Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp từ vị trí Điểm đầu đến vị trí T23 (đoạn ĐĐ - G4).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421139-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp từ vị trí Điểm đầu đến vị trí T23 (đoạn ĐĐ - G4).
Số hiệu KHLCNT 20210124887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 16:23:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,724,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,576,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 9 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 424.809 kg
2 Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 99.584 kg
3 Đ52-83II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 84,875 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 254.625 kg
4 Đ52-90II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 90m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 98,965 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 98.965 kg
5 N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 374.245 kg
6 N522-59AII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 30 độ ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 114,662 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 114.662 kg
7 N522-59CII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 60 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 124,060 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 124.060 kg
8 N522-59EII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo dừng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 114,628 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 114.628 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 Tập 2 của E-HSMT 36 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 Tập 2 của E-HSMT 54 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 Tập 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 Tập 2 của E-HSMT 96 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 Tập 2 của E-HSMT 60 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 15 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 22 Chuỗi
8 Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 138 Bộ
9 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 60 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43
- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (112 cái);
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (56 cái);
- Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1500 bộ);
- Khung định vị cho dây lèo 330/43 (324 bộ).
Tập 2 của E-HSMT 218,94 km
2 Dây chống sét PASTEL 147 - Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái); - Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (3 cái). Tập 2 của E-HSMT 9,52 km
3 Thi công giao chéo với đường dây 110kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 2 vị trí
4 Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 11 vị trí
5 Cảnh giới kéo dây vượt sông Tập 2 của E-HSMT 1 vị trí
6 Cảnh giới kéo dây vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 4 vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (138 bộ);
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (126 bộ);
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột (16 bộ);
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (15 chuỗi);
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (17 chuỗi).
Tập 2 của E-HSMT 9,6 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 4 Bộ
E Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 24 bộ
2 Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
3 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông Tập 2 của E-HSMT 8 Bộ
F Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 291,68 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 38,06 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.276,09 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.022,53 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 12.399,37 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
G Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 2.365,44 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 304,48 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 28.448 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 104.180,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 102.632,56 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 128 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 8
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 8
H Móng MB109 20-188x218C (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 635,44 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 82,44 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 7.367,34 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 27.870,58 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 26.546,12 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
I Móng MB141 20-251x276 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.616,94 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 207,54 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 15.880,08 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 112.003,53 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 71.626,68 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 48 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 3
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 3
J Móng MB154 20-260x280 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 560,98 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 72,73 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 5.211,66 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 38.660,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 21.111,38 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 394,35 m3
8 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
K Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 2.328,8 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 863,6 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 27.513,95 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 121.731,45 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 97.722,55 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 5
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 5
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 3.304,1 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 3.777,35 m2
L Móng 2xMB120 20-210 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 761,37 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 271,36 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 9.884,23 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 30.358,45 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.269,63 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.072,17 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.413,93 m2
M Móng 2xMB119 20-240 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.096,93 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 605,76 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 12.438,69 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 50.211,48 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 31.222,35 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 2.166,75 m3
9 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.566 m2
N Móng 2xMB120 20-220x240 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 883,17 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 522,34 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 10.117,59 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 46.679,03 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 36.132,33 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.311,37 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.449,9 m2
O CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS1 Tập 2 của E-HSMT 20 Bộ
2 Tiếp địa loại RS2 Tập 2 của E-HSMT 3 Bộ
3 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 26 Cái
4 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 26 Cái
5 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 52 Cái
6 Sơn trắng đỏ cột vượt Sơn đoạn từ 50m trở lên: Tập 2 của E-HSMT 4 Vị trí
7 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 78 Nhà
8 Biển báo vượt đường Tập 2 của E-HSMT 3 Vị trí
9 Biển báo vượt sông Tập 2 của E-HSMT 5 Vị trí
P THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 23 Bộ
2 Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm và Ghép nối mạng đường truyền quang) Tập 2 của E-HSMT 1
3 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 1
Q CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phát tuyến Tập 2 của E-HSMT 1
2 Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ Tập 2 của E-HSMT 35.881,2 m2
3 Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về) Tập 2 của E-HSMT 28.234,8 m2
4 Mượn đường phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 30.000 m2
5 Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm Tập 2 của E-HSMT 401 m3
6 Hoàn trả mặt bằng vận chuyển đất đi đổ thải 300m Tập 2 của E-HSMT 401 m3
7 Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải Tập 2 của E-HSMT 401 m3
8 Đền bù cây Xoài để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 548 cây
9 Đền bù cây Nhãn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 48 cây
10 Đền bù cây Cam để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 459 cây
11 Đền bù cây Mận để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 78 cây
12 Đền bù cây Dừa để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 52 cây
13 Đền bù cây Chôm chôm để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 12 cây
14 Đền bù cây Bưởi để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 8 cây
15 Đền bù cây Mít để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 396 cây
16 Đền bù cây Ổi để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 7 cây
17 Đền bù cây Đu đủ để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 43 cây
18 Đền bù cây Sầu Riêng để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 9 cây
19 Đền bù cây Chuối để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 49 cây
20 Đền bù Lúa, Hoa màu để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 2.544 m2
21 Đền bù cây Tràm để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 392 cây
22 Đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 223 cây
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->