Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Văn Chấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:30:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,100,221,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 28,797 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,856 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,418 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 4,455 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,544 | m3 |
| 9 | Máy hàn cắt | Chương V. E-HSMT | 2,7 | Ca |
| 10 | Công uốn đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 8,1 | Công |
| 11 | Thí nghiệm tải trọng cọc ( Tạm tính ) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 31,387 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,301 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 48,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,863 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,955 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,849 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,075 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,891 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,723 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,521 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 43,455 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 43,455 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,583 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,505 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 22,548 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 169,268 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,599 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 17,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,555 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,949 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,755 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,425 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,185 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,981 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 143,198 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 143,198 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,914 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,44 | m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 66,883 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,958 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 574,336 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 574,336 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,299 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,6 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,6 | m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 101,85 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 53,98 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,745 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,745 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,934 | 100m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 80,54 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,685 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 42,679 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 323,007 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 323,007 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 234,54 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.005,37 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.005,37 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 289,792 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 12 | màng khò chống thấm khu wc | Chương V. E-HSMT | 53,756 | m2 |
| 13 | Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữa | Chương V. E-HSMT | 46,957 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,574 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,574 | m2 |
| 16 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 224,374 | kg |
| 17 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 102,2 | m |
| 19 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Lan can nhà inox | Chương V. E-HSMT | 723,204 | kg |
| 24 | Trụ đứng cầu thang inox D114 | Chương V. E-HSMT | 3 | CÁI |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,333 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,333 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 30 | Nhân công vét rãnh dọc hành lang | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 31 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Chương V. E-HSMT | 29,286 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,476 | m3 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,745 | 100m2 |
| 34 | Tôm úp nóc+diềm mái | Chương V. E-HSMT | 46,4 | M |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,789 | Tấn |
| 37 | Nắp tôn cả khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 40 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,403 | m3 |
| 41 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,557 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 148,295 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,36 | m |
| 44 | Nhân công kẻ mạch trang trí | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 148,295 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính an toàn 6,38mm có ô fix | Chương V. E-HSMT | 42,444 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính an toàn 6,38mm không có ô fix | Chương V. E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính an toàn 6,38mm có ô fix | Chương V. E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 52 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 70,44 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 70,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 91,151 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 91,151 | m2 |
| E | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 26,207 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V. E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. E-HSMT | 3,93 | 10m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| G | Điện chiếu sáng - Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED 36w treo thả (tương đương Rạng Đông Model: FS 40/36x2 CM1*EH) | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Móc treo | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 410 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 850 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. E-HSMT | 11 | m |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 29 | bình chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 30 | nội quy, tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 12 | M3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| H | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (cả bộ môn) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Tê D50 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tê D32 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Tê ren trong D32 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Tê ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Cút ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Rắc co D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rắc co D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| I | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | Vật liệu thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Xi phông 110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Xi phông 42 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Tê kiểm tra | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 5,167 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,698 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,056 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 34,458 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 37,758 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 37,758 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 7,258 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | cái |
| 20 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Măng xông d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,822 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 88,221 | 10m3/1km |
| 3 | Ca máy thu dọn mặt bằng trước khi san tạo | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển rác thải đổ đi (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| N | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 16,461 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,97 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 36,159 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 2,37 | 10m3/1km |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 25,704 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,261 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,61 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 40,61 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,214 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi