Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571689-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210542985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:25:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,413,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B Phần Móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 48,7119 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,9484 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 10,072 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5239 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3686 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 37,8853 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 6,6944 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3188 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,2542 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,5806 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 30,1501 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,2841 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 24,6163 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,3249 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 25,8244 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,885 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8331 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,6475 tấn
19 Đắp đất nền móng tường xây bao quanh nhà Chương V. E-HSMT 12,7686 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 4,863 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,8002 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,164 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 22,5551 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 45,1099 m3
C Phần thân nhà
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,8011 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 12,6885 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3806 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,9678 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 138,8768 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,7723 m3
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 11,2611 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,8428 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,7459 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9834 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,4574 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,6203 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8532 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,3229 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,5275 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,2171 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,026 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,1718 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 5,13 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9151 tấn
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,3613 m3
2 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 2,2781 tấn
3 Gia công khung đỡ trần thép hộp tráng kẽm 80*40*1.2 Chương V. E-HSMT 1,4394 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 3,7175 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 2,2735 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 2,2735 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 48,9 m2
8 Bu long D22 vì kèo L= 500: Chương V. E-HSMT 64 Cái
9 Tăng đơ giằng đứng D16 Chương V. E-HSMT 6 Cái
10 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0711 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,0711 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,2608 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 5,7971 100m2
14 Tôn úp nóc liên doanh Chương V. E-HSMT 65 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,608 100m
16 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 8 m
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
18 Đai ống Inox Chương V. E-HSMT 56 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 24 cái
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 346,4921 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo DT Trát) Chương V. E-HSMT 346,4921 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 861,648 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 702,762 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 110,8606 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 23,1066 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 87,754 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 142,1855 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 80,6255 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 121,024 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 121,024 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 117,775 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 391,35 m
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,7706 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. E-HSMT 5,053 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. E-HSMT 10,106 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,5 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 14,2185 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 73,0305 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 418,9034 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 20,094 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 21,9426 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 57 m2
24 INOX người khuyết tật khu WC Chương V. E-HSMT 1 md
25 Vách ngăn, cửa Composite + phụ kiện Chương V. E-HSMT 24,556 m2
26 Thép INox 50*25*1.2 đỡ bàn đá (VL+NC lắp dựng) Chương V. E-HSMT 2 bộ
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. E-HSMT 2,7 m2
28 Kẻ mạch lối lên người khuyết tật Chương V. E-HSMT 5 Công
29 INOX người khuyết tật lối lên Chương V. E-HSMT 4,9 md
30 Trần thạch cao toàn nhà khoán gọn hoàn chỉnh Chương V. E-HSMT 457,5092 m2
31 Công tác ốp gạch vân giả đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 39,2 m2
32 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V. E-HSMT 0,3112 100m2
33 Bơm keo silicon chống thấm Chương V. E-HSMT 1 Bình
34 Biển tên ĐCSVN (VL+NC lắp dựng) Chương V. E-HSMT 1 bộ
35 Chữ ALUMIUN mầu đồng (VL+NC lắp dựng) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,76 m
37 Bộ mẫu chữ làm khuôn tên nhà văn hóa Chương V. E-HSMT 1 bộ
F Rãnh thoát nước + bồn hoa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 40,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 5,85 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 8,99 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,8 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 80 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 75 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 15,6 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2352 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,76 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,193 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 100 cái
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,4444 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6387 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,3124 m3
15 Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,444 m2
16 Đắp đất mầu trồng hoa Chương V. E-HSMT 7,7175 m3
G Phần cửa
1 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix Chương V. E-HSMT 19,575 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix Chương V. E-HSMT 13,5 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix Chương V. E-HSMT 7,56 m2
4 Phụ kiên cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix Chương V. E-HSMT 5 bộ
5 Phụ kiên cửa đi 4 cánh mở quay có ô fix Chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Phụ kiên cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix Chương V. E-HSMT 3 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm kính an toàn 6.38ly có ô fix Chương V. E-HSMT 33,735 m2
8 Phụ kiên cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix Chương V. E-HSMT 8 Bộ
9 Phụ kiên cửa sổ mở hất Chương V. E-HSMT 3 Bộ
10 Vách kính VK1 cố định cường lực: Chương V. E-HSMT 41,14 m2
11 Hoa sắt inox cửa sổ Chương V. E-HSMT 141,3 kg
12 Ô chớp cửa bằng nhôm Chương V. E-HSMT 24 m2
H Phần điện chiếu sáng
1 Con sứ đóng điện chữ U Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 panel - elinh Chương V. E-HSMT 45 bộ
3 Lắp đặt đèn tròn- Đèn trang trí âm trần - elinh đường kính d90 Chương V. E-HSMT 48 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 1200x600 panel - elinh Chương V. E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt quạt hút gió Chương V. E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt 5 cánh) Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 7 cái
9 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Mặt 1 + đế âm +hạt Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 15 cái
13 Mặt 1 + đế âm +hạt Chương V. E-HSMT 15 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 17 cái
15 Mặt 2 + đế âm +hạt Chương V. E-HSMT 17 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Mặt 2 + đế âm +hạt + hộp âm tường Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 500 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 300 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 700 m
24 Hộp nối phân dây Chương V. E-HSMT 10 Hộp
25 Tủ điện âm tường Chương V. E-HSMT 1 Hộp
26 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 Cái
27 Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10mm2 + 1x6mm2 cấp cho máy bơm cứu hỏa Chương V. E-HSMT 20 m
28 Công tơ điện 1 pha Chương V. E-HSMT 1 Cái
I Phần thu sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 11,76 m3
3 Gia công kim thu sét dài 0.8m Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 71,044 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 24,5 m
7 Bật đỡ dây xuống tiếp địa D10 Chương V. E-HSMT 20 Cái
8 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 Bộ
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Điểm
J Phần cấp + thoát nước
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V. E-HSMT 3 cái
L Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Van nhựa D27 Chương V. E-HSMT 1 Cái
6 Vòi rửa + van khóa D21 Chương V. E-HSMT 1 Cái
7 Van phao tự ngắt Chương V. E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm) Chương V. E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt vòi giặt rửa Chương V. E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
M Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,685 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2375 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,475 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,1248 m2
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,554 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,0472 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0145 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2206 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0244 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 3,7217 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 5,2201 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
N Phá dỡ nhà WC cũ số 05
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 48,075 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 32,2729 m3
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,3227 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. E-HSMT 0,3227 100m3
O Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 84 m3
3 Cắt mạch sân bê tông (Ô 5x5m) 57 ỗ 20m Chương V. E-HSMT 570 md
P Tường rào L= 82m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 7,9704 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,3188 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1328 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,845 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 20,5574 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,7104 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,28 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 108,24 m
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1312 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4432 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4133 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 9,844 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,8429 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 250,272 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 299,552 m2
Q Cổng vào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,356 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,452 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,1815 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,9 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,027 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,2418 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,6155 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0404 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2495 tấn
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,555 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 60,48 m
12 Tạo lõm Chương V. E-HSMT 5 Công
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 9,555 m2
14 Thép cổng INOX Chương V. E-HSMT 269,53 Kg
15 Bi sắt Chương V. E-HSMT 5 Cái
16 Bản lề cửa phụ Chương V. E-HSMT 4 Cái
17 Khóa cổng Chương V. E-HSMT 2 Cái
R Rãnh hoàn trả L= 120m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 19,8374 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,7935 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 5,04 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 2,568 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 27,936 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2112 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,96 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,4779 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 120 cái
S San nền
1 Dọn cỏ rác, cây cối Chương V. E-HSMT 5 Ca
2 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,6494 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,756 100m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,8316 100m3
T BỂ CHỨA NƯỚC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,045 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9625 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,85 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 19,25 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0996 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,747 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5452 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1135 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,7968 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,638 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 5,976 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,015 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0036 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0244 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,15 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0166 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,554 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0473 tấn
20 Nắp bể bằng tôn 5ly có khóa Chương V. E-HSMT 0,36 m2
U TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,011 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,1532 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,03 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,2677 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1628 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0123 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,0678 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,014 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,012 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,15 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,8712 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2856 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2856 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0323 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,0323 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0305 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0305 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0234 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0234 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,0961 100m2
22 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 3,1 m
23 Gia công cửa lưới thép Chương V. E-HSMT 2,64 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 2,64 m2
25 Lưới thép B40 khung Chương V. E-HSMT 12,656 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 15,296 m2
V THIẾT BỊ
W ĐỒ NỘI THẤT
1 Bàn Hòa Phát ( hoặc tương đương) BHT12LH2V kích thước W1200 x D500 x H750 mm Chương V. E-HSMT 10 cái
2 Ghế hội trường chân tĩnh GHT04 khung gỗ tự nhiên Acacia( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 250 cái
3 Rèm sân khấu mầu xanh ngọc Chương V. E-HSMT 48 m2
4 Chậu hoa + hoa nhựa Chương V. E-HSMT 2 Chậu
X Phông rèm hội trường
1 Vải nhung xanh Chương V. E-HSMT 67,2 m2
2 Vải nhung đỏ Chương V. E-HSMT 14,4 m2
3 Tượng bác bằng thạch cao W1000 x D850 mm Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Bục để tượng bác W1200 x D500 mm Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Bộ sao vàng, búa liềm D400mm Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm" Chương V. E-HSMT 1 bộ
8 Khẩu hiệu 2 bên cánh gà Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Thảm sân khấu màu đỏ Chương V. E-HSMT 75 m2
Y ĐỒ ĐIỆN TỬ
1 Loa sân khấu R8 ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Âm ly R8 - A5-3288W ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Míc hội nghị Philip ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
4 Đèn Laser led sân khấu xoay 16 bóng NE119 ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1 cái
Z PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AA PHẦN LẮP ĐẶT
AB Hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>2,5l/s, H=40m.c.n Chương V. E-HSMT 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>2.5l/s, H=40m.c.n Chương V. E-HSMT 1 chiếc
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy/Vn Chương V. E-HSMT 1 chiếc
4 Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm Chương V. E-HSMT 20 mét
5 Y lọc D65/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
6 Van 2 chiều D65/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 5 chiếc
7 Van 2 chiều D50/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1 chiếc
8 Van 2 chiều D25/MBV ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 chiếc
9 Van một chiều D65/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 3 chiếc
10 Van một chiều D25/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
11 Rọ hút D80/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
12 Đồng hồ áp lực/Đài Loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
13 Khớp chống rung D65/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 chiếc
14 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 Hộp
15 Giá đựng bình chữa cháy/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 Hộp
16 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
17 Khớp nối ren trong D50/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
18 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 cuộn
19 Lăng phun D13/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
20 Khớp nối đầu vòi D50/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 chiếc
21 Họng tiếp nước chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 Họng
22 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 8 Bình
23 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 Bình
24 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 bộ
25 Ống thép đen DN80 chịu áp lực/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 0,3 100m
26 Ống thép tráng kẽm DN65 chịu áp lực/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1,1 100m
27 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 0,06 100m
28 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 0,06 100m
29 Tê thép D80, D80/65/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 8 chiếc
30 Tê thép D65, D65/50/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 chiếc
31 Côn,lơ D80/65, D65/50TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 chiếc
32 Cút thép D80/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 16 chiếc
33 Cút thép D65/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 6 chiếc
34 Cút thép D50/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 chiếc
35 Cút thép D32, D25/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 4 chiếc
36 Bích thép D80 + joăng cao su/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 16 Cặp
37 Bích thép D65 + joăng cao su/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 Cặp
38 Bích thép D50 + joăng cao su/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 Cặp
39 Bulong+ ecu/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 200 bộ
40 Giá đỡ ống D80 Chương V. E-HSMT 50 bộ
41 Đai đỡ ống D65 Chương V. E-HSMT 20 bộ
42 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V. E-HSMT 40 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 25 m3
44 Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 380 m2
45 Vật tư phụ (bằng 5% giá trị vật liệu) Chương V. E-HSMT 1
AC Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh/Đài loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Đầu báo cháy khói quang/Đài Loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 16 Chiếc
3 Đế đầu báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 16 Chiếc
4 Hộp tổ hợp Chương V. E-HSMT 2 Chiếc
5 Nút ấn báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 nút
6 Chuông báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 bộ
7 Đèn báo cháy/Đài Loan ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 2 bộ
8 Nguồn dự phòng 24VDC Chương V. E-HSMT 1 bộ
9 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Chương V. E-HSMT 5 chiếc
10 Aptomat 1pha 16A/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1 chiếc
11 Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2/ Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1.050 M
12 Dây cấp nguồn 24V 2x1mm2/ Việt Nam Chương V. E-HSMT 200 M
13 Cáp tín hiệu 2x15x0,5mm2/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 80 M
14 Ống gen luồn dây D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1.200 M
15 Ống gen luồn cáp tín hiệu D32/25Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 70 M
16 Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 3 hộp
17 Nối ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 600 chiếc
18 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 1.000 chiếc
19 Hộp chia ngả D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 20 chiếc
20 Nối ống D32/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 40 chiếc
21 Kẹp ôm ống D32/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 70 chiếc
22 Vật tư phụ (bằng 5% giá trị vật liệu) Chương V. E-HSMT 1
AD Hệ thống đèn Exit sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 6 chiếc
2 Đèn chiếu sáng sự cố/TQ ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 5 chiếc
3 Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 400 M
4 Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 20 chiếc
5 Ống gen luồn dây D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 400 M
6 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 300 chiếc
7 Nối ống D16/Việt Nam ( hoặc tương đương) Chương V. E-HSMT 100 chiếc
AE PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Chương V. E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->