Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư Bản Lè – Phán Thượng (đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc lộ 32), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư Bản Lè – Phán Thượng (đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc lộ 32), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 11:15:00 đến ngày 2021-06-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,273,676,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6455 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 396,455 | 10m3/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 329,2756 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.622,0316 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,2032 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7497 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,9 | m3 |
| 7 | Cắt mạch BT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | md |
| C | Đường bê tông lối rẽ quy hoạch | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6739 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3744 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 6 | Cắt mạch BT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | md |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,675 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7508 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,87 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,72 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.957,31 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1818 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1089 | tấn |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 406 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2583 | m3 |
| 12 | Cây ban trắng ĐK gốc D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Cây |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| F | Rãnh TN + Hoàn trả mương TL | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8143 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,557 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3947 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2639 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,548 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,21 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,92 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 375 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ghi thu nước Composites | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2938 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1264 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2321 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: TBA 320KVA-35/0,4KV | |||
| H | Gốc cột bê tông ly tâm 16B (Gốc 6m) | |||
| 1 | Cột BTLT 16b (Gốc 6m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| I | Móng cột MT-K | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| J | Dây tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,83 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| K | Chụp đầu côn 3m | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,39 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| L | Xà cầu dao XCD-35 | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1221 | tấn |
| M | Dầm đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,23 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| N | Xà cầu chì | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| O | Xà đỡ lèo XĐL-1 | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,98 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| P | Giá đỡ cáp tổng MBA | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 3 | Bulon + Eco M10x80 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Long đen 12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| Q | Giá đỡ cáp dọc cột | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,15 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 3 | Bulon + Eco M14x130 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Long đen 16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| R | Xà đỡ chống sét | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,475 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| S | Ghế thao tác cầu giao | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,64 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| T | Kẹp cổ sứ sàn thao tác | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 3 | Sứ đứng 35kV + ty | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | quả |
| U | Thang trèo 4,5m | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| V | Tiếp địa trạm RT-16 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4776 | 100kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8 | kg |
| 6 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | kg |
| W | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | Cổ dề cáp xuất tuyến | |||
| 1 | Cổ dề | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tay giật cầu dao + chi tiết bẻ hướng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp điện hạ thế | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cầu giao 35Kv cột 49-1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC-70/11 (Thay dây từ 49 đến 49-1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | km |
| 3 | Dây đồng bọc CX1/WBC-50 (35kV) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 16 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm AM95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Chụp đầu cực cao thế máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Chụp đầu cực hạ thế máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Chụp đầu cầu chì tự rơi FCO | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Chụp đầu chống sét van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| Z | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao ngoài trời 35kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ điện 500V - 500A 2 lộ ra 300A (trọn bộ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AB | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4935 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1344 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4594 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,733 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9778 | m3 |
| AD | Cột điện | |||
| 1 | Cột BTLT-14B | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông , Chiều cao cột = | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột vào VTXD | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| AE | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây cáp 3 pha nhôm AV3x120mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 360,53 | m |
| 2 | Dây cáp đơn trung tính nhôm AV1x95mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 360,53 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7211 | km |
| AF | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,48 | kg |
| 3 | Dây nối thép d8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | kg |
| 4 | Chi tiết mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,21 | kg |
| 5 | Dây nối tiếp địa ngọn cột AV-50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm ĐC-50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ghíp nối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | Phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Cổ dề đúp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cổ dề đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Hộp nối phân dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp đồng nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 6 | Cáp đồng 3x16+1x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| AH | THÍ NGHIỆM | |||
| AI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bát |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | Hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| AK | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên + Phí môi trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng cắt điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi