Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 21:46:00 đến ngày 2021-06-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,075,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT, KIÊN CỐ HÓA BỜ SÔNG | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,1528 | m3 |
| 2 | Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9216 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 5 | Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4224 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2303 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6986 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.168,3194 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8342 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất phá dỡ đê quai - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9216 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 10km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3177 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3177 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần phụ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1832 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần phụ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4047 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 phần phụ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0465 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,555 | 100m |
| 18 | Rải đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,5378 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,2406 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.974,747 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,543 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.348,9987 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.229,395 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng tường ke, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,0451 | m2 |
| 30 | Mua cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,67 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển phản quang chữ nhật 1.2x0.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển phản quang chữ nhật 1.4x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển phản quang chữ nhật 1.8x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo D76, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Giá đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 8 | Đèn xoay cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt dụng cụ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cái |
| 10 | Vận chuyển dụng cụ trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 11 | Gia công hệ khung dàn hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 12 | Tôn chắn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Bê tông cột, cọc tiêu, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m |
| 16 | Dây nhựa PVC trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 17 | Đèn xoay cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT ((Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi