Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:12:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,569,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4572 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2987 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5931 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1643 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,664 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4555 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 , 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,7304 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,344 | m2 |
| 13 | Đánh bóng tường trong lòng bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,344 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,28 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1188 | m3 |
| 18 | Băng cản nước PVC 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | md |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3479 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1094 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1094 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| D | Trạm Hòa Bình | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ( lơ ) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt giá treo ống D100 và con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vít nở D8 bắt giá treo ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nở thép ren trong lắp ti chìm D8 để lắp ti treo ống D25, 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 442,8m3/h, H = 50m (G7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp động lực 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| E | Trạm Lạc Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ( lơ ) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vít nở D8 bắt giá treo ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nở thép ren trong lắp ti chìm D8 để lắp ti treo ống D25, 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 442,8m3/h, H = 50m (G7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp động lực 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| F | Trạm Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ( lơ ) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vít nở D8 bắt giá treo ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nở thép ren trong lắp ti chìm D8 để lắp ti treo ống D25, 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 442,8m3/h, H = 50m (G7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp động lực 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| G | PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| H | Trạm Hòa Bình | |||
| 1 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 1 cánh KT 700x2500mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 1 cánh KT 1000x2200mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 2500x2200mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| I | Trạm Lạc Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 1400x2500mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| J | Trạm Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 900x2800mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 1400x2800mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 2000x2800mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| K | PHẦN MUA SẮM THIÊT BỊ | |||
| L | Trạm Hòa Bình | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 15KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| M | Trạm Lương sơn | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 15KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| N | Trạm Lạc sơn | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 15KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi