Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571615-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210571585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:29:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,929,600,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894401129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788802258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.720.527 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.301.441.054 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn, và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng phụ trách 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- móng trụ 12m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,502m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địaTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,06m3
B Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- móng trụ bê tông ghép(MBT-12M)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20,03m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,27m3
3Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá copphaTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11,1m3
C Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Phần trụ
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT34Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT340Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT680Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2.040Cái
5Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT34cột
D Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ đỡ thẳng I
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cây
3Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36Cái
5UclevisTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
6Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
7Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT60Cây
8Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cây
9Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT48Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT120Cái
11Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
12Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36bộ
13Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
E Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ đỡ góc G
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Cây
3Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cây
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
5UclevisTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cái
6Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cái
7Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10Cây
8Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Cây
9Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20Cái
11Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤50kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
12Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
13Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
F Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ dừng thẳng T
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36Cây
3Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9Cây
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9Cái
5UclevisTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Cái
6Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Cái
7Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT45Cây
9Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36Cây
10Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT72Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.134Cái
12Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36bộ
13Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9bộ
14Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18bộ
G Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ II-G
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cái
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
5Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Cây
6Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Cây
7Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Cây
8Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
10Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
11Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
H Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ I
1Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cái
2Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cái
4Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
I Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ G
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Cây
2Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
3Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Cây
4Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
5Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cái
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
7Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
9Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
J Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ F thành trụ G
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cây
3Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
5Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5Cây
6Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cây
7Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cây
8Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10Cái
10Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
11Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
12Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
K Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Chằng xuống trung áp đơn(CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT107,8kg
3Sứ chằngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT112Cái
5Yếm cápTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28Cái
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,34m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địaTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,34m3
11Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14bộ
12Lắp dây néo cột, h≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14bộ
L Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Phần dây sứ và phụ kiện
1ACXH 95/16Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3.442,5Mét
2ACXH 120/19Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19.804,3Mét
3Nối ép nhôm WR835Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Cái
4Nối ép nhôm WR929Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
5Giáp níu cáp ACX 120 (đã bao gồm yếm cáp)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT72Bộ
6Giáp níu cáp ACX 95 (đã bao gồm yếm cáp)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
7Sứ treo polymer 24 KVTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT87Chuỗi
8Khoen neoTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT177Cái
9Khoá đỡ cỡ 120Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
10Bulon mắt 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
11Ống nối nhôm AC120Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30Cái
12Ống nối nhôm AC95 (không lõ thép)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 120Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT201Sợi
14Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 120Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT82Bộ
15Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT62Sợi
16Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 95Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13Bộ
17Kẹp quai U 4/0Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT35Cái
18Kẹp hotline 2/0Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT35Cái
19Bảng tôn Nguy hiểmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24cái
20Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cái
21Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT72Bộ
22Ống co nhiệt trung thế cho vị trí trụ lèo D40/16 (Cuộn/25m)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
23Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT38,83km dây
24Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,38km dây
25Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,38km dây
26Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19,42km dây
27Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT90bộ
28Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫnTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT87bộ
29Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
30Tháo kẹp cáp các loại, h≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT54bộ
M Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Móng trụ bê tông ghép (MBTG-12M)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,012m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,308m3
3Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá copphaTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,44m3
N Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -PHẦN TRỤ 12ghép
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32Cái
5Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cột
O Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Hình thức trụ dừng thẳng T
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32Cây
4Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cây
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cái
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8Cái
7Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16Cây
8Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16Cây
10Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32Cây
11Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT64Cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT120Cái
13Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤100kg, cột néo, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16bộ
14Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24bộ
15Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8bộ
P Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT23,1kg
3Sứ chằngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cái
5Yếm cápTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,93m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địaTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,93m3
11Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
12Lắp dây néo cột, h≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
Q Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần dây sứ phụ kiện
1ACXH 240/32Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19.434,1Mét
2Nối ép nhôm WR835Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
3Nối ép nhôm WR929Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cái
4Giáp níu cáp ACX 120 (đã bao gồm yếm cáp)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT84Bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT90Chuỗi
7Khoen neoTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT138Cái
8Ống nối nhôm AC240 (không lõ thép)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36Cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT327Sợi
10Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
11Kẹp quai U 4/0Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9Cái
12Kẹp hotline 2/0Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9Cái
13Rắc 4 sứTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cái
14Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16Cái
15Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
16Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cái
17Băng keoTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5Cuộn
18Bảng tôn Nguy hiểmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cái
20Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
21Ống co nhiệt trung thế cho vị trí trụ lèo D40/16 (Cuộn/25m)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
22Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,53km dây
23Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,53km dây
24Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9,53km dây
25Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19,05km dây
26Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT84bộ
27Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫnTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT90bộ
28Tháo kẹp cáp các loại, h≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT84bộ
29Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20mTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT90bộ
R Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Móng trụ 12m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,541m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địaTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,73m3
S Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần trụ
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37Trụ
2Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37cột
T Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Hình trức trụ đỡ thẳng 2 mạch (I-2M)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT124Cây
4Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31Cây
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT186Cái
6UclevisTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31Cái
7Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31Cái
8Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT124Cây
9Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT62Cây
10Bulon 16x100Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31Cây
11Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT124Cây
12Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT248Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT434Cái
14Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT62bộ
15Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT186bộ
16Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT31bộ
U Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Hình trức trụ đỡ lệch 2 mạch (IL-2M)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36Cái
4UclevisTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
5Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cái
6Bulon 16x250Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
7Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
8Bulon 16x100Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6Cây
9Bulon 16x40Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cây
10Longden tròn 18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT60Cái
12Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
13Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLTTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT36bộ
14Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
V Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần dây sứ và phụ kiện
1Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT222Sợi
2Bảng tôn Nguy hiểmTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37cái
3Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT37Cái
4Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT111Bộ
5Rắc 4 sứTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7Cái
6Sứ ống chỉTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT28Cái
7Bulon 16x300Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT84Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT168Cái
9Băng keoTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
10DuCV 2x6Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT70Mét
11Hạ cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894401129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788802258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.720.527 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.301.441.054 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh.33
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn, và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng phụ trách 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->