Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Văn Chấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:10:00 đến ngày 2021-06-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,749,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 91,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 361,601 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 6,618 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V. E-HSMT | 76,8 | m |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 172,689 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh mái sê nô mái sảnh đục mở rộng cửa | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 393,57 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường cũ | Chương V. E-HSMT | 918,33 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 41,151 | m3 |
| C | Cải tạo: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,256 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,519 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 289,431 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 39,81 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 101,472 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,149 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 161,874 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 161,874 | m2 |
| 11 | Trống thấm mái sê nô bằng màng khò Polyme chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 298,769 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 172,21 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 172,689 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 475,63 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.311,95 | m2 |
| 26 | Lan can hành lang + cầu thang | Chương V. E-HSMT | 570,812 | Kg |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 19,872 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Cửa chớp nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 11 | Vách Compact ngăn vệ sinh(khoán gọn NC lắp dựng và phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 39,312 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,137 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 15 | Trát má cửa | Chương V. E-HSMT | 64,688 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.311,95 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Cột điện chữ H cột 8,5C đầu ngọn 140x140 đầu gốc 250x370 lực đầu cột 4,6KN | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Xe chở cột điện | Chương V. E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Đai thép + khoá đai | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Móc tro dây | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Đai ốc vít | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 16 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Tê, cút | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 450 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Mặt 2 + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| H | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Giắc co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tê nhựa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 6 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 7 | tuýp |
| 7 | Máy bơn nước 1 pha (Công suất =110W, Q = 145L/PH, Hh = 9m, Hđ = 38,7m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,011 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,865 | m3 |
| I | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Van khóa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê PVC D34x34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê PVC D34x27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê PVC D27x27 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê PVC D21x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa D34-27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa D27-21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện nhà vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Vòi rửa tay D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tê PVC D110-90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Phễu thu D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 4 | cuộn |
| 36 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 37 | Đai ốp giữ ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Máy bơm tăng áp PB 125EA (Công suất =200W, Q = 65L/PH, áp lực = 1,5m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BẢN TUN | |||
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 145,559 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 41,712 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh mái | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 96,162 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 224,378 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 14,284 | m3 |
| L | Cải tạo | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 73,48 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 82,92 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 129,059 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 7,677 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 41,712 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 85,82 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 85,82 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 323,42 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,336 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,477 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,016 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 112 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,04 | m2 |
| M | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BÚNG SỔM | |||
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 145,559 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 41,712 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh mái | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 96,162 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 224,378 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 14,284 | m3 |
| P | Cải tạo | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 73,48 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 82,92 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 129,059 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 7,677 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 41,712 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 85,82 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 85,82 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 323,42 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,897 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,344 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,109 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,266 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,114 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 77 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,333 | m2 |
| Q | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi