Gói thầu: Gói thầu số 04: Trường Mầm non xã Vĩnh Phú Đông: Cải tạo và xây dựng 04 phòng lầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563751-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Trường Mầm non xã Vĩnh Phú Đông: Cải tạo và xây dựng 04 phòng lầu
Số hiệu KHLCNT 20210563699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:36:00 đến ngày 2021-06-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,560,746,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,1204 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6289 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,8884 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6419 tấn
6 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6419 tấn
7 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,204 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 132 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,301 100m
10 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,704 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3962 100m3
12 Bê tông lót móng rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,072 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4704 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3646 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,96 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,0575 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1353 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0335 100m3
19 Đóng cọc tràm ngọn 4.2cm, L=4.7m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,9642 100m
20 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,458 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0157 m3
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1014 m3
23 Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6917 m3
24 Xây tường HTH gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,0406 m3
25 Trát tường HTH, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 62,1881 m2
26 Láng HTH, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,9 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0134 100m3
28 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0318 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,3175 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8072 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,7987 m3
32 Cao su lót chống mất nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6997 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,168 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2968 100m2
35 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,028 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,422 100m2
37 Bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,908 m3
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,6123 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,3992 m3
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4108 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,9004 m3
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,7602 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,9926 m3
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6465 100m2
45 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,2385 m3
46 Cốt thép Đal HTH, Lavabo, Đal nền, tam cấp đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7296 tấn
47 Cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2537 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8832 tấn
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,6506 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5931 tấn
51 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3568 tấn
52 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4734 tấn
53 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3972 tấn
54 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6485 tấn
55 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8227 tấn
56 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2665 tấn
57 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3794 tấn
58 Cốt thép sàn mái, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,773 tấn
59 Cốt thép sàn mái, cao 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1237 tấn
60 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,754 m3
61 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100,7583 m3
62 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,6931 m3
63 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,4864 m3
64 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,0958 m3
65 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,6 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 215,9746 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 403,8547 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 669,6252 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 204 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 625,88 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 476,02 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 287,7 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 203,3668 m2
74 Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,65 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,943 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37,1674 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 357,088 m2
78 Công tác dán gạch vỉ 300x300 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,168 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 100x200mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,9945 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,3282 m2
81 Ngâm nước XM 5kg/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,3282 KG
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 364,0897 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 669,6252 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.305,9 m2
85 Trát đá mài tường, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,48 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.975,5252 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 364,0897 m2
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9222 tấn
89 Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 922,2 KG
90 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4929 100m2
91 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1978 m2
92 Thi công trần tấm xenlulo khung nhôm nổi KT: 600x600mm, bắt vít cố định Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37,8 m2
93 SXLD trần nổi tấm nhựa KT: 605x605mm + khung xương Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 201,6 m2
94 Lan can cầu thang inox 304 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,82 Md
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 131,17 m2
96 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 62,3 m2
97 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly+Song bảo vệ Inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,87 m2
98 Khung lam nhôm treo 20x40x1.2mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,9497 m2
99 Đắp huy hiệu măng non Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
100 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=30m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Trụ đỡ kim thu sét H=5m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 M
102 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
103 Lắp đặt bộ đếm sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21 m
106 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
107 Bộ cáp neo, tăng đơ, bu lông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
108 Lắp đặt đèn led dài 1,2m gắn nổi 2x22W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
109 Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 1x18W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
111 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường 1x25W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 cái
114 Lắp đặt công tắc đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
115 Lắp đặt công tắc đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
116 Lắp đặt công tắc ba Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 160 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 270 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 220 m
123 Hộp nối dây (đế và mặt) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 Bộ
124 Lắp đặt MCB 2 PHA 50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt MCB 2 PHA 32A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt MCB 2 PHA 25A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
127 Bình chữa cháy Co2 MT5 (5kg) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Bình
128 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Bình
129 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Bảng
130 Kệ để bình chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
131 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có vòi rửa + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
132 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
133 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 150mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
134 Lắp đặt vòi rửa Inox fi21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26 bộ
135 Lưới lọc máng rửa tay Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Tấm
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
143 Lắp đặt co, y, tê các loại D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48 cái
144 Lắp đặt co, y tê các loại D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
145 Lắp đặt co, y, tê các loại D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22 cái
146 Lắp đặt co, y, tê các loại D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
147 Lắp đặt co, y, tê các loại D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 74 cái
148 Lắp đặt co, y, tê các loại D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36 cái
149 Lắp đặt van ngắt thau D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
150 Lắp đặt van ngắt thau D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
151 Cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->