Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566618-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210561058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 và QĐ số 3899/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 17:19:00 đến ngày 2021-06-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. NỀN ĐƯỜNG
B I. Nền đường mở rộng: KC1
1 Đào nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2282 100m3
2 Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6753 100m3
3 Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1254 100m3
4 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3505 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3505 100m3
6 Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,658 m3
7 Đào vét bùn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1248 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4464 100m3
9 Vận chuyển đất thừa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1248 100m3
C II. Nền đường tôn tạo: KC2
1 Cày xới mặt đường cũ tạo độ nhám Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6908 100m2
2 Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4606 100m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày trung bình 9cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5342 100m3
D III. Nền vuốt nối ngõ: KC3
1 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 12cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1065 100m3
E B. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,1512 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,1512 100m2
F C. HÈ ĐƯỜNG
G I. Lát hè
1 Đắp đất hè đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7038 100m3
2 Đất núi mua mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 531,5294 m3
3 Cọc tre phên nứa: mật độ cọc tre 5 cọc/ m dài. Cọc dài 2.5m.: Qua ao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 100m
4 Ghép phên nứa cao 1m: Qua ao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
5 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 màu đỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 753,74 m2
6 Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 753,74 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (bên phải tuyến rãnh B600 hiện trạng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,87 m3
H II. Bó vỉa hè: 23x35cm
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5604 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,86 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,24 m3
4 Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 312,4 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa hè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 781 cấu kiện
I III. Viên đan rãnh 50x25x6cm
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3896 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,58 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,772 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,3 m3
5 Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193 m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.544 cái
7 Vận chuyển đất thừa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2282 100m3
J D. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,23 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm: W.208 (Biển đầu tuyến ngã 3 (Ngã 3- Giao với đường ưu tiên) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
5 Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4 dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
6 Đổ bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
7 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m +Biển báo phản quan loại tam giác 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
K E. THOÁT NƯỚC
L I. Rãnh xây B500 - Trái tuyến
1 Đào rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3146 100m3
2 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4872 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4872 100m3
4 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,48 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,448 100m2
6 Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,95 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,68 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 593,68 m2
9 Láng đáy rãnh chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,896 100m2
11 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,85 m3
M I.1 Tấm đan trên hè (0,5 x 0,7 x 0,1m)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6128 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 672 cái
N I.2 Tấm đan qua ngõ (0,5 x 0,7 x 0,1m)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1248 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,82 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
6 Vận chuyển đất thừa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8274 100m3
O II. Xây ga thăm nước: Loại 1 - HgT (30m/ga)
1 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,63 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1175 100m2
3 Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m3
4 Xây gạch không nung ga VXM M75, dày 22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,96 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,032 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1851 100m2
7 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 m3
P II.1. Tấm đan BTCT nắp ga thu nước (0,5 x 0,7 x 0,1m)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
5 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
Q II.2. Hố tụ nước BTXM
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 100m2
2 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1973 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
6 Lắp đặt hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
R II.3. Lưới chắn rác G
1 Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
S III. Xây cơi ga thăm nước. Loại 2 - HgP (30m/ga)
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (1.0*0.8*0.1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 cái
2 Vệ sinh, nạo vét bùn trong rãnh, dày trung bình 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m3
3 Lắp đặt lại 80% số tấm đan hiện trạng (1.0*0.8*0.1m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280 cái
4 Vận chuyển bùn thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m3
T III.1. Thay mới 30% số tấm đan rãnh hiện trạng (0.5 x 0.8 x 0.1m) (không gồm hố ga và vị trí rãnh qua đường)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
4 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
U III.2. Tấm đan BTCT nắp ga thu nước (0.5 x 0.8 x 0.1m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m3
2 Đục cắt bê tông cổ rãnh hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
3 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
4 Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm loại I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0099 100m3
5 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0438 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1934 100m2
7 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0676 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 m3
12 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
V III.3. Hố tụ nước BTXM
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 100m2
2 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1973 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m3
6 Lắp đặt hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cấu kiện
W III.4. Lưới chắn rác G
1 Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
X III.5. Thay thế tấm đan tại vị trí ngõ - Phải tuyến
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0468 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
5 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
Y F. DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Hỗ trợ KP Di chuyển cột điện hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->