Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:05:00 đến ngày 2021-06-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng Mục Xây Lắp (B=C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N) | |||
| C | 1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 517,65 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 428,13 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh dọc bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 806,94 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đào rãnh bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 31,93 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả theo chương V | 18,2 | 1 m |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 135,94 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 817,37 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả theo chương V | 517,18 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gia cố rãnh dọc, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 42,66 | 1 m3 |
| 10 | Trải bạt nilong | Mô tả theo chương V | 262,13 | 1 m2 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 41,46 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn đất, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 18,67 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,55 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 14,52 | 1 m3 |
| D | 2- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.901,94 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 316,102 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa, Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Mô tả theo chương V | 316,102 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, Ô tô 12T cự ly 32 km tiếp theo | Mô tả theo chương V | 316,102 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.901,94 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 314,19 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 314,19 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày 18 cm,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 9 | Trải bạt nilong | Mô tả theo chương V | 70,53 | 1 m2 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Mô tả theo chương V | 6,29 | 1 m3 |
| E | 3- Bó vỉa, rãnh vỉa : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 34,6 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 648 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 22,68 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 64,81 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 25,27 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Loại L2) | Mô tả theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa (Loại L2) | Mô tả theo chương V | 33,3 | 1 m |
| 8 | Gia công cốt thép bó vỉa (Loại L2) | Mô tả theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Loại L3) | Mô tả theo chương V | 1,71 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa trên đường cong (Loại L3) | Mô tả theo chương V | 30,6 | 1 m |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 (Loại L3) | Mô tả theo chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III (Loại L3) | Mô tả theo chương V | 3,19 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Loại L3) | Mô tả theo chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 17,51 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh vỉa (Loại L1) | Mô tả theo chương V | 700,27 | 1 m |
| 16 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 (Loại L2) | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt rãnh vỉa (Loại L2) | Mô tả theo chương V | 31,9 | 1 m |
| F | 4- Vỉa hè lát gạch Terrazzo : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót VXM M75 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.097,39 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 96,7 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt nilong | Mô tả theo chương V | 1.097,39 | 1 m2 |
| G | 5- Bó hè : | |||
| 1 | Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 39,11 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 16,29 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bó hè, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 87,99 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 52,14 | 1 m3 |
| H | 6- Ô trồng cây : | |||
| 1 | Xây đá miếng (10x20x30) ô trồng cây | Mô tả theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 7,36 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 11,5 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây Sao đen H>=2.5m, ĐK thân 3-5cm | Mô tả theo chương V | 92 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả theo chương V | 92 | 1 cây |
| 6 | Đào đất trồng cây, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,5 | 1 m3 |
| I | 7- Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 7,11 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm xe lăn, TL | Mô tả theo chương V | 29 | Cái |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 4,84 | 1 m3 |
| J | 8- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Cái |
| K | 9- Cống vuông B=0,75m cọc P5, Km0+293,83: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,229 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt cống vuông 0.75m | Mô tả theo chương V | 7 | 1 đốt |
| 5 | Nối cống vuông 0.75m = phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 5 | Mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 19,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh,Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 5,66 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 31,36 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 17,6 | 1 m3 |
| 12 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ k/c bê tông cống cũ | Mô tả theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ k/c đá xây cống cũ | Mô tả theo chương V | 4,66 | 1 m3 |
| L | 10- Cống vuông B=0,75 cọc 14,KM0+360.89: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,229 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt cống vuông 0.75m | Mô tả theo chương V | 7 | 1 đốt |
| 5 | Nối cống vuông 0.75m = phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 5 | Mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 19,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 5,66 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 26,59 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 15,14 | 1 m3 |
| 12 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ k/c bê tông cống cũ | Mô tả theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ k/c đá xây cống cũ | Mô tả theo chương V | 4,38 | 1 m3 |
| M | 11- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng cống công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 570,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất cống công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 378,18 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 389,5 | 1 m |
| 5 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D400mm | Mô tả theo chương V | 138 | Mối nối |
| 6 | Lắp đặt gối đỡ ống cống BTCT D400mm | Mô tả theo chương V | 312 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 47,5 | 1 m |
| 8 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Mô tả theo chương V | 17 | Mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối đỡ ống cống BTCT D600mm | Mô tả theo chương V | 38 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 10,5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 47,5 | 1 m |
| 12 | Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D800mm | Mô tả theo chương V | 21 | Mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ ống cống BTCT D800mm | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 14,7 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng bản đáy mương, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 5,99 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,7 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,173 | Tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,17 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,279 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông mương | Mô tả theo chương V | 57 | Cái |
| 22 | Đào móng hố thu công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 178,85 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất hố thu công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 119,7 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 4,9 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng hố thu,Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 9,8 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông thân hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 24,81 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,31 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,327 | Tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn hố thu,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,05 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,55 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất k/c thép viền giằng và đan hố thu | Mô tả theo chương V | 3,262 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng k/c thép viền giằng và đan hố thu | Mô tả theo chương V | 3,262 | 1 tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông hố thu | Mô tả theo chương V | 77 | Cái |
| 34 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,03 | 1 m3 |
| 35 | LĐ ống nhựa PVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả theo chương V | 82,1 | 1 m |
| 36 | Bê tông tấm đan họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép tấm đan họng thu | Mô tả theo chương V | 0,467 | 1 tấn |
| 38 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 10,93 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan chắn rác | Mô tả theo chương V | 37 | Cái |
| N | 12- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp III | Mô tả theo chương V | 98,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả theo chương V | 9,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả theo chương V | 60,18 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả theo chương V | 38,7 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả theo chương V | 2.815 | viên |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Mô tả theo chương V | 7,48 | m3 |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâm | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Cột thép cao 6m D78/144 dày 3,0mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả theo chương V | 11 | Cột |
| 11 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường 150W (ánh sáng trắng) | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Mô tả theo chương V | 399,8 | m |
| 14 | Dây lên đèn CVV(3x2,5) mm2 | Mô tả theo chương V | 99 | Mét |
| 15 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả theo chương V | 399,8 | m |
| 16 | Đánh số thứ tự cột đèn | Mô tả theo chương V | 11 | Cột |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | ép đầu cốt (3x16+1x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 44 | đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V | 44 | đầu |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 11 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả theo chương V | 327 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi