Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571208-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210548402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 05:56:00 đến ngày 2021-06-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,238,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9816 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,036 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,875 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,866 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,866 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9556 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1347 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9646 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0829 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5167 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6589 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,352 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0352 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2374 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,094 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4486 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7445 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4479 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8073 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4515 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1133 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6121 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,039 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9528 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1577 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2465 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7703 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6385 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9762 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4989 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 tấn
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9863 100m3
39 Lót ni lông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1641 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8576 m3
41 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3666 m3
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3666 m3
43 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,271 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,271 m3
45 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0528 m3
46 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
47 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4088 m3
48 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9138 m3
49 Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9138 m3
50 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7502 m3
51 Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7502 m3
52 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6351 m3
53 Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6351 m3
54 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3614 m3
55 Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3614 m3
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,56 m2
57 Công tác ốp đá hoa cương vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
58 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Đá Bock Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,57 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,45 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,45 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,02 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,02 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,0525 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,0525 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,085 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,5808 m2
68 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,933 m2
69 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,95 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,256 m2
71 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,98 m2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m2
73 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m2
74 Lát đá hoa cương bậc cầu thang vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,07 m2
75 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2412 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 tấn
78 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm (phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 M2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (kể cả khung bông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,46 M2
80 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 720 (kể cả khung bông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,41 M2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 720 (kể cả khung bông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,535 M2
82 Lắp dựng vách compact HPL dày 12mm trong nhà (phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 M2
83 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 M2
84 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 10x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 Mét
85 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2854 100M2
86 Thi công trần bằng tấm Smart Board 600x600x3,5mm khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,78 m2
87 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,775 M2
88 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,965 M2
89 Ngâm nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,965 M2
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,9 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,104 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,1209 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,6841 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.986,225 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,251 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,2 m
97 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,26 m2
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
99 Lắp đặt co uPVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
102 Lắp bảng chữ bằng Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
103 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100M3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
106 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100M2
107 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4918 M3
108 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 M3
109 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,704 M2
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m2
113 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 Tấn
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6016 M3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
119 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100M2
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 Tấn
121 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9228 Tấn
122 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 M2
123 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,321 m2
124 Lắp đặt máy điều hòa 2HP, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
125 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
126 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
127 Lắp đèn led ốp trần 210x210, 1x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
128 Lắp đèn led ốp trần 450x450, 1x24W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
129 Lắp đèn led âm trần D90mm, 1x9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
130 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 66W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
131 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
132 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
133 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
134 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 Mét
135 Lắp ổ cắm điện loại đôi 10A-250V, có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
136 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
137 Lắp công tắc điện loại 2 chiều 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
138 Lắp cầu chì âm 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
139 Lắp đặt hộp nhựa âm đơn 100x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 hộp
140 Lắp đặt hộp nhựa âm đôi 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
141 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
142 Lắp đặt MCB 2 pha 2 cực 50A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp bảng nhựa vào tường gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
144 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
145 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=107m (cấp 3, H=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
148 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
149 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
150 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
151 Đế trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
153 Kẹp đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
154 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
155 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mối
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
158 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
159 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
160 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
161 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
162 Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
163 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
164 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
165 Lắp công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
166 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
167 Lắp đặt đầu dò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
168 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone (bàn phím, acquy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
170 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 Mét
171 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
177 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
178 Lắp đặt co uPVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
179 Lắp đặt co uPVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
180 Lắp đặt co uPVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
181 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
182 Lắp đặt co uPVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
184 Lắp đặt tê uPVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Lắp đặt tê uPVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Lắp đặt tê uPVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt tê uPVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt côn uPVC Þ114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt côn uPVC Þ90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
191 Lắp đặt côn uPVC Þ42-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt côn uPVC Þ27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
193 Lắp nút bịt uPVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
198 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt van góc thau Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
202 Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
203 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
204 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
206 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
207 Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
212 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5385 100M3
214 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5955 100M2
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,955 m3
216 Lát gạch Terrazzo 400x40x30 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,55 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->