Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:19:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,801,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÔ | |||
| B | NHÀ CHÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Vòi xịt, gương soi, vòi rửa, thu nước ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,85 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,53 | 1m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,08 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,15 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | 100m2 |
| 21 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m3 |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| D | CỔNG VÀ HÀNG RÀO BAO QUANH TRẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,08 | m2 |
| E | SÂN VƯỜN HẠ TẦNG TRẠM: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHÍNH: | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1m2 |
| 3 | Ngói úp nóc (dạng ngói bò úp nóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | viên |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,086 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,7 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m2 |
| 18 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,53 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,79 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | 1m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,5 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,58 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,15 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.226,17 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,15 | 1m2 |
| 29 | Cửa nhôm Xingfa + phụ kiện Kinglong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,35 | m2 |
| G | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN: | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | 1m2 |
| H | CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG VÀ HÀNG RÀO BAO QUANH TRẠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,14 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,6 | 1m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,8 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| I | CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN VƯỜN HẠ TẦNG TRẠM: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 8 | Lắp đèn loại đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.025 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 15 | lặp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu, nối giảm, Y, Tê, co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều khóa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi