Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư Bản Lè – Phán Thượng (đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc lộ 32), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568322-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư Bản Lè – Phán Thượng (đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc lộ 32), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210560163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 11:15:00 đến ngày 2021-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,273,676,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,6455 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 396,455 10m3/1km
3 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 329,2756 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3.622,0316 10m3/1km
5 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 362,2032 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,35 100m
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,33 m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7497 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,408 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,55 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45,9 m3
7 Cắt mạch BT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51 md
C Đường bê tông lối rẽ quy hoạch
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,488 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6739 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3744 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,34 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,44 m3
6 Cắt mạch BT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,2 md
D VỈA HÈ
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,675 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,7508 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 147,87 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 88,72 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.957,31 m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,11 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,89 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1818 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1089 tấn
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 406 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,2583 m3
12 Cây ban trắng ĐK gốc D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33 Cây
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
F Rãnh TN + Hoàn trả mương TL
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8143 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 163,557 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3947 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,33 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,2639 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,548 100m2
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 146,21 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 47,92 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,57 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 375 cấu kiện
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Ghi thu nước Composites Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2938 100m3
14 Đào đất móng băng rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,264 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1264 100m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 m3
17 Ván khuôn móng dài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,125 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0516 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,056 100m2
20 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,52 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,38 m3
22 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,56 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2321 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cấu kiện
G HẠNG MỤC: TBA 320KVA-35/0,4KV
H Gốc cột bê tông ly tâm 16B (Gốc 6m)
1 Cột BTLT 16b (Gốc 6m) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cột
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cột
I Móng cột MT-K
1 Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,88 m3
2 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,35 m3
3 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 m3
4 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,048 100m2
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,325 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 m2
J Dây tiếp địa thiết bị
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,83 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0168 tấn
K Chụp đầu côn 3m
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70,39 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0704 tấn
L Xà cầu dao XCD-35
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 122,06 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1221 tấn
M Dầm đỡ máy biến áp
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 117,23 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1172 tấn
N Xà cầu chì
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54,05 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0541 tấn
O Xà đỡ lèo XĐL-1
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,98 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 tấn
P Giá đỡ cáp tổng MBA
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,86 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0019 tấn
3 Bulon + Eco M10x80 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
4 Long đen 12 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
Q Giá đỡ cáp dọc cột
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,15 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0123 tấn
3 Bulon + Eco M14x130 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
4 Long đen 16 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
R Xà đỡ chống sét
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,475 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0025 tấn
S Ghế thao tác cầu giao
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 182,64 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1826 tấn
T Kẹp cổ sứ sàn thao tác
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,36 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0154 tấn
3 Sứ đứng 35kV + ty Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 quả
U Thang trèo 4,5m
1 Vật liệu làm xà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,52 kg
2 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0595 tấn
V Tiếp địa trạm RT-16
1 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,92 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,92 m3
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4776 100kg
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,8 kg
6 Chi tiết mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 kg
W Biển báo an toàn
1 Biển báo an toàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
X Cổ dề cáp xuất tuyến
1 Cổ dề Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Tay giật cầu dao + chi tiết bẻ hướng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Giá đỡ cáp điện hạ thế Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Cầu giao 35Kv cột 49-1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
Y Dây dẫn
1 Dây AC-70/11 (Thay dây từ 49 đến 49-1) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 km
3 Dây đồng bọc CX1/WBC-50 (35kV) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
5 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
7 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
9 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
11 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
13 Đầu cốt M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
14 Đầu cốt đồng M150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
15 Đầu cốt M120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cái
16 Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
17 Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM95 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
18 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
19 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
20 Chụp đầu cực cao thế máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
21 Chụp đầu cực hạ thế máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
22 Chụp đầu cầu chì tự rơi FCO Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
23 Chụp đầu chống sét van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
Z Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
AA THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Máy
2 Cầu dao ngoài trời 35kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
3 Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
4 Tủ điện 500V - 500A 2 lộ ra 300A (trọn bộ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
5 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
AB HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AC Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4935 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1344 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4594 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,733 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9778 m3
AD Cột điện
1 Cột BTLT-14B Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cột
2 Dựng cột bê tông , Chiều cao cột = Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cột
3 Vận chuyển cột vào VTXD Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Chuyến
AE Phần dây dẫn
1 Dây cáp 3 pha nhôm AV3x120mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 360,53 m
2 Dây cáp đơn trung tính nhôm AV1x95mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 360,53 m
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7211 km
AF Tiếp địa RC2
1 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 10cọc
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51,48 kg
3 Dây nối thép d8 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,5 kg
4 Chi tiết mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,21 kg
5 Dây nối tiếp địa ngọn cột AV-50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
6 Đầu cốt nhôm ĐC-50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Ghíp nối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
AG Phụ kiện
1 Ghíp nối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
2 Cổ dề đúp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Cổ dề đơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
4 Hộp nối phân dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cái
5 Kẹp cáp đồng nhôm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44 Cái
6 Cáp đồng 3x16+1x10mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 66 m
AH THÍ NGHIỆM
AI Trạm biến áp
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 sợi
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
8 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bát
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
AJ Hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sợi
AK CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên + Phí môi trường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí đóng cắt điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->