Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569027-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 15:02:00 đến ngày 2021-06-05 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,013,426,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
1 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày Theo Chương V E-HSMT 1,71 m2
2 Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 19 cái
3 Đục vữa xung quanh khu vực thấm (bằng 1,2 diện tích thấm) Theo Chương V E-HSMT 322,8 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 322,8 m2
5 Quét dung dịch chống thấm Kova CTT11A hoặc tương đương Theo Chương V E-HSMT 322,8 1m2
6 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 4,842 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0484 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0484 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0484 100m3
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 603,644 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 603,644 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, định mức 2kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 603,644 m2
13 Lắp đặt quả cầu chắn rác thu nước đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 26 cái
14 Bơm keo Sika Flex Pro 2HP hoặc tương đương Theo Chương V E-HSMT 21,84 m
15 Tôn úp khe nhiệt (gia công theo thiết kế) Theo Chương V E-HSMT 21,84 m
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 18,1093 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1811 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1811 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1811 100m3
20 Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường Theo Chương V E-HSMT 82,7 md
21 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia trám vá vết nứt, vữa XM M75 (trám rộng 30cm) Theo Chương V E-HSMT 24,81 m2
22 Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp Theo Chương V E-HSMT 24,81 m2
23 Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm Theo Chương V E-HSMT 5 md
24 Vệ sinh sạch sẽ vết cắt bằng máy thổi khí và giẻ khô sạch Theo Chương V E-HSMT 5 md
25 Bơm keo trám vá vết nứt Theo Chương V E-HSMT 5 md
26 Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp Theo Chương V E-HSMT 5 m2
27 Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm Theo Chương V E-HSMT 39 md
28 Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) Theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
29 Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối,vữa sikagrout hoặc tương đương Theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
30 Quét một lớp chống thấm ximăng polyme (định mức 0,7kg/m2/lớp) Theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
31 Quét 2 lớp chống thấm xi măng polyme (định mức 2,1kg/m2) Theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
32 Láng vữa trộn Sikalatex hoặc tương đương, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (tỷ lệ:Nước là 1:3) Theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
33 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,078 m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0008 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0008 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0008 100m3
37 Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 28,5 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 28,5 m2
39 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,855 m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0086 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0086 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0086 100m3
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo Chương V E-HSMT 366,3463 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 366,3463 m2
45 Vệ sinh bề mặt tường cột trụ Theo Chương V E-HSMT 6.594,2327 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 366,3463 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 7.326,9252 m2
48 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 7,3269 m3
49 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0733 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0733 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0733 100m3
52 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 376,5544 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 376,5544 m2
54 Vệ sinh bề mặt tường cột trụ Theo Chương V E-HSMT 6.777,9783 m2
55 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 199,9356 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 199,9356 m2
57 Vệ sinh bề mặt xà dầm trần Theo Chương V E-HSMT 3.598,8404 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 376,5544 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 199,9356 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 376,5544 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 11.529,7986 m2
62 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 7,5311 m3
63 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0753 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0753 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0753 100m3
66 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 811,1376 m2
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 811,1376 m2
B TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI
1 Đục dóc lớp vữa trần khu vực bị thấm Theo Chương V E-HSMT 600,12 m2
2 Đục dóc lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 262,68 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 600,012 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 262,68 m2
5 Quét dung dịch chống thấm bằng Kova CTT11A hoặc tương đương Theo Chương V E-HSMT 862,692 1m2
6 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 12,9404 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1294 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1294 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1294 100m3
10 Cắt chạy dọc thân hộp kỹ thuật (rộng 30-50cm) Theo Chương V E-HSMT 112,5 1m
11 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 6,75 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0675 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0675 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0675 100m3
15 Xây hoàn trả hộp kỹ thuật Theo Chương V E-HSMT 4,95 m3
16 Trát hộp kỹ thuật ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 45 m2
17 Ống thoát nước D110 Theo Chương V E-HSMT 3,312 100m
18 Vật tư phụ lắp đặt hệ ống thoát nước mưa D110 Theo Chương V E-HSMT 1 gói
19 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày Theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
20 Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 32 Cổ ống
21 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V E-HSMT 10 cái
22 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 8 cái
23 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V E-HSMT 10 cái
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 86,7 m2
25 Phá dỡ lớp gạch ốp tường, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 458,54 m2
26 Quét lớp lót chống thấm Sika BC Bitumen hoặc tương đương (định mức 0,1kg/m2), pha nước tỷ lệ 1:1 Theo Chương V E-HSMT 123,16 m2
27 Dán màng chống thấm sika bituseal T-130SG hoặc tương đương, dày 3mm bằng khò nóng Theo Chương V E-HSMT 123,16 m2
28 Láng vữa dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 123,16 m2
29 Lát gạch hoàn thiện nguyên trạng, gạch 500x500, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 86,7 m2
30 Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 458,54 m2
31 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 28,312 m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2831 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2831 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2831 100m3
35 Lắp đặt xí bệt (thay mới) Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt xí (thay mới) Theo Chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van cơ (thay mới) Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới) Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,52 m2
42 Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 4 Bộ
43 Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm Theo Chương V E-HSMT 32 cái
44 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày Theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
45 Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 24 Cổ ống
46 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo Chương V E-HSMT 1,74 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo Chương V E-HSMT 0,842 100m
48 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo Chương V E-HSMT 128 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 111 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo Chương V E-HSMT 0,4895 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 16 cái
52 Lắp đặt van khóa Theo Chương V E-HSMT 8 cái
53 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 500,06 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 500,06 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, định mức 2kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 500,06 m2
56 Lắp đặt quả cầu chắn rác thu nước đường kính 110mm Theo Chương V E-HSMT 42 cái
57 Bơm keo Sika Flex Pro 2HP hoặc tương đương Theo Chương V E-HSMT 21,84 m
58 Tôn úp khe nhiệt (gia công theo thiết kế) Theo Chương V E-HSMT 21,84 m
59 Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 949,9 m2
60 Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạng Theo Chương V E-HSMT 949,9 m2
61 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 47,495 m3
62 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,475 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,475 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,475 100m3
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo Chương V E-HSMT 278,9278 m2
66 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 278,9278 m2
67 Vệ sinh bề mặt tường cột trụ Theo Chương V E-HSMT 5.020,7008 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 278,9278 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 5.578,5564 m2
70 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 5,5786 m3
71 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0558 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0558 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0558 100m3
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 260,3527 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 2.603,5265 m2
76 Vệ sinh bề mặt tường cột trụ Theo Chương V E-HSMT 4.686,3477 m2
77 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 144,6123 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 144,6123 m2
79 Vệ sinh bề mặt xà dầm trần Theo Chương V E-HSMT 2.603,0214 m2
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 21,1068 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 3,5178 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 292,3327 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 8.099,299 m2
84 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 29,2061 m3
85 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2921 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2921 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2921 100m3
88 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 29,2 m2
89 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 29,2 m2
90 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, tháo dỡ hoa sắt cũ Theo Chương V E-HSMT 305,25 m2
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 152,625 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V E-HSMT 152,625 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt (hàn nối hoa sắt cửa sổ) Theo Chương V E-HSMT 0,853 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 305,25 m2
95 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo Chương V E-HSMT 1.433 m
96 Tháo dỡ cửa hiện trạng đã mục nát Theo Chương V E-HSMT 516,03 m2
97 Phá lớp vữa trát xung quanh cửa Theo Chương V E-HSMT 358,25 m2
98 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 358,25 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 358,25 m2
100 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V E-HSMT 305,25 m2
101 Cửa sổ mở hất A, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V E-HSMT 5,4 m2
102 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V E-HSMT 65,955 m2
103 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V E-HSMT 141,9 m2
104 Lắp dựng cửa nhựa các loại Theo Chương V E-HSMT 518,505 m2
105 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 5,3738 m3
106 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0537 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0537 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0537 100m3
109 Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 420 m2
110 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,84 100m3
111 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,63 100m3
112 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,84 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V E-HSMT 63 m3
117 Mài phẳng bề mặt sân bằng máy chuyên dụng Theo Chương V E-HSMT 420 m2
118 Thi công xây tường biển tên trường (trọn gói làm móng + xây trát hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 1 Mục
119 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V E-HSMT 7,2 m2
120 Gắn chữ mạ đồng vào tường biển tên (trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Bộ cổng sắt mô tơ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
122 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V E-HSMT 5,2827 m3
123 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 6,7573 m3
124 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 1,6296 m3
125 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V E-HSMT 10,3684 m2
126 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 13,8251 m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1383 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1383 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1383 100m3
130 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,0571 100m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,5928 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,5415 m3
133 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,0502 100m2
134 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,0489 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0496 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1419 tấn
137 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0358 100m3
138 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,0213 m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0213 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0213 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,0213 100m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 0,513 m3
143 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,0933 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0171 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0788 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,2746 m3
147 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,2039 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0207 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,114 tấn
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,9536 m3
151 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,2131 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,235 tấn
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,2013 m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0357 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0046 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,0159 tấn
157 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,66 m3
158 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 1,1593 100m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,0368 m3
160 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 6,7573 m3
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 33,531 m2
162 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 27,899 m2
163 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,3684 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 27,899 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 33,531 m2
166 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 21,31 m2
167 Láng mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,31 m2
168 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn Theo Chương V E-HSMT 1,935 m2
169 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp an toàn Theo Chương V E-HSMT 5,75 m2
170 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 7,685 m2
171 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Theo Chương V E-HSMT 140 m
172 Dây dẫn Cu/PVC 2x(1x2,5mm2) Theo Chương V E-HSMT 231 m
173 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
174 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A-1p-6KA Theo Chương V E-HSMT 4 cái
175 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V E-HSMT 1 cái
176 Lắp công tắc 1 chiều ( mặt +đế âm+hạt) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
177 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
178 Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường Theo Chương V E-HSMT 43,2 md
179 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia trám vá vết nứt, vữa XM M75 (trám rộng 30cm) Theo Chương V E-HSMT 12,96 m2
180 Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp Theo Chương V E-HSMT 12,96 m2
181 Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm Theo Chương V E-HSMT 109,7 md
182 Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) Theo Chương V E-HSMT 10,97 m2
183 Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối,vữa sikagrout hoặc tương đương Theo Chương V E-HSMT 10,97 m2
184 Quét một lớp chống thấm ximăng polyme (định mức 0,7kg/m2/lớp) Theo Chương V E-HSMT 10,97 m2
185 Dán lưới thủy tinh Glass-Mesh Theo Chương V E-HSMT 10,97 m2
186 Quét 2 lớp chống thấm xi măng polyme (định mức 2,1kg/m2) Theo Chương V E-HSMT 10,97 m2
187 Láng vữa trộn Sikalatex hoặc tương đương tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (tỷ lệ Sika Latex:Nước là 1:3) Theo Chương V E-HSMT 10,97 m2
188 Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,2194 m3
189 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0022 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0022 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0022 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->