Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:33:00 đến ngày 2021-06-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,056,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc (VK luân chuyển 4 lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,388 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5952 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5199 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3398 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,6954 | m3 |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,552 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m |
| 8 | Sản xuất thép bản cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,089 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,089 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| B | B. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5249 | 100m3 |
| 2 | Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,8012 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,3177 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,666 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3539 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9976 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3607 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,3488 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, BTTP đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,176 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6222 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,878 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6976 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2687 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,208 | m3 |
| C | I. Bể phốt (SL: 02 bể): | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7426 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7871 | m3 |
| 8 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6208 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1968 | m2 |
| 10 | Quét 2 nước xi măng chống thấm thành bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6208 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3688 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3157 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tận dụng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9516 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9516 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2001 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,5164 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2827 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2827 | 100m3 |
| D | C. PHẦN KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6692 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4242 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9296 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,7672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9648 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,391 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7151 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,8636 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,9832 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191,0003 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7992 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9233 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7053 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1724 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8499 | m3 |
| E | D. PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,6932 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,4457 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,528 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,9332 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,328 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,698 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.527,3312 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.385,2179 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong mái chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 463,506 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, bạo cửa chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,658 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,0408 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 443,8628 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,52 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,1 | m |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.527,3312 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.138,7795 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.272,185 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 174,7872 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 672,464 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,6208 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,014 | m2 |
| 23 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,2592 | m2 |
| 24 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,563 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,8958 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 174,7872 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng thạch cao tấm thả KT 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 902,5976 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5985 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5985 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2814 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,678 | md |
| 32 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.620 | cái |
| 33 | Dán giấy dầu chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 335,0051 | m2 |
| 34 | Láng vữa xi măng đánh dốc, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,692 | m2 |
| 35 | Dán giấy dầu chống thấm vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,5136 | m2 |
| 36 | Vách ngăn Composit khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 38 | Khung đỡ bệ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Khung inox, tấm tôn đậy lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lan can inox 304 cầu thang (đã bao gồm SX, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349,7492 | kg |
| 41 | Lan can inox 304 hành lang (đã bao gồm SX, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 515,0438 | kg |
| 42 | Gia công hệ khung thép mái kính sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,523 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ khung thép mái kính sảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,523 | tấn |
| 44 | Sơn sắt hệ khung thép mái kính, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,9188 | m2 |
| 45 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 46 | Mái kính cường lực ( bao gồm kính và phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,5116 | m2 |
| 47 | Thi công khe che nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | md |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 8/2020 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 8/2020 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 8/2020 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,36 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm (BG cửa Shide tháng 8/2020 + cộng phụ trội kính an toàn 6.38mm: 230.000đ/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,066 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 494,6569 | kg |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2733 | m3 |
| 55 | Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7332 | m2 |
| F | E. CẤP ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Đèn led gắn trần tuýt đôi (2x18)w/1200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Đèn led gắn tường tuýt đơn (1x18)w/1200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Đèn Led lốp trần D300 24W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | Đèn Led Compact treo tường 24W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 14 | Tủ điện nhựa âm tường 10 modul | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 15 | Tủ điện tổng tôn dập sơn tĩnh điện 450x350x170 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Tủ điện tầng tôn dập sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | m |
| 28 | Ống sun mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.850 | m |
| 29 | Ống sun mềm D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 30 | Ống gân xoắn HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 31 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | hộp |
| 32 | Đào đất đặt cáp điện, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| G | I. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,6688 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,807 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,807 | m3 |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,975 | cái |
| 7 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nậm chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| H | II. ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Giắc nối internet | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 5 | Cáp mạng CAT6E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 6 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Switch 12 cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Moderm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tổng đài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | ổ cắm tivi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Ống sun mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| I | III. BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| J | IV. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Van nhấn inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Van phao D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 23 | Vòi nước inox đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D40 xả tràn - xả kiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D40/D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D40/D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cút góc nhựa ren ngoài D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 36 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | V. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Măng sông D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Măng sông D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 11 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Măng sông D125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê Y PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Chóp thông hơi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cát đen tôn nền sân đầm chặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0454 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,454 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4106 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,74 | 10m |
| N | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| O | I. PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6478 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8193 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,646 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số VL rời 1,3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,647 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,647 | m3 |
| P | II. TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6985 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4069 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,3063 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,489 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,489 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1296 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2721 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9047 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0685 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7734 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,7129 | m3 |
| 13 | Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,8001 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,6729 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3834 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5767 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8131 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4722 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6107 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5258 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2682 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,727 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5247 | m3 |
| 25 | Xây ốp trụ gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0656 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 428,332 | m2 |
| 27 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,983 | m2 |
| 28 | Trát cột trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,896 | m2 |
| 29 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 573,211 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi