Gói thầu: Gói thầu số 04: Trường Mầm non xã Vĩnh Phú Đông: Cải tạo và xây dựng 04 phòng lầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Trường Mầm non xã Vĩnh Phú Đông: Cải tạo và xây dựng 04 phòng lầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:36:00 đến ngày 2021-06-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,560,746,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1204 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6289 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8884 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6419 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6419 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,204 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,301 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3962 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3646 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,0575 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9642 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0157 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1014 | m3 |
| 23 | Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6917 | m3 |
| 24 | Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,0406 | m3 |
| 25 | Trát tường HTH, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,1881 | m2 |
| 26 | Láng HTH, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0318 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,3175 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8072 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,7987 | m3 |
| 32 | Cao su lót chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6997 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,422 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,908 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6123 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,3992 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9004 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7602 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,9926 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6465 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,2385 | m3 |
| 46 | Cốt thép Đal HTH, Lavabo, Đal nền, tam cấp đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7296 | tấn |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2537 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8832 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6506 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5931 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3568 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4734 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6485 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8227 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2665 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3794 | tấn |
| 58 | Cốt thép sàn mái, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,773 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,754 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,7583 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,6931 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4864 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,0958 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 215,9746 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 403,8547 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 669,6252 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 204 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 625,88 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 476,02 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 287,7 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,3668 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,65 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,943 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,1674 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 357,088 | m2 |
| 78 | Công tác dán gạch vỉ 300x300 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,168 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,9945 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,3282 | m2 |
| 81 | Ngâm nước XM 5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,3282 | KG |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,0897 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 669,6252 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.305,9 | m2 |
| 85 | Trát đá mài tường, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.975,5252 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,0897 | m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9222 | tấn |
| 89 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 922,2 | KG |
| 90 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4929 | 100m2 |
| 91 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1978 | m2 |
| 92 | Thi công trần tấm xenlulo khung nhôm nổi KT: 600x600mm, bắt vít cố định | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 93 | SXLD trần nổi tấm nhựa KT: 605x605mm + khung xương | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 94 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,82 | Md |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,17 | m2 |
| 96 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 97 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly+Song bảo vệ Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,87 | m2 |
| 98 | Khung lam nhôm treo 20x40x1.2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,9497 | m2 |
| 99 | Đắp huy hiệu măng non | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=30m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | M |
| 102 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 107 | Bộ cáp neo, tăng đơ, bu lông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m gắn nổi 2x22W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 1x25W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 123 | Hộp nối dây (đế và mặt) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt MCB 2 PHA 50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2 PHA 32A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2 PHA 25A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Bình chữa cháy Co2 MT5 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 128 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 129 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bảng |
| 130 | Kệ để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có vòi rửa + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa Inox fi21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 135 | Lưới lọc máng rửa tay | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tấm |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co, y, tê các loại D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt co, y tê các loại D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt co, y, tê các loại D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt co, y, tê các loại D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt co, y, tê các loại D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 148 | Lắp đặt co, y, tê các loại D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ngắt thau D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ngắt thau D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi