 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép bê tông đáy hố ga F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,72 | Kg |
| 5 | Xây thành hố ga bằng gạch chỉ M50 - Dày<=33cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 6 | Xây thành hố ga bằng gạch chỉ M50 - Dày | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, miệng thu hàm ếch M200, đá 1x2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, miệng thu hàm ếch F | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,69 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Trát ngoài hố ga vữa XM M75, dày 1,5cm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,915 | m2 |
| 12 | Chèn vữa xi măng M75 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,136 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra khỏi trạm | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,603 | m³ |
| Q | Phần các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Gia công xà thép 9m XT-9 (04 bộ) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.671,64 | Kg |
| 2 | lắp dựng xà thép 9m XT-9 (04 bộ) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.671,64 | Kg |
| 3 | Gia công cột thép 15m CT-15m (02 cột) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.953,16 | Kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép 15m CT-15m (02 cột) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.953,16 | Kg |
| 5 | Gia công cột thép 11m CT-11m (08 cột) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10.113,76 | Kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép 11m CT-11m (08 cột) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10.113,76 | Kg |
| 7 | Gia công cột thép 6m CT-6a (06 cột) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10.628,34 | Kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép 6m CT-6a (06 cột) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10.628,34 | Kg |
| 9 | Giá công kim thu sét cột thép 6m CT-6m (02 bộ) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,7 | Kg |
| 10 | Lắp kim thu sét cột thép 6m CT-6m (02 bộ) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 84,7 | Kg |
| R | Mua sắm, lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.056 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh từ 2 dây AC400 sang 2 dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh từ 2 dây AC400 sang 1 dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Khung định vị 2 dây ACSR400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 5 | Kẹp sứ đỡ 35kV bắt 2 dây kiểu vào ngang | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Kẹp sứ đỡ 35kV bắt 1 dây | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Sứ đứng PPI-35kV | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25 | quả |
| 8 | Chuỗi néo 35kV (2xACSR400) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ 35kV (2xACSR400) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 10 | Trụ đỡ sứ đứng 3 pha | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | Tấn |
| 11 | Trụ đỡ sứ đứng 1 pha cao 3,8m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | Tấn |
| 12 | Trụ đỡ sứ đứng 3 pha cao và cầu chì | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | Tấn |
| 13 | Dây tiếp địa D12 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Cột đèn chiếu sáng 9m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 15 | Cáp đồng ngầm 4x16 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,5 | m |
| 16 | Dây đấu lên đèn | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 220,5 | m |
| 18 | Khung móng cột chiếu sáng | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 19 | Bóng đèn chiếu sáng LED 120W | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| S | Lắp đặt lại vật liệu điện | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh từ 2 dây AC400 sang 1 dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại kẹp cực thiết bị | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Cái |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại kẹp rẽ nhánh từ 2 dây AC400 sang 1 dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại chuỗi néo 110kV (12 bát/chuỗi) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC500 (Phía 110kV) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV đỡ thanh cái | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ trung gian XTG-9m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại dây chống sét | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt lại cầu chì tự rơi ngăn TD32 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm hiêu chỉnh cầu trị tự rơi ngăn TD32 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | Thu hồi vật liệu trạm | |||
| 1 | Cột BTLT cao 18m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT cao 12m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Cột BTLT cao 10m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 4 | Gốc cột BTLT 8m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 5 | Kim thu sét dài 5m | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo pootich 35kV dài 9m (cột cho cột cổng BTLT) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà thép đỡ sứ trung gian dài 9m (cột cho cột cổng BTLT) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây dẫn AAC-400mm2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,444 | 100 m |
| 9 | Dây dẫn AC-150mm2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100 m |
| 10 | Dây dẫn AC-70mm2 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100 m |
| 11 | Chuỗi néo 35kV gốm (5 bát/chuỗi) | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | chuối |
| 12 | Sứ đứng 35kV gốm trên cột tròn | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 13 | Tháo hạ thu hồi kẹp 2bu lông dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 14 | Tháo hạ thu hồi kẹp 3bu lông dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tháo hạ thu hồi kẹp T dây AC400 | chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi