Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 XLMATTGBĐ: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 XLMATTGBĐ: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:35:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,430,828,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-4 | " | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-4T | " | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT-D | " | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT MT-6T | " | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MT-5D | " | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT MN-15-5 | " | 124 | Móng |
| 7 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R3C6 | " | 14 | Bộ |
| 8 | Cột BTLT DƯL 14-190-6,5 (TCVN) | " | 4 | Cột |
| 9 | Cột BTLT DƯL 14-190-11,0 (TCVN) | " | 14 | Cột |
| 10 | Cột BTLT ƯL 14-190-8,5 (TCVN) | " | 2 | Cột |
| 11 | Cột BTLT ƯL 14-190-11,0 (TCVN) | " | 8 | Cột |
| 12 | Cột BTLT ƯL 14-190-13,0 (TCVN) | " | 10 | Cột |
| 13 | Cột BTLT ƯL 16-190-11,0 (TCVN) | " | 4 | Cột |
| 14 | Cột BTLT ƯL 16-190-13,0 (TCVN) | " | 2 | Cột |
| 15 | Cột BTLT ƯL 18-190-13,0 (TCVN) | " | 5 | Cột |
| 16 | Dây đai thép + Khóa đai | " | 16 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 (lđ) | " | 35 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng cột đơn BTLT | " | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt cột đơn | " | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng đơn pha | " | 2 | Bộ |
| 21 | Cổ dề thẳng CDT-95 | " | 19 | Bộ |
| 22 | Cổ dề thẳng CDT-105 | " | 3 | Bộ |
| 23 | Cổ dề thẳng CDT-110 | " | 12 | Bộ |
| 24 | Thanh giằng cột Pi-2,5m cột 18 | " | 5 | Bộ |
| 25 | Thanh giằng cột Pi-III-2,5m cột 14 | " | 2 | Bộ |
| 26 | Thanh giằng cột Pi-III-3,0m cột 14 | " | 2 | Bộ |
| 27 | Thanh giằng cột Pi-III-3,0m cột 18 | " | 1 | Bộ |
| 28 | Xà chuyển hướng cột BTLT đôi | " | 9 | Bộ |
| 29 | Xà néo góc cột đơn NG | " | 3 | Bộ |
| 30 | Xà néo góc cột đôi NG-CD | " | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo góc cột Pi-2,0 | " | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo góc cột Pi-2,5 | " | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo góc cột Pi-2,5 lắp tầng dưới | " | 10 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc cột Pi-2,5 lắp tầng dưới | " | 2 | Bộ |
| 35 | Xà néo góc cột Pi-III-2,5 | " | 2 | Bộ |
| 36 | Xà néo góc cột Pi-III-2,5 lắp tầng dưới | " | 2 | Bộ |
| 37 | Xà néo góc cột Pi-III-3,0 | " | 3 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc cột Pi-III-3,0 lắp tầng dưới | " | 3 | Bộ |
| B | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | " | 6 | Cái |
| 2 | Dây AC-70 sử dụng lại | " | 2.720,34 | Mét |
| 3 | Dây AC-120 sử dụng lại | " | 6.276,06 | Mét |
| 4 | Dây ACV-70 sử dụng lại | " | 2.086,92 | Mét |
| 5 | Dây ABC4x95 | " | 127,5 | mét |
| 6 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN kèm phụ kiện | " | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV 120KN kèm phụ kiện | " | 6 | Chuỗi |
| 8 | Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | " | 2 | Quả |
| 9 | Cách điện thủy tinh 35kV kèm phụ kiện | " | 30 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-14 | " | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-18 | " | 4 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc | " | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột Pi-2,5 | " | 3 | Bộ |
| C | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Cột BLTT 10,5 thu hồi | " | 11 | Cột |
| 2 | Cột BLTT 12 thu hồi | " | 6 | Cột |
| 3 | Cột CH 12 mét thu hồi | " | 5 | Cột |
| 4 | Cột CH 10 mét thu hồi | " | 2 | Cột |
| 5 | Dây nhôm trấn AC70 thu hồi | " | 8.599,245 | mét |
| 6 | Sứ đứng 22kV thu hồi | " | 98 | Quả |
| 7 | Sứ chuỗi thủy tinh U70 thu hồi | " | 21 | Chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi polymer thu hồi | " | 24 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-50-12 | " | 14 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-10 | " | 12 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng thu hồi | " | 21 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt thu hồi | " | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc thu hồi | " | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc | " | 8 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đến 35kV | " | 2 | Bộ |
| 17 | Xà treo 35kV | " | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc Pi 2,0 | " | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc Pi 3,0 | " | 3 | Bộ |
| D | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay dây lèo đường dây 3 pha | " | 1 | VT |
| E | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 14 | vị trí |
| F | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TBA | |||
| 1 | Sắt phi 12 đấu nối với hệ thống tiếp địa cũ | " | 1 | Bộ (20m) |
| 2 | Xà sứ đỡ cột đôi cách đỉnh cột 3.5m XSD-D-3.5 | " | 2 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì XCC-Đ | " | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp XMBA-250-D (sử dụng cho MBA có công suất đến 250kVA) | " | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | " | 2 | bộ |
| 6 | Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ | " | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2 | " | 15 | cái |
| G | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TBA- SDL | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-100-22kV | " | 2 | Cái |
| 2 | Chống sét van 24kV | " | 6 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | " | 6 | Cái |
| 4 | Tủ hạ thế THT-250A | " | 2 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc MV-95-SDL | " | 64 | mét |
| 6 | Sứ đứng linepost kèm ty 24kV SDL | " | 3 | Cái |
| H | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TBA- THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Xà MBA-II | " | 2 | Bộ |
| 2 | Xà CC-CSV-II | " | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ điện hạ thế -II | " | 2 | Bộ |
| 4 | Tăng đơ MBA | " | 4 | Bộ |
| 5 | Xà sớ đỡ MBA-II | " | 1 | Bộ |
| I | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | " | 1 | VT |
| J | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng hạ thế cột đôi MH-D | " | 4 | Móng |
| 2 | Móng hạ thế cột đơn MH-2 | " | 4 | Móng |
| 3 | Móng néo MN9-3 | " | 4 | Bộ |
| 4 | Gia cố móng M150 | " | 2 | m3 |
| 5 | Tiếp địa R2C4 | " | 5 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5,0 | " | 12 | Cột |
| 7 | Xà néo Pi-2,0 lưới điện hạ thế | " | 2 | Bộ |
| 8 | Đai xiết khóa + đai thép không rỉ 20x0,7 | " | 40 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn hạ thế | " | 5 | Bộ |
| K | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ ÁP- SDL | |||
| 1 | Cáp ABC4x50 sử dụng lại | " | 128 | Mét |
| 2 | Cáp ABC4x95 sử dụng lại | " | 192 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | " | 716 | Mét |
| L | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ ÁP- TH | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5 thu hồi | " | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 10 thu hồi | " | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 8,5 thu hồi | " | 1 | Cột |
| 4 | Xà hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLT | " | 2 | Bộ |
| M | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM HẠ ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 5 | vị trí |
| N | PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70mm2 | " | 15 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95mm2 | " | 10.619,895 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 321,3 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-50-12 | " | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-50-14 | " | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-12 | " | 36 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-14 | " | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-16 | " | 52 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-18 | " | 14 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV+ty | " | 61 | Quả |
| 11 | Sứ chuỗi thủy tinh U70 + phụ kiện kèm theo | " | 78 | Chuỗi |
| 12 | Sứ chuỗi thủy tinh U120 + phụ kiện kèm theo | " | 114 | Chuỗi |
| 13 | Sứ chuỗi thủy tinh U120 + phụ kiện kèm theo | " | 12 | Chuỗi |
| O | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TBA | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC95 mm2 | " | 30 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 30 | Mét |
| 3 | Sứ đứng linepost kèm ty 24kV | " | 3 | bộ |
| 4 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 70 mm2 | " | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | " | 3 | cái |
| P | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC4x70 | " | 60 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Dây néo TK có sứ phân cách TK-35-10-CS | " | 4 | Bộ |
| 3 | Sứ hạ thế A16 | " | 8 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi