Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:25:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,413,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 48,7119 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,9484 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5239 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3686 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 37,8853 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,6944 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,2542 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5806 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 30,1501 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,2841 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 24,6163 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,3249 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,8244 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8331 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,6475 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng tường xây bao quanh nhà | Chương V. E-HSMT | 12,7686 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,863 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,8002 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,164 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 22,5551 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 45,1099 | m3 |
| C | Phần thân nhà | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,8011 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 12,6885 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3806 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,9678 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 138,8768 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,7723 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,2611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,8428 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,7459 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9834 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,4574 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,6203 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8532 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,3229 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5275 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,2171 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,1718 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9151 | tấn |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,3613 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 2,2781 | tấn |
| 3 | Gia công khung đỡ trần thép hộp tráng kẽm 80*40*1.2 | Chương V. E-HSMT | 1,4394 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 3,7175 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,2735 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,2735 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 8 | Bu long D22 vì kèo L= 500: | Chương V. E-HSMT | 64 | Cái |
| 9 | Tăng đơ giằng đứng D16 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,2608 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 5,7971 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,608 | 100m |
| 16 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đai ống Inox | Chương V. E-HSMT | 56 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 346,4921 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo DT Trát) | Chương V. E-HSMT | 346,4921 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 861,648 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 702,762 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 110,8606 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,1066 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 87,754 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 142,1855 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 80,6255 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 121,024 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 121,024 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 117,775 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 391,35 | m |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,7706 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 5,053 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. E-HSMT | 10,106 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,2185 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,0305 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 418,9034 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 20,094 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 21,9426 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 57 | m2 |
| 24 | INOX người khuyết tật khu WC | Chương V. E-HSMT | 1 | md |
| 25 | Vách ngăn, cửa Composite + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 24,556 | m2 |
| 26 | Thép INox 50*25*1.2 đỡ bàn đá (VL+NC lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 28 | Kẻ mạch lối lên người khuyết tật | Chương V. E-HSMT | 5 | Công |
| 29 | INOX người khuyết tật lối lên | Chương V. E-HSMT | 4,9 | md |
| 30 | Trần thạch cao toàn nhà khoán gọn hoàn chỉnh | Chương V. E-HSMT | 457,5092 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vân giả đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. E-HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 33 | Bơm keo silicon chống thấm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bình |
| 34 | Biển tên ĐCSVN (VL+NC lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Chữ ALUMIUN mầu đồng (VL+NC lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,76 | m |
| 37 | Bộ mẫu chữ làm khuôn tên nhà văn hóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Rãnh thoát nước + bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,4444 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6387 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,3124 | m3 |
| 15 | Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,444 | m2 |
| 16 | Đắp đất mầu trồng hoa | Chương V. E-HSMT | 7,7175 | m3 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix | Chương V. E-HSMT | 19,575 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix | Chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Phụ kiên cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Phụ kiên cửa đi 4 cánh mở quay có ô fix | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiên cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix | Chương V. E-HSMT | 33,735 | m2 |
| 8 | Phụ kiên cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Phụ kiên cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Vách kính VK1 cố định cường lực: | Chương V. E-HSMT | 41,14 | m2 |
| 11 | Hoa sắt inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 141,3 | kg |
| 12 | Ô chớp cửa bằng nhôm | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| H | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Con sứ đóng điện chữ U | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 panel - elinh | Chương V. E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn- Đèn trang trí âm trần - elinh đường kính d90 | Chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 1200x600 panel - elinh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gió | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt 5 cánh) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mặt 1 + đế âm +hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Mặt 1 + đế âm +hạt | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Mặt 2 + đế âm +hạt | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mặt 2 + đế âm +hạt + hộp âm tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 24 | Hộp nối phân dây | Chương V. E-HSMT | 10 | Hộp |
| 25 | Tủ điện âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | Cái |
| 27 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10mm2 + 1x6mm2 cấp cho máy bơm cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Công tơ điện 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| I | Phần thu sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 71,044 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 24,5 | m |
| 7 | Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| J | Phần cấp + thoát nước | |||
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Van nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Vòi rửa + van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi giặt rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| M | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,685 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,1248 | m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,554 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,0472 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2206 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,7217 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 5,2201 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| N | Phá dỡ nhà WC cũ số 05 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 48,075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 32,2729 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,3227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. E-HSMT | 0,3227 | 100m3 |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 84 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông (Ô 5x5m) 57 ỗ 20m | Chương V. E-HSMT | 570 | md |
| P | Tường rào L= 82m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,9704 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3188 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,5574 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 108,24 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4432 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4133 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,844 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,8429 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 250,272 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 299,552 | m2 |
| Q | Cổng vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2418 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,6155 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,555 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,48 | m |
| 12 | Tạo lõm | Chương V. E-HSMT | 5 | Công |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,555 | m2 |
| 14 | Thép cổng INOX | Chương V. E-HSMT | 269,53 | Kg |
| 15 | Bi sắt | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Bản lề cửa phụ | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| R | Rãnh hoàn trả L= 120m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,8374 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7935 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 2,568 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 27,936 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,4779 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| S | San nền | |||
| 1 | Dọn cỏ rác, cây cối | Chương V. E-HSMT | 5 | Ca |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8316 | 100m3 |
| T | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 20 | Nắp bể bằng tôn 5ly có khóa | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| U | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1532 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,2677 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1628 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,0678 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2856 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2856 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,0961 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 3,1 | m |
| 23 | Gia công cửa lưới thép | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 25 | Lưới thép B40 khung | Chương V. E-HSMT | 12,656 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 15,296 | m2 |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | ĐỒ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn Hòa Phát ( hoặc tương đương) BHT12LH2V kích thước W1200 x D500 x H750 mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Ghế hội trường chân tĩnh GHT04 khung gỗ tự nhiên Acacia( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 3 | Rèm sân khấu mầu xanh ngọc | Chương V. E-HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Chậu hoa + hoa nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | Chậu |
| X | Phông rèm hội trường | |||
| 1 | Vải nhung xanh | Chương V. E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 2 | Vải nhung đỏ | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Tượng bác bằng thạch cao W1000 x D850 mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng bác W1200 x D500 mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ sao vàng, búa liềm D400mm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm" | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thảm sân khấu màu đỏ | Chương V. E-HSMT | 75 | m2 |
| Y | ĐỒ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Loa sân khấu R8 ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Âm ly R8 - A5-3288W ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Míc hội nghị Philip ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Đèn Laser led sân khấu xoay 16 bóng NE119 ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Z | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AB | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>2,5l/s, H=40m.c.n | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>2.5l/s, H=40m.c.n | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy/Vn | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm | Chương V. E-HSMT | 20 | mét |
| 5 | Y lọc D65/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Van 2 chiều D65/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 5 | chiếc |
| 7 | Van 2 chiều D50/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Van 2 chiều D25/MBV ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Van một chiều D65/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 3 | chiếc |
| 10 | Van một chiều D25/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Rọ hút D80/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Đồng hồ áp lực/Đài Loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 13 | Khớp chống rung D65/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | chiếc |
| 14 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Giá đựng bình chữa cháy/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | Hộp |
| 16 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 17 | Khớp nối ren trong D50/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 19 | Lăng phun D13/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 20 | Khớp nối đầu vòi D50/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | chiếc |
| 21 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | Họng |
| 22 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 24 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Ống thép đen DN80 chịu áp lực/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN65 chịu áp lực/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Tê thép D80, D80/65/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 8 | chiếc |
| 30 | Tê thép D65, D65/50/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 31 | Côn,lơ D80/65, D65/50TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | chiếc |
| 32 | Cút thép D80/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 16 | chiếc |
| 33 | Cút thép D65/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 6 | chiếc |
| 34 | Cút thép D50/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | chiếc |
| 35 | Cút thép D32, D25/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 4 | chiếc |
| 36 | Bích thép D80 + joăng cao su/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 16 | Cặp |
| 37 | Bích thép D65 + joăng cao su/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | Cặp |
| 38 | Bích thép D50 + joăng cao su/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | Cặp |
| 39 | Bulong+ ecu/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 200 | bộ |
| 40 | Giá đỡ ống D80 | Chương V. E-HSMT | 50 | bộ |
| 41 | Đai đỡ ống D65 | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 42 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 40 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 25 | m3 |
| 44 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 380 | m2 |
| 45 | Vật tư phụ (bằng 5% giá trị vật liệu) | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AC | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh/Đài loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang/Đài Loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 3 | Đế đầu báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp | Chương V. E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | nút |
| 6 | Chuông báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 5 | chiếc |
| 10 | Aptomat 1pha 16A/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2/ Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1.050 | M |
| 12 | Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2/ Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 200 | M |
| 13 | Cáp tín hiệu 2x15x0,5mm2/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 80 | M |
| 14 | Ống gen luồn dây D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1.200 | M |
| 15 | Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 70 | M |
| 16 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Nối ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 600 | chiếc |
| 18 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 1.000 | chiếc |
| 19 | Hộp chia ngả D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 20 | chiếc |
| 20 | Nối ống D32/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 40 | chiếc |
| 21 | Kẹp ôm ống D32/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 70 | chiếc |
| 22 | Vật tư phụ (bằng 5% giá trị vật liệu) | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AD | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố/TQ ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 400 | M |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 20 | chiếc |
| 5 | Ống gen luồn dây D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 400 | M |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 300 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) | Chương V. E-HSMT | 100 | chiếc |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi