Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:29:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,929,600,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894401129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788802258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.720.527 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.301.441.054 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn, và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng phụ trách 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- móng trụ 12m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5,502 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| B | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- móng trụ bê tông ghép(MBT-12M) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| C | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 340 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 680 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2.040 | Cái |
| 5 | Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cột |
| D | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ đỡ thẳng I | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cây |
| 9 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Cái |
| 11 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| E | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ đỡ góc G | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤50kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- hình thức trụ dừng thẳng T | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cây |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1.134 | Cái |
| 12 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| G | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ II-G | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ I | |||
| 1 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| I | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ T thành trụ G | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Cải tạo trụ F thành trụ G | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| K | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Chằng xuống trung áp đơn(CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 107,8 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 112 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| L | Hạng mục 1:sửa chữa lưới điện trung áp NR Lộc Quang- Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | ACXH 95/16 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3.442,5 | Mét |
| 2 | ACXH 120/19 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19.804,3 | Mét |
| 3 | Nối ép nhôm WR835 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Giáp níu cáp ACX 120 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 95 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 87 | Chuỗi |
| 8 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 177 | Cái |
| 9 | Khoá đỡ cỡ 120 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Bulon mắt 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 11 | Ống nối nhôm AC120 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Ống nối nhôm AC95 (không lõ thép) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 120 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 201 | Sợi |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 120 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 82 | Bộ |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 62 | Sợi |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 95 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 17 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Cái |
| 19 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 22 | Ống co nhiệt trung thế cho vị trí trụ lèo D40/16 (Cuộn/25m) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 23 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 38,83 | km dây |
| 24 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,38 | km dây |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3,38 | km dây |
| 26 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19,42 | km dây |
| 27 | Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | bộ |
| 28 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 87 | bộ |
| 29 | Tháo xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo kẹp cáp các loại, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 54 | bộ |
| M | Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Móng trụ bê tông ghép (MBTG-12M) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8,012 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| N | Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -PHẦN TRỤ 12ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cột |
| O | Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Hình thức trụ dừng thẳng T | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cây |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cây |
| 11 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Cái |
| 13 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤100kg, cột néo, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| P | Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh -Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 23,1 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | Hạng mục 2:sửa chữa lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần dây sứ phụ kiện | |||
| 1 | ACXH 240/32 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19.434,1 | Mét |
| 2 | Nối ép nhôm WR835 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 120 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 84 | Bộ |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 7 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Cái |
| 8 | Ống nối nhôm AC240 (không lõ thép) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 327 | Sợi |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Rắc 4 sứ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 16 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 18 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Ống co nhiệt trung thế cho vị trí trụ lèo D40/16 (Cuộn/25m) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 22 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9,53 | km dây |
| 23 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9,53 | km dây |
| 24 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 9,53 | km dây |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 19,05 | km dây |
| 26 | Lắp giáp níu chuỗi cách điện đơn cấp điện áp ≤35kV, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 84 | bộ |
| 27 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | bộ |
| 28 | Tháo kẹp cáp các loại, h≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 84 | bộ |
| 29 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 90 | bộ |
| R | Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Móng trụ 12m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 14,541 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, rãnh tiếp địa | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| S | Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cột |
| T | Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Hình trức trụ đỡ thẳng 2 mạch (I-2M) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 124 | Cây |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp ( Chân sứ đỉnh) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cây |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 186 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 124 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 62 | Cây |
| 10 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 124 | Cây |
| 12 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 248 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 434 | Cái |
| 14 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 62 | bộ |
| 15 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 186 | bộ |
| 16 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 31 | bộ |
| U | Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Hình trức trụ đỡ lệch 2 mạch (IL-2M) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cây |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột néo, trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp cách điện đứng trung áp 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Lắp các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| V | Hạng mục 3:sửa chữa gia cố lực đầu trụ lưới điện trung áp tuyến 472, 473 Lộc Ninh - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 222 | Sợi |
| 2 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 3 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Cái |
| 4 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 5 | Rắc 4 sứ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 84 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 168 | Cái |
| 9 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 10 | DuCV 2x6 | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Mét |
| 11 | Hạ cột beton ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo tập 3 chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.894401129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7788802258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.150.720.527 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.301.441.054 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn, và tài liệu hợp đồng được phân công có tính chất tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng cho hợp đồng để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng phụ trách 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Máy móc thiết bị đưa vào vận hành trong công trình phải đảm bảo theo quy định của pháp luật chuyên nghành hiện hành quy định về máy móc thiết bị vận hành trong công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi