Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565761-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210565687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Văn Chấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:30:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,100,221,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
B Phần móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 250 Chương V. E-HSMT 28,797 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,853 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 2,856 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,13 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT 0,181 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 2,418 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V. E-HSMT 4,455 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 3,544 m3
9 Máy hàn cắt Chương V. E-HSMT 2,7 Ca
10 Công uốn đầu cọc Chương V. E-HSMT 8,1 Công
11 Thí nghiệm tải trọng cọc ( Tạm tính ) Chương V. E-HSMT 1 CT
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,314 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 31,387 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,301 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 48,288 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,392 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,063 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,706 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,05 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,533 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,272 100m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,863 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,513 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,955 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,849 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,075 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,35 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,019 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,164 tấn
30 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 9,891 m3
31 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 8,723 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,325 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,5 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,521 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,98 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18 m2
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,7 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 43,455 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 43,455 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,811 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,066 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,044 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 60 cái
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,583 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,505 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 22,548 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 169,268 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,599 m2
C Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 17,13 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,865 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,555 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,949 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,555 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,658 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,335 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,755 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,642 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,425 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,185 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,981 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,213 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,84 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,26 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,292 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,286 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 143,198 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 143,198 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,879 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,679 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,075 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,119 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,124 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,191 tấn
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,914 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 21,7 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 46,44 m
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 66,883 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,958 100m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 574,336 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 574,336 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 6,299 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 4,091 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,879 100m2
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,6 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,6 m
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 47,46 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 101,85 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 53,98 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,136 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,708 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,304 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,3 tấn
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 60,745 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 60,745 m2
48 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao Chương V. E-HSMT 6,934 100m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 80,54 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,685 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 42,679 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,842 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 323,007 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 323,007 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 234,54 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.005,37 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.005,37 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 289,792 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 45,12 m2
12 màng khò chống thấm khu wc Chương V. E-HSMT 53,756 m2
13 Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữa Chương V. E-HSMT 46,957 m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,574 m3
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,574 m2
16 Lan can inox Chương V. E-HSMT 224,374 kg
17 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
18 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Chương V. E-HSMT 102,2 m
19 Cút nhựa D=100 Chương V. E-HSMT 9 Cái
20 Dọ chắn rác Chương V. E-HSMT 9 cái
21 Phễu thu nước D=100 Chương V. E-HSMT 9 cái
22 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 120 cái
23 Lan can nhà inox Chương V. E-HSMT 723,204 kg
24 Trụ đứng cầu thang inox D114 Chương V. E-HSMT 3 CÁI
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,337 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,636 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,333 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 40,333 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,034 m3
30 Nhân công vét rãnh dọc hành lang Chương V. E-HSMT 2 công
31 Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite Chương V. E-HSMT 29,286 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,476 m3
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,745 100m2
34 Tôm úp nóc+diềm mái Chương V. E-HSMT 46,4 M
35 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,789 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,789 Tấn
37 Nắp tôn cả khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
38 Bản lề Chương V. E-HSMT 2 cái
39 Nhân công lắp dựng Chương V. E-HSMT 1 công
40 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,403 m3
41 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,557 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 148,295 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,36 m
44 Nhân công kẻ mạch trang trí Chương V. E-HSMT 2 công
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 148,295 m2
46 Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính an toàn 6,38mm có ô fix Chương V. E-HSMT 42,444 m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính an toàn 6,38mm không có ô fix Chương V. E-HSMT 21,384 m2
48 Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính an toàn 6,38mm có ô fix Chương V. E-HSMT 67,2 m2
49 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V. E-HSMT 12 bộ
50 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 12 bộ
51 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 28 bộ
52 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 3,24 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 1,217 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 70,44 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 70,44 m2
56 Sản xuất vách kính nhôm hệ 55 dày 1,2 mm kính 6,38 mm Chương V. E-HSMT 36,18 m2
57 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 91,151 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 91,151 m2
E Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. E-HSMT 6 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 26,207 10m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 1,61 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V. E-HSMT 3,25 100m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V. E-HSMT 0,5 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V. E-HSMT 0,5 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chương V. E-HSMT 3,93 10m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
G Điện chiếu sáng - Thu sét
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Đèn LED 36w treo thả (tương đương Rạng Đông Model: FS 40/36x2 CM1*EH) Chương V. E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt quạt trần Chương V. E-HSMT 12 cái
8 Móc treo Chương V. E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 18 cái
11 Công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 44 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 19 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 11 cái
17 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm Chương V. E-HSMT 11 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. E-HSMT 30 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
23 Dây dẫn điện 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 70 m
24 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 410 m
25 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 850 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. E-HSMT 750 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V. E-HSMT 11 m
28 Bình chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 3 bình
29 bình chữa cháy CO2 Chương V. E-HSMT 3 Bình
30 nội quy, tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 3 Bộ
31 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
33 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Chương V. E-HSMT 3 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 45 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 30 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 10 m
38 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 12 M3
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. E-HSMT 0,12 100m3
40 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 CT
H Vật liệu cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (cả bộ môn) Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt xí bệt Chương V. E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Chương V. E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm Chương V. E-HSMT 17 cái
18 Tê D50 Chương V. E-HSMT 12 cái
19 Tê D32 Chương V. E-HSMT 14 cái
20 Tê ren trong D32 Chương V. E-HSMT 21 cái
21 Tê ren trong D20 Chương V. E-HSMT 18 cái
22 Cút ren trong D20 Chương V. E-HSMT 29 cái
23 Rắc co D50 Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Rắc co D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Rắc co ren trong D20 Chương V. E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR d50mm Chương V. E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR d32mm Chương V. E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt van khóa PPR d20mm Chương V. E-HSMT 18 cái
I Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V. E-HSMT 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Van 1 chiều D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d20mm Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
7 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 1 cái
J Vật liệu thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V. E-HSMT 0,58 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V. E-HSMT 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
4 Tê nhựa PVC d110mm Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Tê nhựa PVC d90mm Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 21 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V. E-HSMT 12 cái
9 Măng xông nhựa PVC d110mm Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Măng xông nhựa PVC d90mm Chương V. E-HSMT 8 cái
11 Măng xông nhựa PVC d42mm Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Xi phông 110 Chương V. E-HSMT 18 cái
13 Xi phông 42 Chương V. E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 12 cái
15 Tê kiểm tra Chương V. E-HSMT 4 cái
K Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 5,167 m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,15 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,034 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,448 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,895 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Chương V. E-HSMT 5,698 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. E-HSMT 5,056 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. E-HSMT 34,458 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. E-HSMT 37,758 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 37,758 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. E-HSMT 0,737 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,057 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,058 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 1cấu kiện
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 5 cái
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. E-HSMT 7,258 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
18 Lắp đặt tê nhựa d110mm Chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 0,1 cái
20 Măng xông d110 Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Măng xông d76 Chương V. E-HSMT 3 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 7,2 m3
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. E-HSMT 3,6 m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,036 100m3
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,822 100m3
2 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 88,221 10m3/1km
3 Ca máy thu dọn mặt bằng trước khi san tạo Chương V. E-HSMT 1 ca
4 Vận chuyển rác thải đổ đi (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
N Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,191 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 16,461 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,775 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,368 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT 20,97 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 36,159 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,119 100m3
8 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 2,37 10m3/1km
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 25,704 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,261 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 40,61 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 40,61 m2
14 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 84,6 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,214 100m
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 12,15 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 40,5 m3
18 Cắt khe co giãn Chương V. E-HSMT 80 m
O THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->