Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp từ vị trí Điểm đầu đến vị trí T23 (đoạn ĐĐ - G4).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp từ vị trí Điểm đầu đến vị trí T23 (đoạn ĐĐ - G4). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:23:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,724,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,576,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 9 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 424.809 | kg |
| 2 | Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 99.584 | kg |
| 3 | Đ52-83II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 84,875 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 254.625 | kg |
| 4 | Đ52-90II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 90m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 98,965 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 98.965 | kg |
| 5 | N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 374.245 | kg |
| 6 | N522-59AII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 30 độ ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 114,662 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 114.662 | kg |
| 7 | N522-59CII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 60 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 124,060 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 124.060 | kg |
| 8 | N522-59EII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo dừng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 114,628 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 114.628 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 138 | Bộ |
| 9 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 - Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (112 cái); - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (56 cái); - Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1500 bộ); - Khung định vị cho dây lèo 330/43 (324 bộ). |
Tập 2 của E-HSMT | 218,94 | km |
| 2 | Dây chống sét PASTEL 147 - Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái); - Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (3 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 9,52 | km |
| 3 | Thi công giao chéo với đường dây 110kV đang vận hành (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 4 | Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 11 | vị trí |
| 5 | Cảnh giới kéo dây vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Cảnh giới kéo dây vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 4 | vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (138 bộ); - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (126 bộ); - Kẹp cuộn cáp quang trên cột (16 bộ); - Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (15 chuỗi); - Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (17 chuỗi). |
Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| E | Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| F | Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 291,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 38,06 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.276,09 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
13.022,53
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.399,37 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 2.365,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 304,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 28.448 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
104.180,24
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 102.632,56 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| H | Móng MB109 20-188x218C (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 635,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 82,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.367,34 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
27.870,58
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 26.546,12 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| I | Móng MB141 20-251x276 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.616,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 207,54 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 15.880,08 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
112.003,53
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 71.626,68 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| J | Móng MB154 20-260x280 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 560,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 72,73 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 5.211,66 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
38.660,24
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 21.111,38 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 394,35 | m3 |
| 8 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 2.328,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 863,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 27.513,95 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
121.731,45
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 97.722,55 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 3.304,1 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 3.777,35 | m2 |
| L | Móng 2xMB120 20-210 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 761,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 271,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 9.884,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
30.358,45
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.269,63 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.072,17 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.413,93 | m2 |
| M | Móng 2xMB119 20-240 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.096,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 605,76 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 12.438,69 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
50.211,48
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 31.222,35 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 2.166,75 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.566 | m2 |
| N | Móng 2xMB120 20-220x240 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 883,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 522,34 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 10.117,59 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
46.679,03
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 36.132,33 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.311,37 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.449,9 | m2 |
| O | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 52 | Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ cột vượt Sơn đoạn từ 50m trở lên: | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 78 | Nhà |
| 8 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| P | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm và Ghép nối mạng đường truyền quang) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phát tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ | Tập 2 của E-HSMT | 35.881,2 | m2 |
| 3 | Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về) | Tập 2 của E-HSMT | 28.234,8 | m2 |
| 4 | Mượn đường phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 30.000 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm | Tập 2 của E-HSMT | 401 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng vận chuyển đất đi đổ thải 300m | Tập 2 của E-HSMT | 401 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải | Tập 2 của E-HSMT | 401 | m3 |
| 8 | Đền bù cây Xoài để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 548 | cây |
| 9 | Đền bù cây Nhãn để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 48 | cây |
| 10 | Đền bù cây Cam để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 459 | cây |
| 11 | Đền bù cây Mận để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 78 | cây |
| 12 | Đền bù cây Dừa để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 52 | cây |
| 13 | Đền bù cây Chôm chôm để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Đền bù cây Bưởi để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cây |
| 15 | Đền bù cây Mít để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 396 | cây |
| 16 | Đền bù cây Ổi để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cây |
| 17 | Đền bù cây Đu đủ để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 43 | cây |
| 18 | Đền bù cây Sầu Riêng để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cây |
| 19 | Đền bù cây Chuối để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 49 | cây |
| 20 | Đền bù Lúa, Hoa màu để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 2.544 | m2 |
| 21 | Đền bù cây Tràm để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 392 | cây |
| 22 | Đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 223 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi