Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 08:57:00 đến ngày 2021-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. Gia cố lề | |||
| 1 | BTXM M200, đá 1x2, dày 15cm | m3 | 42,12 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | m3 | 13,22 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | m3 | 42,89 | m3 |
| C | II. Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 7cm KT (57x68x7) cm | tấm | 264 | tấm |
| 2 | BTXM đáy rãnh M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) dày 12cm | m3 | 4,78 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 đệm móng dày 2cm | m3 | 2,64 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 mối nối | m3 | 0,33 | m3 |
| 5 | Đào đất | m3 | 69,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | m3 | 2,43 | m3 |
| D | III. Rãnh hình chữ nhật qua đường ngang | |||
| 1 | Đào móng rãnh | m3 | 10,32 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh | m3 | 3,59 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250 đổ tại chổ | m3 | 2,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh DK | kg | 51,83 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh DK>10 | kg | 97,38 | kg |
| 6 | Đệm CPĐD loại II dày 10cm | m3 | 5,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng BTCT M250 đá 1x2 | cấu kiện | 6 | cấu kiện |
| E | IV. Mương dọc hình chữ nhật đậy đan chịu lực KT(60x60)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BTCT M200 đá 1x2, KT (60x60)cm | cấu kiện | 187 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2 KT (100x90x15)cm | tấm | 187 | tấm |
| 3 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | m3 | 20,57 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | m3 | 0,84 | m3 |
| 5 | Đào đất | m3 | 298,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | m3 | 158,11 | m3 |
| F | V. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dẻo nhiệt phản quang, vạch sơn dày 2mm, màu vàng | m2 | 933,54 | m2 |
| 2 | Vach sơn giảm tốc dày 2mm | m2 | 243,75 | m2 |
| 3 | Vach sơn giảm tốc dày 4mm | m2 | 243,75 | m2 |
| G | VI. Bổ sung cọc H mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc H đúc sẵn bằng BTCT M200 đá 1x2, sơn trắng đỏ 2 lớp | cấu kiện | 210 | cấu kiện |
| 2 | BTXM M150 đá 1x2 móng cọc H đổ tại chỗ | m3 | 14,7 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | m3 | 1,68 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | m3 | 16,8 | m3 |
| H | VII. Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào đất thi công hố thu | m3 | 5,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất thi công hố thu K95 | m3 | 1,33 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M200 | m3 | 1,97 | m3 |
| 4 | Đệm CPĐD loại II dày 5cm | m3 | 0,19 | m3 |
| 5 | Thép D= | kg | 43,12 | kg |
| 6 | Thép D>10 | kg | 49,56 | kg |
| 7 | Bê tông xi măng M250 | m3 | 0,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(160x50x15)cm | tấm | 4 | tấm |
| I | VIII. Khối lượng bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 (chân khay, đáy mương, thành mương) | m3 | 23,85 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại II dày 10cm | m3 | 7,25 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | m3 | 65,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | m3 | 18,18 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá KT(2x1x0,5)mm | rọ | 2 | rọ |
| J | IX. Sửa chữa cầu EaPa | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m chống xói | m3 | 54 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM M100 | m3 | 25,87 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 chân khay | m3 | 7,93 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm chân khay | m3 | 4,84 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D70 | m | 22,1 | m |
| 6 | Đắp đất tứ nón | m3 | 109,83 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay | m3 | 23,79 | m3 |
| 8 | Vải địa KT | m2 | 4,86 | m2 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | m3 | 0,96 | m3 |
| K | B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | -nt- | 1 | TB |
| L | Dự phòng phí : | |||
| 1 | Dự phòng phí : 3,863% (CPXD + ĐBGT) | - Như trên - | 1 | TB |
| M | TỔNG CỘNG GIÁ DỰ THẦU (CPXD+ĐBGT+DP) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi