Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:11:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,168,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936,633 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,367 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,158 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,59 | m3 |
| 5 | Đào thi công rãnh tường chắn, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.195,474 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,154 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường K95. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.842,312 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,237 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,964 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,964 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,964 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,964 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,964 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,337 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,337 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,337 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,337 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,101 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,31 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,31 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,31 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,31 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,093 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi đắp nền đường K98. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 706,788 | m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,151 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,151 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,151 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,151 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,918 | 10m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,78 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,809 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,47 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.815,37 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,516 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,139 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,63 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.569 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | cái |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,47 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,791 | m3 |
| 17 | Vận chuyển BT mũ rãnh bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 18 | Xây không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m3 |
| 19 | Cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,835 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,443 | m3 |
| 22 | Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,12 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,179 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,945 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng , chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,62 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,75 | m2 |
| 33 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | m3 |
| 35 | Cốt thép hố ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 36 | Cốt thép hố ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 38 | ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 45 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,684 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đoạn cống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 53 | Bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| C | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,594 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,281 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,62 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550,688 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,11 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 763,62 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,628 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,929 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,16 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,875 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,54 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,25 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,47 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,625 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,075 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,72 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,625 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,76 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,04 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,84 | m3 |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,363 | m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,976 | m2 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột treo biển báo thép mạ kẽm D80, L=3.3m, sơn màu theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m |
| 3 | Đào móng công trình rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Bộ đai, bulon liên kết cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,43 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 13 | Thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,476 | kg |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 18 | Sơn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752,843 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,529 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào rãnh biên đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,575 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.155,704 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,398 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại 1. Dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,419 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp nền đường K98. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744,639 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CỐNG TRÒN D400 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Đào móng cống ngang đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,265 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 8 | Lắp đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | cái |
| 9 | Lắp ống cống D400 dài 2,5m/ đốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| G | HẠNG MỤC BỜ VÂY THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | 100m |
| 3 | Bao tải dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,16 | bao |
| 4 | Cát đóng bao tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m3 |
| 5 | Đóng cát đóng bao tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển bao tải cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | 100m3 |
| 9 | Nẹp tre sử dụng loại D6-D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 10 | Phên nứa + Bạt nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 11 | Thép néo D6, L=1.0m, cự ly 2m/1 thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | thanh |
| 12 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 2 | Thép D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 3 | Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thép hộp 50x50x1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | kg |
| 11 | Thép đặc 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | kg |
| 12 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ 2 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 15 | Đế bê tông C20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đế cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,08% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi