Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565475-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210565403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Văn Chấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:10:00 đến ngày 2021-06-04 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,749,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 91,92 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 361,601 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 6,618 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 2,525 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 0,489 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Chương V. E-HSMT 73,2 m2
7 Tháo dỡ lan can Chương V. E-HSMT 76,8 m
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 1,588 m3
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 172,689 m2
10 Nhân công vệ sinh mái sê nô mái sảnh đục mở rộng cửa Chương V. E-HSMT 10 công
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 393,57 m2
12 Vệ sinh tường cũ Chương V. E-HSMT 918,33 m2
13 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 41,151 m3
C Cải tạo:
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,256 m2
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,519 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 289,431 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 39,81 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 101,472 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,112 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,149 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,857 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 161,874 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 161,874 m2
11 Trống thấm mái sê nô bằng màng khò Polyme chuyên dụng Chương V. E-HSMT 58,07 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 58,07 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,141 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,013 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,025 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,118 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,021 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,034 tấn
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 298,769 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 172,21 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 172,689 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 475,63 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 1.311,95 m2
26 Lan can hành lang + cầu thang Chương V. E-HSMT 570,812 Kg
D Phần cửa
1 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 29,16 m2
2 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 8 Bộ
3 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 19,872 m2
4 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 8 Bộ
5 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 7,04 m2
6 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 4 Bộ
7 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38ly Chương V. E-HSMT 28,32 m2
8 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 12 Bộ
9 Cửa chớp nhôm kính Chương V. E-HSMT 2,16 m2
10 Vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 23,31 m2
11 Vách Compact ngăn vệ sinh(khoán gọn NC lắp dựng và phụ kiện) Chương V. E-HSMT 39,312 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,356 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 15,137 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 27,36 m2
15 Trát má cửa Chương V. E-HSMT 64,688 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 1.311,95 m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,229 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,024 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V. E-HSMT 0,051 100m2
4 Cột điện chữ H cột 8,5C đầu ngọn 140x140 đầu gốc 250x370 lực đầu cột 4,6KN Chương V. E-HSMT 2 Cái
5 Xe chở cột điện Chương V. E-HSMT 1 chuyến
6 Đai thép + khoá đai Chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Móc tro dây Chương V. E-HSMT 1 Cái
8 Đai ốc vít Chương V. E-HSMT 10 Cái
9 Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
G Điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V. E-HSMT 16 sứ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 17 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 3 cái
5 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 350 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 165 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 480 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 75 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 35 m
15 Tê, cút Chương V. E-HSMT 40 cái
16 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 450 cái
17 Mặt 1 + rọ (B1) Chương V. E-HSMT 11 cái
18 Mặt 2 + rọ (B2) Chương V. E-HSMT 9 cái
19 Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 21 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 7 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 13 cái
24 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 13 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V. E-HSMT 8 hộp
H Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
2 Cút HDPE D25 Chương V. E-HSMT 6 Cái
3 Giắc co HDPE D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
4 Tê nhựa HDPE D25 Chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Băng keo Chương V. E-HSMT 5 cuộn
6 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 7 tuýp
7 Máy bơn nước 1 pha (Công suất =110W, Q = 145L/PH, Hh = 9m, Hđ = 38,7m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,14 100m
10 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 Cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,011 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,146 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,865 m3
I Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
5 Cút HDPE D25 Chương V. E-HSMT 6 Cái
6 Van khóa HDPE D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Cút PVC D34 Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Cút PVC D27 Chương V. E-HSMT 6 cái
9 Cút PVC D21 Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Tê PVC D34x34 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Tê PVC D34x27 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Tê PVC D27x27 Chương V. E-HSMT 16 cái
13 Tê PVC D21x21 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Van khóa D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Van xả téc D48 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Côn nhựa D34-27 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Côn nhựa D27-21 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Phụ kiện nhà vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 Bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 16 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 16 cái
23 Vòi rửa tay D21 Chương V. E-HSMT 4 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,56 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
28 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
29 Cút PVC D90 Chương V. E-HSMT 4 cái
30 Cút PVC D34 Chương V. E-HSMT 4 cái
31 Tê PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
32 Tê PVC D110-90 Chương V. E-HSMT 8 cái
33 Tê PVC D90 Chương V. E-HSMT 4 cái
34 Phễu thu D90 Chương V. E-HSMT 4 cái
35 Băng keo Chương V. E-HSMT 4 cuộn
36 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 5 tuýp
37 Đai ốp giữ ống Chương V. E-HSMT 20 Cái
38 Máy bơm tăng áp PB 125EA (Công suất =200W, Q = 65L/PH, áp lực = 1,5m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
39 Lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 4 Cái
40 Van phao tự động Chương V. E-HSMT 1 Cái
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BẢN TUN
K PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 23,16 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 145,559 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. E-HSMT 41,712 m2
5 Nhân công vệ sinh mái Chương V. E-HSMT 5 công
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 96,162 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 224,378 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. E-HSMT 14,284 m3
L Cải tạo
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 73,48 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 82,92 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 129,059 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 7,677 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 41,712 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. E-HSMT 85,82 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 85,82 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 23,16 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 323,42 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 17,336 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 6,477 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,016 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,466 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,6 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,4 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,12 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,163 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,117 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 112 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,102 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,04 m2
M THAY THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG THÔN BÚNG SỔM
O PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 23,16 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 145,559 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. E-HSMT 41,712 m2
5 Nhân công vệ sinh mái Chương V. E-HSMT 5 công
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 96,162 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 224,378 m2
8 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 14,284 m3
P Cải tạo
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 73,48 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 82,92 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 129,059 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 7,677 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 41,712 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. E-HSMT 85,82 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 85,82 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 23,16 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 323,42 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,897 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,344 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,162 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,1 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,109 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 28,266 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,114 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,12 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,112 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,081 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 77 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,767 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,333 m2
Q THAY THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->