Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 14:26:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 357,45 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,82 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 459,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,38 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 593,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,73 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,28 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,28 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 593,84 | m2 |
| 14 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính (bao gồm các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,88 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1bộ |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 482,8 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,36 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,25 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 357,45 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,43 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.194,99 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 703,85 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng nền láng granito hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,55 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,61 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ, lắp dựng kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | m2 |
| 27 | Vệ sinh , sơn bóng mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,05 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| B | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,51 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,86 | m3 |
| 6 | bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,53 | m3 |
| 7 | bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Tthẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,57 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m3/km |
| 21 | bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | tấn |
| 27 | đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 31 | bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | tấn |
| 37 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,74 | m2 |
| 38 | Chỉ la phông nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,2 | md |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | tấn |
| 40 | Bulông D20, l=0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 41 | Bulông D14, l=0,03m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,02 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 45 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính (bao gồm các phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 46 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m2 |
| 47 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 48 | SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,16 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,28 | m3 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,56 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,81 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,51 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,58 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,71 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,2 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4 | m |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,62 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,62 | m2 |
| 64 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,68 | m3 |
| 65 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,76 | m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,49 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,36 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,32 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,38 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,81 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,9 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | 100m3/km |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,62 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,27 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,75 | 10m |
| D | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,71 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 388,75 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,65 | m2 |
| 25 | SX, Lắp dựng hoàn thiện chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,35 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,7 | m2 |
| 27 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 475,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 475,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi