Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 05:56:00 đến ngày 2021-06-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9816 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,875 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,866 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,866 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9556 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1347 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0829 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5167 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6589 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4486 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7445 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4479 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8073 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4515 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1577 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2465 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7703 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6385 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9762 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9863 | 100m3 |
| 39 | Lót ni lông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1641 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8576 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3666 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3666 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,271 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4088 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9138 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9138 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7502 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7502 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6351 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6351 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3614 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3614 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,56 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Đá Bock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,57 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,45 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,45 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,0525 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,0525 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,085 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5808 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,933 | m2 |
| 69 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,95 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,256 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,98 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,07 | m2 |
| 75 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2412 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm (phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (kể cả khung bông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 720 (kể cả khung bông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | M2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 720 (kể cả khung bông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,535 | M2 |
| 82 | Lắp dựng vách compact HPL dày 12mm trong nhà (phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | M2 |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | M2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 10x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | Mét |
| 85 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2854 | 100M2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm Smart Board 600x600x3,5mm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,78 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,775 | M2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,965 | M2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,965 | M2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,9 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,104 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,1209 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,6841 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.986,225 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,251 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2 | m |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,26 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp bảng chữ bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100M3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 106 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100M2 |
| 107 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | M3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | M3 |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,704 | M2 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 113 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | Tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | M3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | Tấn |
| 121 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9228 | Tấn |
| 122 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | M2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,321 | m2 |
| 124 | Lắp đặt máy điều hòa 2HP, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 125 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 126 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 127 | Lắp đèn led ốp trần 210x210, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 128 | Lắp đèn led ốp trần 450x450, 1x24W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | Lắp đèn led âm trần D90mm, 1x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 66W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | Mét |
| 135 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 10A-250V, có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 136 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 137 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 138 | Lắp cầu chì âm 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nhựa âm đơn 100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 141 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2 pha 2 cực 50A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện (đèn báo, ampe kế, vôn kế, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=107m (cấp 3, H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 149 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 153 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 154 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 155 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 158 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 159 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 160 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 161 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 164 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 165 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 166 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone (bàn phím, acquy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | Mét |
| 171 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 179 | Lắp đặt co uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt co uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt co uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt co răng trong uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê răng trong uPVC Þ27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn uPVC Þ114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn uPVC Þ90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn uPVC Þ42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn uPVC Þ27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt uPVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Khâu răng ngoài uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van góc thau Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5385 | 100M3 |
| 214 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5955 | 100M2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,955 | m3 |
| 216 | Lát gạch Terrazzo 400x40x30 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,55 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi