Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564126-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210133599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:11:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,168,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đào vét hữu cơ đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 936,633 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,367 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.215,158 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,59 m3
5 Đào thi công rãnh tường chắn, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.195,474 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,154 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền đường K95. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.842,312 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,456 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,237 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,964 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,964 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,964 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,964 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,964 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,337 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,337 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,337 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,337 100m2
19 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 546,738 m3
20 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,189 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,101 100m3
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,31 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,31 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,31 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,31 100m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,656 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,656 100m3
28 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,093 100m3
29 Mua đất đồi đắp nền đường K98. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 706,788 m3
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,151 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,151 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,151 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,151 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,918 10m
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,26 m3
3 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,708 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204,78 m3
5 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 395,94 m3
6 Cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,646 tấn
7 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,809 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,47 m3
9 Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.815,37 m2
10 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,516 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,139 100m2
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,63 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.569 cấu kiện
14 Tháo dỡ tấm đan hỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 333 cái
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,47 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,791 m3
17 Vận chuyển BT mũ rãnh bằng ôtô tự đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m3
18 Xây không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,32 m3
19 Cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,835 tấn
20 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,93 100m2
21 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,443 m3
22 Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 213,12 m2
23 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 tấn
24 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,223 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,179 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 333 cấu kiện
27 Đào móng đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,945 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,12 m3
29 Ván khuôn BT đáy ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
30 Bê tông móng , chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,43 m3
31 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,62 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210,75 m2
33 Ván khuôn mũ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 100m2
34 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,89 m3
35 Cốt thép hố ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 tấn
36 Cốt thép hố ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
37 Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 tấn
38 ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 100m2
39 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cấu kiện
41 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,443 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 100m3
43 Cắt mặt đường BTXM Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 10m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m3
45 Đào móng cống, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,684 m3
46 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100m3
47 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100m3
49 Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
50 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m3
51 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 đoạn cống
52 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối nối
53 Bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m3
C HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,594 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,095 m3
3 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,095 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,281 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,62 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 tấn
8 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,444 100m2
9 Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 550,688 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,11 m3
12 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,979 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,11 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 763,62 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 413,628 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,929 tấn
17 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,958 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,16 m3
19 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,875 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,54 m3
21 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 100m2
22 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,54 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 353,25 m3
24 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,47 m3
25 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,619 tấn
26 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 100m2
27 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,56 m3
28 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,625 100m
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
30 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,075 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,72 m3
34 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
35 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 100m2
36 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
37 Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125,625 100m
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m3
39 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 100m2
40 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,76 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 209,04 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,84 m3
43 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 tấn
44 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 100m2
45 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,363 m3
46 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 100m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 100m
49 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260,976 m2
50 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,866 100m2
51 Đắp cát công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,664 m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 1
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cột treo biển báo thép mạ kẽm D80, L=3.3m, sơn màu theo quy định Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m
3 Đào móng công trình rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
4 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
6 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
8 Bộ đai, bulon liên kết cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,43 m2
10 Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
11 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 m3
13 Thép D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,476 kg
14 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 m3
16 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
18 Sơn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,704 m2
19 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m2
E HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào vét hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 752,843 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,529 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 805,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m3
5 Đào nền, đào rãnh biên đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,6 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,236 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,571 100m3
8 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,575 100m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.155,704 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,398 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại 1. Dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,21 100m3
12 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,419 100m3
13 Mua đất đồi đắp nền đường K98. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 744,639 m3
14 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,1 m3
F HẠNG MỤC CỐNG TRÒN D400 TUYẾN 2
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
3 Đào móng cống ngang đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,265 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
8 Lắp đế cống D400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 cái
9 Lắp ống cống D400 dài 2,5m/ đốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,338 100m3
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,606 m3
G HẠNG MỤC BỜ VÂY THI CÔNG KÈ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 100m
2 Nhổ cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 100m
3 Bao tải dứa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.172,16 bao
4 Cát đóng bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,56 m3
5 Đóng cát đóng bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,56 m3
6 Bốc xếp vận chuyển bao tải cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,56 m3
7 Đào xúc đất đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,066 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,066 100m3
9 Nẹp tre sử dụng loại D6-D8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 296 m
10 Phên nứa + Bạt nilon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,2 m2
11 Thép néo D6, L=1.0m, cự ly 2m/1 thanh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 thanh
12 Ca bơm nước phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu di động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
2 Thép D6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,83 kg
3 Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
4 Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Cột treo biển báo D88.3, L=3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
8 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
9 Barie đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Thép hộp 50x50x1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,34 kg
11 Thép đặc 10x10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,38 kg
12 Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 tấn
14 Sơn trắng đỏ 2 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,36 m2
15 Đế bê tông C20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 m3
17 Ván khuôn đế cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
19 Công trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,08%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->