Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện thuộc địa bàn xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567530-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện thuộc địa bàn xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210463580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:53:00 đến ngày 2021-06-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,549,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6376 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6023 100m3
4 Đào rãnh - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5721 100m3
5 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,871 100m3
6 Đào hữu cơ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 100m3
7 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4704 100m3
8 Vét bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 100m3
9 Đào kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8976 100m3
10 Đào xử lý nền đất yếu - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3627 100m3
11 Đắp bù xử lý nền đất yếu, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8774 100m3
12 Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi trung bình 300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6363 100m3
13 Khai thác đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3599 100m3
14 Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 6km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3599 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5335 100m3
B Mặt đường (kết cấu loại I áp dụng phần tăng cường trên mặt đường cũ)
1 Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7516 100m2
2 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7516 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7516 100m2
C Mặt đường (kết cấu loại II áp dụng phần can cạp mở rộng)
1 Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,935 100m2
2 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,935 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,935 100m2
4 Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,7 m3
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,675 m3
D Mặt đường (kết cấu loại III áp dụng phần đào xử lý nền cũ)
1 Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4178 100m2
2 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4178 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4178 100m2
4 Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,356 m3
5 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,089 m3
6 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,44 m3
7 Bê tông gia cố lề, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5755 m3
E Vuốt rẽ
1 Bê tông vuốt rẽ, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,134 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8192 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100m2
4 Đắp đất lối rẽ, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m3
5 Bê tông móng, thân rãnh M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m3
6 Cát sạn đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9306 100m2
8 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 100m2
11 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1cấu kiện
F Cống thoát nước ngang đường
1 Bê tông đầu cống, chân khay, hố thu - M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m3
2 Bê tông móng cống, thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,07 m3
3 Bê tông đổ sân cống thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,69 m3
4 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m3
5 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0259 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
9 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
10 Bê tông đổ khớp nối tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
11 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
12 Bê tông mũ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
14 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
15 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6337 100m2
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đoạn ống
19 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
20 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,022 100m2
21 Đào móng cống, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100m3
22 Đắp đất cống (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m3
23 Phá dỡ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
24 Bê tông hoàn trả mặt đường cũ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m3
25 Đá hộc xếp khan chống sói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
26 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 100m2
30 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
G Rãnh thoát nước dọc
1 Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,68 m3
2 Cát sạn đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,06 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,923 100m2
4 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,93 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0805 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2292 100m2
7 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.116 1cấu kiện
H Lệ phí khai thác tài nguyên
1 Lệ phí khai thác tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.522.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->